Từ Vựng Bài 40
1全国
Hiragana :ぜんこく
Âm Hán :Toàn:Quốc
Tiếng Việt :Toàn quốc, cả nước, quốc gia
Ví Dụ :市民オンブズマンの全国組織を結成する
Dịch :Thành lập một tổ chức quốc gia gồm các thanh tra nhân dân
2先日
Hiragana :せんじつ
Âm Hán :Tiên:Nhật
Tiếng Việt :Các ngày khác, một vài ngày trước
Ví Dụ :先日、IHPからオーストラリアや皆さまの街、そしてご家族に関する情報が送られてきました。
Dịch :Mấy hôm trước IHP đã gửi cho tôi những thông tin về nước Úc, về nơi sống và về gia đình của các bạn
Bài Tập :   
3前者
Hiragana :ぜんしゃ
Âm Hán :Tiền:Giả
Tiếng Việt :Trước đây
Ví Dụ :セルマとレベッカがその事件の容疑者で、前者は金髪、後者は赤毛である
Dịch :Thelma và Rebecca là hai kẻ tình nghi trong vụ việc đó, người đầu tiên là nguời có mái tóc vàng hoe, và người sau là người có mái tóc hoe đỏ
Bài Tập :   
4選手
Hiragana :せんしゅ
Âm Hán :Tuyển:Thủ
Tiếng Việt :Cầu thủ , nhóm
Ví Dụ :選手はすべて個人技が高い。
Dịch :Tất cả cầu thủ đều có kỹ thuật cá nhân tốt.
Bài Tập :   
5前進
Hiragana :ぜんしん
Âm Hán :Tiền:Tiến
Tiếng Việt :Trước, ổ đĩa, tiến bộ
Ví Dụ :〜の歴史における意義ある前進を物語る
Dịch :Kể về bước tiến trọng đại trong lịch sử ~
Bài Tập :   
6全然
Hiragana :ぜんぜん
Âm Hán :Toàn:Nhiên
Tiếng Việt :Hoàn toàn, không phải ở tất cả
Ví Dụ :先月から全然連絡ないけど
Dịch :tôi chẳng nhận được tin tức gi của anh kể từ tháng trước
Bài Tập :   
7センター
Hiragana :
Tiếng Việt :Trung tâm
Ví Dụ :そのカルチャーセンターには、日本の伝統芸術の講座がある
Dịch :Trung tâm văn hóa này có những khóa học về nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản.
Bài Tập :   
8全体
Hiragana :ぜんたい
Âm Hán :Toàn:Thể
Tiếng Việt :Toàn bộ, bất cứ điều gì
Ví Dụ :成果を社会全体に還元する
Dịch :hoàn trả thành quả cho toàn thể xã hội
Bài Tập :   
9選択
Hiragana :せんたく
Âm Hán :Tuyển:Trạch
Tiếng Việt :Lựa chọn, sự lựa chọn
Ví Dụ :アイソレーターの選択
Dịch :lựa chọn dụng cụ cách điện
Bài Tập :   
10そう
Hiragana :そう
Tiếng Việt :Để
Ví Dụ :しかしながら現実はそう簡単なものではない
Dịch :thế nhưng thực tế chẳng đơn giản như vậy
Bài Tập :   
11象
Hiragana :ぞう
Âm Hán :Tượng
Tiếng Việt :Voi
Ví Dụ :沖縄気象台
Dịch :đài khí tượng Okinawa
Bài Tập :   
12騒音
Hiragana :そうおん
Âm Hán :Tao:Âm
Tiếng Việt :Tiếng ồn
Ví Dụ :ジェット機の発着枠を_便削って騒音を少なくする
Dịch :Giảm thiểu số lượng các khoang máy để bớt tiếng ồn.
13増加
Hiragana :ぞうか
Âm Hán :Tăng:Gia
Tiếng Việt :Tăng, bổ sung
Ví Dụ :アヘン常用者の増加
Dịch :Sự gia tăng của kẻ nghiện ngập
Bài Tập :   
14操作
Hiragana :そうさ
Âm Hán :Thao:Tác
Tiếng Việt :Hoạt động, quản lý, chế biến
Ví Dụ :操作手順の中で明示または暗示されている警告や注意事項に注目してください
Dịch :hãy chú ý vào những biển báo, các điểm cần lưu ý trong quá trình thao tác
Bài Tập :   
15掃除
Hiragana :そうじ
Âm Hán :Tảo:Trừ
Tiếng Việt :Làm sạch, quét
Ví Dụ :「母にガレージの掃除をさせられてね」「お気の毒さま!」
Dịch :"Mẹ em bắt em phải dọn dẹp nhà để xe" "Tội nghiệp quá nhỉ!"
Bài Tập :   
16想像
Hiragana :そうぞう
Âm Hán :Tưởng:Tượng
Tiếng Việt :trí tưởng tượng, đoán
Ví Dụ :〜の豊かな想像力による産物
Dịch :Sản phẩm nhân tạo của ~
Bài Tập :   
17相続
Hiragana :そうぞく
Âm Hán :Tương:Tục
Tiếng Việt :kế, thừa kế
Ví Dụ :男子均分相続土地保有
Dịch :có đất thừa kế được chia đều cho các con trai
Bài Tập :   
18相談
Hiragana :そうだん
Âm Hán :Tương:Đàm
Tiếng Việt :tham khảo ý kiến, thảo luận
Ví Dụ :勉強について友達に相談する
Dịch :tham khảo ý kiến của bạn về vấn đề học tập
Bài Tập :   
19装置
Hiragana :そうち
Âm Hán :Trang:Trí
Tiếng Việt :thiết bị, lắp đặt
Ví Dụ :家宅侵入警報装置を設置している
Dịch :lắp đặt thiết bị báo động khi có sự xâm nhập vào nhà
Bài Tập :   
20相当
Hiragana :そうとう
Âm Hán :Tương:Đương
Tiếng Việt :phù hợp, công bằng, chấp nhận, thích hợp
Ví Dụ :中国の十二支に相当する12種類の動物だけじゃなくて、まあ、20か30くらいの動物がいるんじゃないかな。
Dịch :Không phải chỉ có 12 loài động vật tương đương với 12 con giáp trong lịch của Trung Quốc mà tôi nghĩ phải có khoảng 20 đến 30 loài.
Bài Tập :   
21速度
Hiragana :そくど
Âm Hán :Tốc:Độ
Tiếng Việt :tốc độ, vận tốc, tỷ lệ
Ví Dụ :超高速度衝突
Dịch :sự va chạm siêu tốc
Bài Tập :   
22そこ
Hiragana :そこ
Tiếng Việt :dưới, duy nhất
Ví Dụ :パパがあげるまで待ってろって言っただろう!見てごらん!そこらじゅう水浸しだ。次からはパパのこと待つんだぞ。いいな?
Dịch :Bố đã bảo con là phải chờ đến khi bố về cơ mà! Nhìn kìa! Chỗ kia ngập đầy nước kìa. Lần sau, phải đợi bố về nghe chưa?
Bài Tập :   
23底
Hiragana :そこ
Âm Hán :Để
Tiếng Việt :dưới, duy nhất
24そこで
Hiragana :
Tiếng Việt :như vậy , phù hợp, bây giờ, sau đó
Ví Dụ :そこで物語は突然終わっている.
Dịch :Câu chuyện đã kết thúc 1 cách bất ngờ
Bài Tập :   
25組織
Hiragana :そしき
Âm Hán :Tổ:Chức
Tiếng Việt :tổ chức, cấu trúc, xây dựng, mô, hệ thống
Ví Dụ :第二次世界大戦の末期、日本が敗北に直面したときに、奇跡の再来が望まれました。そして神風特攻隊が組織されました。この部隊は、自分の飛行機で敵艦に体当たり攻撃をする、決死の飛行部隊でした。これらの攻撃で多くの若いパイロットが命を落としました。
Dịch :Gần kết thúc thế chiến II, khi Nhật đố mặt với sự thất bại, họ mong có một phép mầu. Vì lẽ đó mà đội cảm tử "Thần gió" được thành lập. Đơn vị là một đơn vị cảm tử chuyên tấn công những tàu của quân địch bằng máy bay riêng. Trong cuộc chiến đấu nhiều phi công trẻ đã bị bỏ mạng.
Bài Tập :   
< Bài 39   ●●   Bài 41 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"