| 1雷 |
|---|
|
Hiragana :かみなり
Âm Hán :Lôi
Tiếng Việt :Sấm
Ví Dụ :雷が〜鳴る
Dịch :sấm kêu ầm ì, sấm chớp ì ùng
|
| 2髪の毛 |
|---|
|
Hiragana :かみのけ
Âm Hán :Phát:Mao
Tiếng Việt :Tóc
Ví Dụ :ストレートすぎるので自分の髪の毛をカールしたい
Dịch :Vì tóc tôi quá thẳng nên tôi muốn uốn tóc
|
| 3科目 |
|---|
|
Hiragana :かもく
Âm Hán :Khoa:Mục
Tiếng Việt :Khóa học
Ví Dụ :アメリカの高校では車の運転が一つの科目になっている。
Dịch :Ở các trường trung học của Mỹ, lái xe là một môn học.
|
| 4かもしれない |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Có lẽ ,có thể
Ví Dụ :その傷は永久に傷跡となって残るかもしれない
Dịch :vết thương này sẽ để lại sẹo mãi mãi
|
| 5火曜 |
|---|
|
Hiragana :かよう
Âm Hán :Hỏa:Diệu
Tiếng Việt :Thứ 3
Ví Dụ :毎週火曜日はXXを見るの!あの番組大好き!
Dịch :Thứ 3 hàng tuần tôi đều xem chương trình XX! Tôi rất thích chương trình đó
|
| 6空 |
|---|
|
Hiragana :から
Âm Hán :Không
Tiếng Việt :bầu trời
Ví Dụ :文書に空白の行を挿入する
Dịch :thêm vào một dòng trống trong văn bản
|
| 7刈る |
|---|
|
Hiragana :かる
Âm Hán :Ngải
Tiếng Việt :Cắt ,hái
Ví Dụ :小麦を刈る
Dịch :Gặt lúa mạch
|
| 8彼等 |
|---|
|
Hiragana :かれら
Âm Hán :Bỉ:Đẳng
Tiếng Việt :Bọn họ,chúng
|
| 9川 |
|---|
|
Hiragana :かわ
Âm Hán :Xuyên
Tiếng Việt :Sông
Ví Dụ :ダムが決壊して、川下の村は水浸しになった
Dịch :Khi con đập bị vỡ, những ngôi làng ở khu vực hạ lưu đã bị chìm trong nước lũ.
|
| 10河 |
|---|
|
Hiragana :かわ
Âm Hán :Hà
Tiếng Việt :Sông
Ví Dụ :突撃渡河
Dịch :vượt sông tấn công
|
| 11皮 |
|---|
|
Hiragana :かわ
Âm Hán :Bì
Tiếng Việt :Da ,vỏ
Ví Dụ :皮膚が〜になった。
Dịch :Da trở nên khô ráp.
|
| 12革 |
|---|
|
Hiragana :かわ
Âm Hán :Cách
Tiếng Việt :Da
Ví Dụ :彼女の改革者としての経歴は1840年に始った
Dịch :Cô ấy đã bắt đầu sự nghiệp cách mạng của mình vào năm 1840
|
| 13かわいそう |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Trông tội nghiệp
Ví Dụ :女が泣いていても、ガチョウが裸足で歩くのと同様、自然なことでかわいそうなことではない。
Dịch :Phụ nữ có khóc thì cũng giống như những con ngỗng đi chân trần, chẳng có gì là tội nghiệp cả, là điều tự nhiên thôi.
|
| 14かわいらしいDễ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :thương
|
| 15缶 |
|---|
|
Hiragana :かん
Âm Hán :Phữu
Tiếng Việt :Lon
Ví Dụ :つや出しのスプレー缶
Dịch :Bình phun nước đánh bóng
|
| 16勘 |
|---|
|
Hiragana :かん
Âm Hán :Khám
Tiếng Việt :Nhận thức ,trực giác ,giác quan thứ 6
Ví Dụ :彼の態度には勘弁できない
Dịch :không thể tha thứ được cho thái độ của anh ta
|
| 17考え |
|---|
|
Hiragana :かんがえ
Âm Hán :Khảo
Tiếng Việt :Suy nghĩ
Ví Dụ :自分の考えをよくまとめてから筆を執るようにと先生に言われた.
Dịch :Cô giáo bảo chúng tôi hãy sắp xếp những ý tưởng của mình một cách rõ ràng rồi mới cầm bút viết.
|
| 18感覚 |
|---|
|
Hiragana :かんかく
Âm Hán :Cảm:Giác
Tiếng Việt :Cảm giác
Ví Dụ :〜に全く新しい感覚を持ち込む
Dịch :Mang cảm giác hoàn toàn mới vào~
|
| 19観客 |
|---|
|
Hiragana :かんきゃく
Âm Hán :Quan:Khách
Tiếng Việt :Khách quan
Ví Dụ :手品では多かれ少なかれ観客をだます必要がある
Dịch :Trong ảo thuật, cần phải lừa dối khách xem không nhiều thì ít
|
| 20環境 |
|---|
|
Hiragana :かんきょう
Âm Hán :Hoàn:Cảnh
Tiếng Việt :Môi trường
Ví Dụ :環境アセスメント
Dịch :đánh giá môi trường
|
| 21歓迎 |
|---|
|
Hiragana :かんげい
Âm Hán :Hoan:Nghênh
Tiếng Việt :Hoan nghênh
Ví Dụ :〜からの全面的な協力を歓迎する
Dịch :hoan ngênh sự cộng tác toàn diện từ ~
|
| 22観光 |
|---|
|
Hiragana :かんこう
Âm Hán :Quan:Quang
Tiếng Việt :Tham quan
Ví Dụ :海洋観光
Dịch :du lịch biển
|
| 23観察 |
|---|
|
Hiragana :かんさつ
Âm Hán :Quan:Sát
Tiếng Việt :Khảo sát
Ví Dụ :子どもたちは展示されたたくさんの昆虫を間近に観察し感動することでしょう
Dịch :Chắc hẳn là các cháu bé sẽ rất phấn khích khi được đến gần quan sát rất nhiều loại côn trùng được trưng bày
|
| 24感じ |
|---|
|
Hiragana :かんじ
Âm Hán :Cảm
Tiếng Việt :Cảm giác
Ví Dụ :胎動を感じ始めるのはいつごろでしょうか?
Dịch :khi nào thì tôi mới bắt đầu cảm thấy sự máy thai của đứa bé?
|
| 25感謝 |
|---|
|
Hiragana :かんしゃ
Âm Hán :Cảm:Tạ
Tiếng Việt :Cám ơn ,cảm tạ
|