Từ Vựng Bài 14
1雷
Hiragana :かみなり
Âm Hán :Lôi
Tiếng Việt :Sấm
Ví Dụ :雷が〜鳴る
Dịch :sấm kêu ầm ì, sấm chớp ì ùng
Bài Tập :   
2髪の毛
Hiragana :かみのけ
Âm Hán :Phát:Mao
Tiếng Việt :Tóc
Ví Dụ :ストレートすぎるので自分の髪の毛をカールしたい
Dịch :Vì tóc tôi quá thẳng nên tôi muốn uốn tóc
Bài Tập :   
3科目
Hiragana :かもく
Âm Hán :Khoa:Mục
Tiếng Việt :Khóa học
Ví Dụ :アメリカの高校では車の運転が一つの科目になっている。
Dịch :Ở các trường trung học của Mỹ, lái xe là một môn học.
Bài Tập :   
4かもしれない
Hiragana :
Tiếng Việt :Có lẽ ,có thể
Ví Dụ :その傷は永久に傷跡となって残るかもしれない
Dịch :vết thương này sẽ để lại sẹo mãi mãi
Bài Tập :   
5火曜
Hiragana :かよう
Âm Hán :Hỏa:Diệu
Tiếng Việt :Thứ 3
Ví Dụ :毎週火曜日はXXを見るの!あの番組大好き!
Dịch :Thứ 3 hàng tuần tôi đều xem chương trình XX! Tôi rất thích chương trình đó
Bài Tập :   
6空
Hiragana :から
Âm Hán :Không
Tiếng Việt :bầu trời
Ví Dụ :文書に空白の行を挿入する
Dịch :thêm vào một dòng trống trong văn bản
Bài Tập :   
7刈る
Hiragana :かる
Âm Hán :Ngải
Tiếng Việt :Cắt ,hái
Ví Dụ :小麦を刈る
Dịch :Gặt lúa mạch
8彼等
Hiragana :かれら
Âm Hán :Bỉ:Đẳng
Tiếng Việt :Bọn họ,chúng
9川
Hiragana :かわ
Âm Hán :Xuyên
Tiếng Việt :Sông
Ví Dụ :ダムが決壊して、川下の村は水浸しになった
Dịch :Khi con đập bị vỡ, những ngôi làng ở khu vực hạ lưu đã bị chìm trong nước lũ.
Bài Tập :   
10河
Hiragana :かわ
Âm Hán :Hà
Tiếng Việt :Sông
Ví Dụ :突撃渡河
Dịch :vượt sông tấn công
Bài Tập :   
11皮
Hiragana :かわ
Âm Hán :Bì
Tiếng Việt :Da ,vỏ
Ví Dụ :皮膚が〜になった。
Dịch :Da trở nên khô ráp.
Bài Tập :   
12革
Hiragana :かわ
Âm Hán :Cách
Tiếng Việt :Da
Ví Dụ :彼女の改革者としての経歴は1840年に始った
Dịch :Cô ấy đã bắt đầu sự nghiệp cách mạng của mình vào năm 1840
Bài Tập :   
13かわいそう
Hiragana :
Tiếng Việt :Trông tội nghiệp
Ví Dụ :女が泣いていても、ガチョウが裸足で歩くのと同様、自然なことでかわいそうなことではない。
Dịch :Phụ nữ có khóc thì cũng giống như những con ngỗng đi chân trần, chẳng có gì là tội nghiệp cả, là điều tự nhiên thôi.
14かわいらしいDễ
Hiragana :
Tiếng Việt :thương
15缶
Hiragana :かん
Âm Hán :Phữu
Tiếng Việt :Lon
Ví Dụ :つや出しのスプレー缶
Dịch :Bình phun nước đánh bóng
16勘
Hiragana :かん
Âm Hán :Khám
Tiếng Việt :Nhận thức ,trực giác ,giác quan thứ 6
Ví Dụ :彼の態度には勘弁できない
Dịch :không thể tha thứ được cho thái độ của anh ta
Bài Tập :   
17考え
Hiragana :かんがえ
Âm Hán :Khảo
Tiếng Việt :Suy nghĩ
Ví Dụ :自分の考えをよくまとめてから筆を執るようにと先生に言われた.
Dịch :Cô giáo bảo chúng tôi hãy sắp xếp những ý tưởng của mình một cách rõ ràng rồi mới cầm bút viết.
Bài Tập :   
18感覚
Hiragana :かんかく
Âm Hán :Cảm:Giác
Tiếng Việt :Cảm giác
Ví Dụ :〜に全く新しい感覚を持ち込む
Dịch :Mang cảm giác hoàn toàn mới vào~
Bài Tập :   
19観客
Hiragana :かんきゃく
Âm Hán :Quan:Khách
Tiếng Việt :Khách quan
Ví Dụ :手品では多かれ少なかれ観客をだます必要がある
Dịch :Trong ảo thuật, cần phải lừa dối khách xem không nhiều thì ít
20環境
Hiragana :かんきょう
Âm Hán :Hoàn:Cảnh
Tiếng Việt :Môi trường
Ví Dụ :環境アセスメント
Dịch :đánh giá môi trường
Bài Tập :   
21歓迎
Hiragana :かんげい
Âm Hán :Hoan:Nghênh
Tiếng Việt :Hoan nghênh
Ví Dụ :〜からの全面的な協力を歓迎する
Dịch :hoan ngênh sự cộng tác toàn diện từ ~
22観光
Hiragana :かんこう
Âm Hán :Quan:Quang
Tiếng Việt :Tham quan
Ví Dụ :海洋観光
Dịch :du lịch biển
Bài Tập :   
23観察
Hiragana :かんさつ
Âm Hán :Quan:Sát
Tiếng Việt :Khảo sát
Ví Dụ :子どもたちは展示されたたくさんの昆虫を間近に観察し感動することでしょう
Dịch :Chắc hẳn là các cháu bé sẽ rất phấn khích khi được đến gần quan sát rất nhiều loại côn trùng được trưng bày
Bài Tập :   
24感じ
Hiragana :かんじ
Âm Hán :Cảm
Tiếng Việt :Cảm giác
Ví Dụ :胎動を感じ始めるのはいつごろでしょうか?
Dịch :khi nào thì tôi mới bắt đầu cảm thấy sự máy thai của đứa bé?
Bài Tập :   
25感謝
Hiragana :かんしゃ
Âm Hán :Cảm:Tạ
Tiếng Việt :Cám ơn ,cảm tạ
< Bài 13   ●●   Bài 15 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"