Từ Vựng Bài 30
1事態
Hiragana :じたい
Âm Hán :Sự:Thái
Tiếng Việt :Tình hình
Ví Dụ :非常事態宣言を全国に発令する
Dịch :Ban bố tình trạng báo động trên toàn quốc.
Bài Tập :   
2従う
Hiragana :したがう
Âm Hán :Tùng
Tiếng Việt :Tuân thủ ,làm theo,tuân theo
Ví Dụ :命令に従う
Dịch :phục tùng mệnh lệnh
3したがって
Hiragana :したがって
Tiếng Việt :Do đó,phù hợp với
Ví Dụ :私はレックスを電話口に呼んだが、彼はあなたとも話したがっている
Dịch :tôi vừa nói chuyện điện thoại với Rex và anh ấy cũng muốn được nói chuyện với anh
Bài Tập :   
4支度
Hiragana :したく
Âm Hán :Chi:Độ
Tiếng Việt :Chuẩn bị
Ví Dụ :一方、ありはせっせと冬支度をしていました。
Dịch :Trong khi đó, đàn kiến bận rộn chuẩn bị cho mùa đông
5親しい
Hiragana :したしい
Âm Hán :Thân
Tiếng Việt :Thân mật,gần gũi
Ví Dụ :親しい友達の間でも挨拶は必要だ。
Dịch :Giữa những người bạn thân thì cũng cần phải chào hỏi.
Bài Tập :   
6七
Hiragana :しち
Âm Hán :Thất
Tiếng Việt :Số 7
Ví Dụ :あのピエロは、七つのボールを一度にさばくことができる
Dịch :Chú hề đó có thể tung 7 quả bóng 1 lần
Bài Tập :   
7質
Hiragana :しつ
Âm Hán :Chất
Tiếng Việt :Chất lượng ,tính chất
Ví Dụ :ある病気に特異的なタンパク質
Dịch :Khi bị ốm thì chất đạm là chất tốt nhất cho cơ thể
Bài Tập :   
8失業
Hiragana :しつぎょう
Âm Hán :Thất:Nghiệp
Tiếng Việt :Thất nghiệp
Ví Dụ :季節労働者に対する特例失業給付
Dịch :trợ cấp thất nghiệp đặc biệt dành cho những công nhân có công việc thời vụ
Bài Tập :   
9実験
Hiragana :じっけん
Âm Hán :Thực:Nghiệm
Tiếng Việt :Thực nghiệm
Ví Dụ :核実験禁止に対する強い希望
Dịch :hy vọng mạnh mẽ vào việc cấm thử hạt nhân
Bài Tập :   
10実現
Hiragana :じつげん
Âm Hán :Thực:Hiện
Tiếng Việt :Thực hiện
Ví Dụ :アイデアを実現不可能として却下する
Dịch :Từ chối ý tưởng với lý do là không có khả năng thực hiện
Bài Tập :   
11実行
Hiragana :じっこう
Âm Hán :Thực:Hành
Tiếng Việt :Thực hành
Ví Dụ :〜の実行可能性の十分な検証
Dịch :kiểm chứng đầy đủ tính khả thi ~
Bài Tập :   
12実際
Hiragana :じっさい
Âm Hán :Thực:Tế
Tiếng Việt :Thực tế
Ví Dụ :今は、赤信号のうちに割り込んでくる人の数がずっと増えちゃって、あれって実際すごく危ないでしょ、だって人間はもう道路を渡り始めてるのに、そういう車がどんどん赤信号を突っ切って走ってくるんだから。
Dịch :Tôi nhận thấy số người vượt đèn đỏ ngày càng tăng như thế sẽ rất nguy hiểm vì khi đó mọi người bắt đầu sang đường trong khi xe vẫn cứ chạy vượt đèn đỏ.
Bài Tập :   
13実施
Hiragana :じっし
Âm Hán :Thực:Thi
Tiếng Việt :Thực thi,ban hành
Ví Dụ :南極観測実施責任者評議会
Dịch :Ủy ban của những người có trách nhiệm thực hiện việc thám hiểm Nam Cực
Bài Tập :   
14じっと
Hiragana :
Tiếng Việt :Cố định ,vững chắc
15実に
Hiragana :じつに
Âm Hán :Thực
Tiếng Việt :Thực sự,chắc chắn
Ví Dụ :(以下)という事実に仰天する
Dịch :sững sờ trước sự thật rằng ~
Bài Tập :   
16実は
Hiragana :じつは
Âm Hán :Thực
Tiếng Việt :Thực sự là,bằng cách này
Ví Dụ :悲しむべきことに、愛国の名の下に実は私利私欲を追う大統領もいた
Dịch :thật đáng buồn là, có một số tổng thống luôn núp dưới bóng của lòng ái quốc, nhưng thực ra chỉ luôn chạy theo lợi ích riêng tư của bản thân mình
17失望
Hiragana :しつぼう
Âm Hán :Thất:Vọng
Tiếng Việt :Thất vọng
Ví Dụ :政府の弱腰外交に失望する
Dịch :thất vọng vì sự ngoại giao nhu nhược của chính phủ
Bài Tập :   
18支店
Hiragana :してん
Âm Hán :Chi:Điếm
Tiếng Việt :Chi nhánh cửa hàng
Ví Dụ :その会社のおよそ_の支店を強制捜査する
Dịch :điều tra cưỡng chế khoảng ~ chi nhánh của công ty
Bài Tập :   
19指導
Hiragana :しどう
Âm Hán :Chỉ:Đạo
Tiếng Việt :Chỉ đạo
Ví Dụ :ご指導お願いします
Dịch :xin ông chỉ giáo cho
Bài Tập :   
20自動
Hiragana :じどう
Âm Hán :Tự:Động
Tiếng Việt :Tự động
Ví Dụ :自動ゲイン選択
Dịch :Lựa chọn khoản thu tự động
Bài Tập :   
21品
Hiragana :しはい
Âm Hán :Phẩm
Tiếng Việt :Chi phối
Ví Dụ :下品なものを親切に押売りしますが、断れるのが多い
Dịch :Ép buộc mua hàng kém chất lượng 1 cách thân thiện nhưng đều bị từ chối
Bài Tập :   
22芝居
Hiragana :しばい
Âm Hán :Chi:Cư
Tiếng Việt :Quy tắc,diều khiển ,chỉ đạo
Ví Dụ :私は彼の芝居がかった話し方が好きではない
Dịch :Tôi chẳng thích cái kiểu nói chuyện như hề của hắn ta.
23しばしば
Hiragana :
Tiếng Việt :Chơi ,bộ phim truyền hình
Ví Dụ :彼女は多忙を極めると、しばしば非論理的なことをする
Dịch :Những khi rất bận cô ấy thường làm việc không logic chút nào cả
Bài Tập :   
24芝生
Hiragana :しばふ
Âm Hán :Chi:Sanh, sinh
Tiếng Việt :Thường xuyên,một lần nữa
Ví Dụ :私たちの自慢は前庭の芝生だ
Dịch :Chúng tôi rất tự hào về bãi cỏ trong sân trước.
25支払
Hiragana :しはらい
Âm Hán :Chi:Phất
Tiếng Việt :Chi trả ,thanh toán
Ví Dụ :夏季と年末に労働者に対して賞与を支払う
Dịch :chi tiền thưởng cho người lao động vào mùa hè và cuối năm
Bài Tập :   
< Bài 29   ●●   Bài 31 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"