Từ Vựng Bài 61
1評判
Hiragana :ひょうばん
Âm Hán :Bình:Phán
Tiếng Việt :Danh tiếng,phi thường,bình phán
Ví Dụ :「新しい最高経営責任者は評判が悪いね」「彼の派閥は取締役会での多数を握り、思いどおりに会社を牛耳っているよ」
Dịch :"Nhà lãnh đạo mới có tiếng xấu thật ". "Chính tư tưỏng phe cánh của ông chiếm được sự ủng hộ của đa số thành viên trong ban giám đốc là cách ông dùng để điều tiết mọi thứ".
Bài Tập :   
2表面
Hiragana :ひょうめん
Âm Hán :Biểu:Diện
Tiếng Việt :Bề mặt ngoài,xuất hiện
Ví Dụ :地球の表面積の_%を占める
Dịch :bao phủ ....% diện tích bề mặt trái đất
3広がる
Hiragana :ひろがる
Âm Hán :Quảng
Tiếng Việt :Mở rộng ,lay lan ,kéo dài
Ví Dụ :〜に広がる低迷感の元凶
Dịch :căn nguyên của sự suy thoái trên quy mô rộng
Bài Tập :   
4品
Hiragana :ひん
Âm Hán :Phẩm
Tiếng Việt :Hàng hóa
Bài Tập :   
5瓶
Hiragana :びん
Âm Hán :Bình
Tiếng Việt :Bình hoa,lọ hoa
Ví Dụ :とても高価なアンティークの花瓶
Dịch :bình hoa cổ giá trị
6便
Hiragana :びん
Âm Hán :Tiện
Tiếng Việt :Cơ hội,bưu điện
7ピン
Hiragana :
Tiếng Việt :Pin
8不
Hiragana :ふ
Âm Hán :Bất
Tiếng Việt :Không
Ví Dụ :中華人民共和国の領土の不可分の一部
Dịch :một phần không thể tách rời được trong lãnh thổ Cộng Hòa nhân dân Trung Hoa
Bài Tập :   
9無
Hiragana :ぶ
Âm Hán :VÔ, MÔ
Tiếng Việt :Không có gì,vô ích ,không
Ví Dụ :停電した時、彼女は子どもの無事を確かめるために手探りで下に降りなくてはならなかった
Dịch :Khi mất điện, cô ấy phải mò mẫm xuống cầu thang để chắc rằng lũ trẻ không sao
Bài Tập :   
10分
Hiragana :ぶ
Âm Hán :PHÂN
Tiếng Việt : Phân chia
Ví Dụ :彼らの言い分には裏付けが何もない
Dịch :Sự phân trần của anh ta đã không nhận được bất kỳ một ủng hộ nào cả
Bài Tập :   
11不安
Hiragana :ふあん
Âm Hán :Bất:An
Tiếng Việt :Bất an,lo lắng ,băn khoăn
Ví Dụ :不安定な休戦
Dịch :Sự đình chiến không ổn định
Bài Tập :   
12風景
Hiragana :ふうけい
Âm Hán :Phong:Cảnh
Tiếng Việt :Cảnh quan,phong cảnh ,cảnh sắc
Ví Dụ :彼女は水彩絵の具で町の美しい風景を描いた。
Dịch :Cô ấy dùng màu nước để vẽ phong cảnh đẹp của thành phố.
Bài Tập :   
13夫婦
Hiragana :ふうふ
Âm Hán :Phu:Phụ
Tiếng Việt :Vợ chồng
Ví Dụ :彼らは夫婦二人三脚で多くの困難を乗り越えてきた.
Dịch :Anh ấy đã phải vượt qua rất nhiều khó khăn để chơi trò hai vợ chồng chạy thi (hai người buộc chân vào nhau chạy bằng ba chân)
Bài Tập :   
14笛
Hiragana :ふえ
Âm Hán :Địch
Tiếng Việt :Sáo ,ống sáo,cái còi
15不可
Hiragana :ふか
Âm Hán :Bất:KHẢ
Tiếng Việt :Sai ,không thể ,không đúng
Ví Dụ :持続不可能な水管理を削減する
Dịch :Bỏ những ống thoát nước không còn khả năng sử dụng nữa
Bài Tập :   
16武器
Hiragana :ぶき
Âm Hán :Vũ:Khí
Tiếng Việt :Vũ khí ,pháp lệnh
Ví Dụ :すべての武器は目標に的中した
Dịch :tất cả vũ khí của họ đều nhằm trúng mục tiêu.
17服装
Hiragana :ふくそう
Âm Hán :Phục:Trang
Tiếng Việt :Trang phục
Ví Dụ :あなたはふさわしい服装をしなくてはいけません。短パンは寺院内で禁止されているから。
Dịch :Anh phải mặc quần áo cho thật phù hợp. Mặc quần đùi vào chùa là bị cấm đấy.
Bài Tập :   
18含む
Hiragana :ふくむ
Âm Hán :Hàm
Tiếng Việt :Bao gồm ,đựng
Ví Dụ :西半球全体を含む自由貿易地域
Dịch :khu vực tự do thương mại bao gồm toàn bộ khu vực Tây bán cầu.
19袋
Hiragana :ふくろ
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :Túi xách ,bao
Ví Dụ :長手袋(手首から腕の方にラッパ状に広がっている)
Dịch :găng tay dài (phủ kín từ ngón tay đến tận vai)
Bài Tập :   
20不幸
Hiragana :ふこう
Âm Hán :Bất:Hạnh
Tiếng Việt :Bất hạnh ,đau khổ
Ví Dụ :不幸な結婚は、全ての災難のもと。
Dịch :Một cuộc hôn nhân không có hạnh phúc, hoàn toàn là thảm hoạ./ Hôn nhân bất hạnh là nguồn gốc thảm hoạ
Bài Tập :   
21節
Hiragana :ふし
Âm Hán :Tiết
Tiếng Việt :Giai điệu
Ví Dụ :雨の多い季節
Dịch :mùa mưa
Bài Tập :   
22無事
Hiragana :ぶじ
Âm Hán :VÔ, MÔ:Sự
Tiếng Việt :An toàn
Ví Dụ :魔術師は無事に箱から脱出できるだろうか。
Dịch :Không biết nhà ảo thuật có thoát khỏi chiếc hộp một cách vô sự hay không nhỉ?
Bài Tập :   
23不思議
Hiragana :ふしぎ
Âm Hán :Bất:Tư:Nghị
Tiếng Việt :Không có ý nghĩa gì,sự kỳ quái
Ví Dụ :私は西日本のツアーの一環として昨日記念公園を訪れましたが、その時の気分といったら不思議なもので、大変悲しくも感動的でした。
Dịch :Ngày hôm qua, tôi đã đến thăm công viên tưởng niệm là một phần trong chuyến du lịch miền tây Nhật Bản, tôi có cảm xúc rất lạ, đó là buồn và xúc động.
Bài Tập :   
24不自由
Hiragana :ふじゆう
Âm Hán :Bất:Tự:Do
Tiếng Việt :Không tự do,tàn phế
Ví Dụ :その男性は自動車事故で手足が不自由になった
Dịch :Người đàn ông đó nay chân tay bị tàn tật sau một vụ tai nạn ô tô.
Bài Tập :   
25夫人
Hiragana :ふじん
Âm Hán :Phu:Nhân
Tiếng Việt :Phụ nữ,vợ ,bà
Ví Dụ :ヨーク公爵夫人がトロフィーを授与する予定だ
Dịch :Công nương York dự định sẽ trao cúp
Bài Tập :   
< Bài 60   ●●   Bài 62 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"