| 1日光 |
|---|
|
Hiragana :にっこう
Âm Hán :Nhật:Quang
Tiếng Việt :Ánh sáng mặt trời
Ví Dụ :お昼休みは日比谷公園で日光浴。寒くなる前にお日様いっぱい浴びておこう!
Dịch :Tôi thích đi tắm nắng ở công viên Hibiya vào lúc nghỉ trưa. Tôi sẽ dạo chơi cho đến khi trời bắt đầu lạnh.
|
| 2日中 |
|---|
|
Hiragana :にっちゅう
Âm Hán :Nhật:Trung
Tiếng Việt :Ban ngày
Ví Dụ :「エドワーズさん、おめでとう!ご主人、いつ家に帰ってもいいですよ」「本当ですか!それじゃあ今日中に家に連れて行きます。ウィルソン先生、大変お世話になりました。ありがとうございました!」(退院)
Dịch :" Bà Edwards, xin chúc mừng! Chồng bà có thể trở về nhà lúc nào cũng được" " Thật vậy sao? Vậy thì tôi sẽ đưa ông ấy về nhà trong ngày hôm nay. Bác sỹ Wilson, tôi xin cảm ơn ông rất nhiều vì đã chăm sóc chồng tôi" (khi xuất viện)
|
| 3にっこり |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Mỉm cười ngọt ngào, nụ cười
|
| 4日本 |
|---|
|
Hiragana :にっぽん
Âm Hán :Nhật:Bổn
Tiếng Việt :Nhật
Ví Dụ :ゴールデンウィークにハワイに行ったら、日本人だらけだった
Dịch :khi tôi đến Hawai vào tuần lễ vàng hầu hết là người Nhật
|
| 5日本 |
|---|
|
Hiragana :にほん
Âm Hán :Nhật:Bổn
Tiếng Việt :Nhật
|
| 6入院 |
|---|
|
Hiragana :にゅういん
Âm Hán :Nhập:Viện
Tiếng Việt :Nhập viện
Ví Dụ :一方では父が出張中で東京におらず、もう一方では母が入院中だったので、僕は弟たちの世話をしなければならなかった。
Dịch :Một mặt bố tôi đi công tác không có ở Tokyo, một mặt mẹ tôi lại đang nằm viện nên tôi phải trông mấy đứa em trai.
|
| 7入学 |
|---|
|
Hiragana :にゅうがく
Âm Hán :Nhập:Học
Tiếng Việt :Nhập học
Ví Dụ :彼は指定の期日までにTOEFLを受け損ねたことで、志願している大学に入学するチャンスが危うくなるのではと危ぐしている
Dịch :Anh ta lo lắng rằng việc anh ta không kịp dự thi kỳ thi TOEFL sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến cơ hội vào trường đại học mà anh ta đã đăng ký
|
| 8入場 |
|---|
|
Hiragana :にゅうじょう
Âm Hán :Nhập:Tràng,trường
Tiếng Việt :Tuyển sinh, nhập học, vào
Ví Dụ :日本選手団は厳かに行進して入場した。
Dịch :Đoàn vận động viên Nhật Bản điễu hành tiến vào sân vận động.
|
| 9人気 |
|---|
|
Hiragana :にんき
Âm Hán :Nhân:Khí
Tiếng Việt :Đăng nhập của cuộc sống
Ví Dụ :この映画はかなり人気がある。
Dịch :Phim này khá ăn khách.
|
| 10人間 |
|---|
|
Hiragana :にんげん
Âm Hán :Nhân:Gian
Tiếng Việt :Con người
Ví Dụ :秘密の合言葉を知っている少数の人間に限られる
Dịch :bị giới hạn để ít người biết bí mật của mật khẩu
|
| 11抜く |
|---|
|
Hiragana :ぬく
Âm Hán :Bạt
Tiếng Việt :Giải nén, để bỏ qua, để vượt qua, để rút ra, rút phích cắm
Ví Dụ :着物のしみを抜く
Dịch :tẩy sạch vết bẩn ở quần áo
|
| 12抜ける |
|---|
|
Hiragana :ぬける
Âm Hán :Bạt
Tiếng Việt :Đi ra, rơi ra khỏi, để được bỏ qua
Ví Dụ :風邪が〜吹き抜ける。
Dịch :Một cơn gió bất chợt thổi (rồi thôi)
|
| 13濡れる |
|---|
|
Hiragana :ぬれる
Âm Hán :NHU
Tiếng Việt :Đi ra, rơi ra khỏi, để được bỏ qua
Ví Dụ :濡れる手は感電しやすい
Dịch :tay ướt dễ bị điện giật
|
| 14ね |
|---|
|
Hiragana :(感)
Tiếng Việt :Value,price,cost,worth,merit
Ví Dụ :乗客の安否を尋ねる
Dịch :thăm hỏi về sự an nguy của hành khách
|
| 15値 |
|---|
|
Hiragana :ね
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :Value,giá trị, giá cả, chi phí, giá trị, công đứcprice,cost
Ví Dụ :並の値段
Dịch :giá trung bình
|
| 16願い |
|---|
|
Hiragana :ねがい
Âm Hán :Nguyện
Tiếng Việt :Mong muốn, mong muốn, yêu cầu
Ví Dụ :この書類は彼に直にお渡し願います。
Dịch :Xin hãy giao trực tiếp cho anh ấy tập tài liệu này.
|
| 17願う |
|---|
|
Hiragana :ねがう
Âm Hán :Nguyện
Tiếng Việt :Mong muốn, muốn, yêu cầu
Ví Dụ :競馬で幸運を願う者は、牧師の奥さんにキスをせよ
Dịch :Những người gặp may mắn trong cuộc đua ngựa sẽ phải hôn vợ của những người chăn súc vật nuôi
|
| 18鼠 |
|---|
|
Hiragana :ねずみ
Âm Hán :THỬ
Tiếng Việt :Chuột
Ví Dụ :内弁慶の外鼠
Dịch :là con hổ khi ở nhà và là con chuột khi ở bên ngoài
|
| 19値段 |
|---|
|
Hiragana :ねだん
Âm Hán :Trị:Đoạn
Tiếng Việt :Giá cả, chi phí
Ví Dụ :運賃・手数料込み値段
Dịch :giá gồm cước vận chuyển và hoa hồng (CFC)
|
| 20熱心 |
|---|
|
Hiragana :ねっしん
Âm Hán :Nhiệt:Tâm
Tiếng Việt :Nhiệt huyết, sự nhiệt tình
Ví Dụ :彼は熱心なイスラム教徒だ
Dịch :anh ta là một tín đồ Hồi giáo trung thành
|
| 21熱帯 |
|---|
|
Hiragana :ねったい
Âm Hán :Nhiệt:Đới
Tiếng Việt :Nhiệt thành
Ví Dụ :熱帯夜に
Dịch :Trong 1 đêm nhiệt đới
|
| 22熱中 |
|---|
|
Hiragana :ねっちゅう
Âm Hán :Nhiệt:Trung
Tiếng Việt :Các loại hạt, sự nhiệt tình, lòng nhiệt thành
Ví Dụ :大学生時代は演劇に熱中した。
Dịch :Hồi còn là sinh viên, tôi rất mê kịch.
|
| 23年間 |
|---|
|
Hiragana :ねんかん
Âm Hán :Niên:Gian
Tiếng Việt :Năm
Ví Dụ :〜を_年間研究する
Dịch :nghiên cứu (tìm hiểu) cái gì trong bao nhiêu năm
|
| 24年月 |
|---|
|
Hiragana :ねんげつ
Âm Hán :Niên:Nguyệt
Tiếng Việt :Tháng, năm
|
| 25年中 |
|---|
|
Hiragana :ねんじゅう
Âm Hán :Niên:Trung
Tiếng Việt :Cả năm, luôn luôn, hàng ngày
Ví Dụ :一年中、多くの大学生に対して面接を行っている
Dịch :chúng tôi phỏng vấn rất nhiều sinh viên trong một năm
|