Từ Vựng Bài 38
1すると
Hiragana :すると
Tiếng Việt :Về điểm ấy
Ví Dụ :...するという人類の夢
Dịch :giấc mơ của nhân loại là làm...
Bài Tập :   
2鋭い
Hiragana :せい
Âm Hán :Nhuệ
Tiếng Việt :Chiều cao, tầm vóc
Ví Dụ :彼の眼力が鋭いところが私は大好きだ
Dịch :khả năng quan sát của anh ta thật tinh tế, đó chính là điểm mà tôi rất thích
3正
Hiragana :せい
Âm Hán :Chánh
Tiếng Việt :(hợp lý) đúng sự thật, thường xuyên
Ví Dụ :僧正殺人事件
Dịch :vụ ám sát sư trụ trì
Bài Tập :   
4生
Hiragana :せい
Âm Hán :Sanh, sinh
Tiếng Việt :Dự thảo ,thô, chưa qua chế biến
Ví Dụ :先生が黒板からカルキを落とすと、いつも一番前の席の誰かが拾って先生に渡してあげなければならなかった
Dịch :Hễ thầy giáo làm rơi phấn từ trên bảng xuống, là ai đó ngồi ở hàng ghế đầu phải nhặt lên và đưa nó cho thầy giáo
Bài Tập :   
5性
Hiragana :せい
Âm Hán :Tính
Tiếng Việt :Giới tính
Ví Dụ :可能性は大いにある
Dịch :khả năng là rất lớn
Bài Tập :   
6所為
Hiragana :せい
Âm Hán :Sở:Vi, vị
Tiếng Việt :Nguyên nhân, lý do, lỗi
7性格
Hiragana :せいかく
Âm Hán :Tính:Cách
Tiếng Việt :Nhân vật, tính cách
Ví Dụ :入社面接のことを考えると、自分の内気な性格のことが頭をもたげた
Dịch :Khi suy nghĩ về việc phỏng vấn đi làm, bản tính rụt rè, nhút nhát của tôi buộc tôi phải mạnh dạn, ngẩng cao đầu
Bài Tập :   
8正確
Hiragana :せいかく
Âm Hán :Chánh:Xác
Tiếng Việt :Chính xác, đúng giờ, tính chính xác, tính xác thực, tính xác thực
Ví Dụ :〜の精密な地図を用いて正確な模擬飛行訓練を行う
Dịch :tổ chức đợt tập lái máy bay chính xác dựa trên bản đồ chi tiết.
Bài Tập :   
9世紀
Hiragana :せいき
Âm Hán :Thế:Kỉ
Tiếng Việt :Thế kỷ, thời đại
Ví Dụ :ピカソは今世紀最大の画家の一人だ。
Dịch :Picasso là một trong những họa sĩ vĩ đại nhất thế kỉ này.
10請求
Hiragana :せいきゅう
Âm Hán :Thỉnh:Cầu
Tiếng Việt :Khiếu nại, yêu cầu, ứng dụng, yêu cầu
Ví Dụ :その病院で医療ミスが発生し、院長はその患者から慰謝料を請求された
Dịch :bệnh viện đó đã điều trị nhầm nên viện trưởng bị bệnh nhân kiện đòi bồi thường
Bài Tập :   
11税金
Hiragana :ぜいきん
Âm Hán :Thuế:Kim
Tiếng Việt :Thuế, nhiệm vụ
Ví Dụ :税金(関税)がかかっても、アメリカで買い物をする方が日本よりも安い
Dịch :mặc dù bị đánh thuế nhập khẩu (thuế hải quan) nhưng mua hàng ở Mỹ vẫn rẻ hơn mua hàng ở Nhật
Bài Tập :   
12清潔
Hiragana :せいけつ
Âm Hán :Thanh:Khiết
Tiếng Việt :Sạch
Ví Dụ :兵舎を清潔に保つ
Dịch :Giữ gìn sạch sẽ tại trại lính.
Bài Tập :   
13制限
Hiragana :せいげん
Âm Hán :Chế:Hạn
Tiếng Việt :Hạn chế, hạn chế, hạn chế
Ví Dụ :年齢制限
Dịch :giới hạn về tuổi tác
14成功
Hiragana :せいこう
Âm Hán :Thành:Công
Tiếng Việt :Thành công
Ví Dụ :研究者は、その細胞を二分することに成功した
Dịch :Các nhà nghiên cứu đã thành công khi chia đôi tế bào đó
Bài Tập :   
15生産
Hiragana :せいさん
Âm Hán :Sanh, sinh:Sản
Tiếng Việt :Sản xuất
Ví Dụ :〜を流れ作業で大量生産する
Dịch :Sản xuất hàng loạt~ bằng hệ thống dây chuyền .
Bài Tập :   
16正式
Hiragana :せいしき
Âm Hán :Chánh:Thức
Tiếng Việt :Hợp thức, chính thức
Ví Dụ :試運転期間と性能検査の後でその製品が正式に候補の一つとして受け入れられた
Dịch :Sau một giai đoạn chạy thử và các kiểm tra tính năng, sản phẩm đã được chấp nhận chính thức như là một trong các ứng cử viên.
Bài Tập :   
17精神
Hiragana :せいしん
Âm Hán :Tinh:Thần
Tiếng Việt :Tâm trí, linh hồn, trái tim, tinh thần, ý định
Ví Dụ :犠牲精神
Dịch :tinh thần biết hy sinh
Bài Tập :   
18成人
Hiragana :せいじん
Âm Hán :Thành:Nhân
Tiếng Việt :Người lớn
Ví Dụ :成人用アスピリン
Dịch :thuốc aspirin dùng cho người lớn
19精々
Hiragana :せいぜい
Âm Hán :Tinh
Tiếng Việt :Nhất, tốt nhất, tối đa càng nhiều càng tốt
Ví Dụ :一日に精々十円位を払う
Dịch :trả tối đa mười Yên một ngày
20成績
Hiragana :せいせき
Âm Hán :Thành:Tích
Tiếng Việt :Kết quả, kỷ lục
Ví Dụ :好成績を挙げる
Dịch :Đạt thành tích tốt
Bài Tập :   
21製造
Hiragana :せいぞう
Âm Hán :Chế:Tạo
Tiếng Việt :Sản xuất
Ví Dụ :固定(製造)間接費
Dịch :phí (sản xuất) gián tiếp cố định
22贅沢
Hiragana :ぜいたく
Âm Hán :chuế:Trạch
Tiếng Việt :Sang trọng, lãng phí
23成長
Hiragana :せいちょう
Âm Hán :Thành:Trường
Tiếng Việt :Tăng trưởng, phát triển đến tuổi trưởng thành
Ví Dụ :開発途上国における成長の見通し
Dịch :khả năng phát triển tại các nước đang phát triển
Bài Tập :   
24制度
Hiragana :せいど
Âm Hán :Chế:Độ
Tiếng Việt :Hệ thống, tổ chức, tổ chức
Ví Dụ :交換円制度
Dịch :chế độ đồng yên dễ chuyển đổi (dễ đổi ra ngoại tệ)
Bài Tập :   
25青年
Hiragana :せいねん
Âm Hán :Thanh:Niên
Tiếng Việt :Thanh niên
Ví Dụ :彼は青年にふさわしく率直に意見を述べた.
Dịch :Anh ấy nói thẳng thắn suy nghĩ của mình đúng là 1 thanh niên trẻ
< Bài 37   ●●   Bài 39 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"