| 1芸術 |
|---|
|
Hiragana :げいじゅつ
Âm Hán :Nghệ:Thuật
Tiếng Việt :Nghệ thuật
|
| 2契約 |
|---|
|
Hiragana :けいやく
Âm Hán :Khế:Ước
Tiếng Việt :Hợp đồng,thỏa thuận
|
| 3経由 |
|---|
|
Hiragana :けいゆ
Âm Hán :Kinh:Do
Tiếng Việt :Thông qua
|
| 4ケース |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Khi
|
| 5ゲーム |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Game
|
| 6怪我 |
|---|
|
Hiragana :けが
Âm Hán :Quái:Ngã
Tiếng Việt :Bị thương,chấn thương
|
| 7劇 |
|---|
|
Hiragana :げき
Âm Hán :Kịch
Tiếng Việt :Vở kịch
|
| 8劇場 |
|---|
|
Hiragana :げきじょう
Âm Hán :Kịch:Tràng,trường
Tiếng Việt :Nhà hát
|
| 9化粧 |
|---|
|
Hiragana :けしょう
Âm Hán :Hóa:TRANG
Tiếng Việt :Hóa trang,trang điểm
|
| 10けち |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Keo kiệt
|
| 11結果 |
|---|
|
Hiragana :けっか
Âm Hán :Kết:Quả
Tiếng Việt :Kết quả
|
| 12欠陥 |
|---|
|
Hiragana :けっかん
Âm Hán :Khiếm:Hãm
Tiếng Việt :Khiếm khuyết,khuyết điểm
|
| 13結局 |
|---|
|
Hiragana :けっきょく
Âm Hán :Kết:Cục
Tiếng Việt :Kết cục
|
| 14決心 |
|---|
|
Hiragana :けっしん
Âm Hán :Quyết:Tâm
Tiếng Việt :Quyết định,xác định
|
| 15欠席 |
|---|
|
Hiragana :けっせき
Âm Hán :Khiếm:Tịch
Tiếng Việt :Vắng mặt
|
| 16決定 |
|---|
|
Hiragana :けってい
Âm Hán :Quyết:Định
Tiếng Việt :Quyết định
|
| 17欠点 |
|---|
|
Hiragana :けってん
Âm Hán :Khiếm:Điểm
Tiếng Việt :Khuyết điểm
|
| 18月曜 |
|---|
|
Hiragana :げつよう
Âm Hán :Nguyệt:Diệu
Tiếng Việt :Thứ 2
Ví Dụ :月曜日から金曜日
Dịch :từ thứ hai đến thứ sáu
|
| 19結論 |
|---|
|
Hiragana :けつろん
Âm Hán :Kết:Luận
Tiếng Việt :Kết luận
Ví Dụ :異論の残る結論
Dịch :kết luận vẫn đang còn gây tranh cãi
|
| 20煙 |
|---|
|
Hiragana :けむり
Âm Hán :Yên
Tiếng Việt :Khói
Ví Dụ :もうもうたる土煙を立てて崩れた_階建ての建物
Dịch :tòa nhà cao ~ tầng chìm trong đám bụi mù mịt
|
| 21券 |
|---|
|
Hiragana :けん
Âm Hán :Khoán
Tiếng Việt :Vé ,phiếu,chứng chỉ
Ví Dụ :エコノミークラスの航空券
Dịch :vé máy bay hạng thường
|
| 22県 |
|---|
|
Hiragana :けん
Âm Hán :Huyện
Tiếng Việt :Quận
Ví Dụ :県内での米軍基地の移転
Dịch :Sự di chuyển căn cứ địa của quân đội Mỹ trong tỉnh
|
| 23軒 |
|---|
|
Hiragana :けん
Âm Hán :Hiên
Tiếng Việt :Mái hiên,mái nhà
Ví Dụ :軒並
Dịch :mỗi một hộ
|
| 24喧嘩 |
|---|
|
Hiragana :けんか
Âm Hán :HUYÊN:HOA
Tiếng Việt :Cãi nhau
Ví Dụ :学校で小さなグループが喧嘩を始めて、この悪い空気がアッという間に学校中に広がるんじゃないかとみんな心配しているんだ
Dịch :một nhóm nhỏ trong trường học bắt đầu cãi nhau (cà khịa, tranh chấp với nhau) và mọi người lo rằng không khí xấu như thế này sẽ lan rộng ra khắp trường
|
| 25見解 |
|---|
|
Hiragana :けんかい
Âm Hán :Kiến:Giải
Tiếng Việt :Ý kiến,quan điểm
Ví Dụ :9月11日の悲劇的な出来事に対するアメリカ人の見解
Dịch :quan điểm của người Mỹ đối với thảm kịch ngày mười một tháng chín
|