Từ Vựng Bài 42
1袖
Hiragana :そで
Âm Hán :TỤ
Tiếng Việt :tay áo
Ví Dụ :坊さんは盗みはいけないと説教しておきながら袖の中にはガチョウを隠していた。
Dịch :Hòa thượng dạy rằng không được ăn trộm nhưng lại giấu ngỗng ở trong tay áo.
2備える
Hiragana :そなえる
Âm Hán :Bị
Tiếng Việt :cung cấp, để cung cấp cho, để trang bị cho, để cài đặt
Ví Dụ :教室にコンピユーターを備える
Dịch :trong phòng học có trang bị máy vi tính
3その
Hiragana :その
Tiếng Việt :mà
Ví Dụ :その仕事が会社のイメージアップとなるか、その逆かは定かではない。
Dịch :tôi không rõ liệu công việc này sẽ làm tăng hình ảnh của công ty hay là ngược lại
Bài Tập :   
4そのうち
Hiragana :
Tiếng Việt :cuối cùng, sớm hay muộn, đã đề cập trước đó
Ví Dụ :そのうち、1, 000円札もコインになっちゃったりして
Dịch :sắp tới, tờ 1000 yên cũng được làm thành tiền xu
5そのまま
Hiragana :
Tiếng Việt :mà không thay đổi, vì nó là
Ví Dụ :こちらはブリスコ・インフォメーション・システムズでございます。ただ今、すべてのオペレーターが応対中です。しばらくそのままでお待ちいただきますと、受け付け順に応対させていただきます
Dịch :bạn đang gọi đến hệ thống thông tin Brisco. Tất cả các máy chủ hiện nay đang bận. Xin hãy giữ máy trong giây lát, cuộc gọi của bạn sẽ được chuyển đến lễ tân
6側
Hiragana :そば
Âm Hán :Trắc
Tiếng Việt :bên, cạnh, ba người
Ví Dụ :日本では車は左側運転だ。
Dịch :Ở Nhật Bản, xe đi bên phía tay trái.
Bài Tập :   
7ソファー
Hiragana :
Tiếng Việt :sofa, chiếc ghế
Ví Dụ :このソファーを隣の部屋に移したい。
Dịch :Tôi muốn chuyển cái ghế sofa này sang phòng bên cạnh.
Bài Tập :   
8粗末
Hiragana :そまつ
Âm Hán :Thô:Mạt
Tiếng Việt :thô, đồng bằng, khiêm tốn
Ví Dụ :粗末な寺子屋
Dịch :Trường tiểu học đơn sơ dạy trong chùa
9それ
Hiragana :(接。感
Tiếng Việt :nó, đó
Ví Dụ :それを聞いて彼は殊のほか喜んだ.
Dịch :Khi nghe điều đó, anh ta vui mừng khác thường.
Bài Tập :   
10それぞれ
Hiragana :
Tiếng Việt :mỗi hàng, hoặc, tương ứng, rẽ
Ví Dụ :それぞれ皆無駄な言葉
Dịch :đều là những câu nói vô nghĩa
11それでも
Hiragana :
Tiếng Việt :nhưng , và được nêu ra, tuy nhiên, ngay cả như vậy, mặc dù
Ví Dụ :それでも、こんなに厚かましいお願いをしてしまってごめんなさい
Dịch :dẫu vậy, tôi vẫn muốn xin lỗi bạn vì làm điều không biết ngượng như thế
Bài Tập :   
12それとも
Hiragana :
Tiếng Việt :hoặc, hoặc người nào khác
Ví Dụ :あなたはラグビー派?それともアメフト派?
Dịch :Bóng bầu dục và bóng đá, anh thích chơi loại nào hơn?
Bài Tập :   
13損
Hiragana :そん
Âm Hán :Tổn
Tiếng Việt :mất mát, thiệt thòi
Ví Dụ :株取引で大損する
Dịch :thua lỗ lớn trong giao dịch cổ phiếu
Bài Tập :   
14損害
Hiragana :そんがい
Âm Hán :Tổn:Hại
Tiếng Việt :thiệt hại, mất mát, tổn thương
Ví Dụ :重大な過失によって会社に損害を与える
Dịch :gây tổn thất lớn cho công ty do những lỗi nghiêm trọng
15尊敬
Hiragana :そんけい
Âm Hán :Tôn:Kính
Tiếng Việt :sự tôn trọng, lòng tự trọng, tôn kính, danh dự
Ví Dụ :うちの会社で権力の座にいるあの男は、従業員から尊敬されていない
Dịch :Người đàn ông đó - người ngồi ở cái ghế quyền cao chức trọng trong công ty chúng tôi hiện không còn được nhân viên tôn trọng nữa
Bài Tập :   
16存在
Hiragana :そんざい
Âm Hán :Tồn:Tại
Tiếng Việt :tồn tại
Ví Dụ :地球上に存在するあらゆる社会の心臓部へ向けられた短剣
Dịch :Là con dao găm đâm trúng tim của tất cả xã hội tồn tại trên thế giới này.
Bài Tập :   
17尊重
Hiragana :そんちょう
Âm Hán :Tôn:Trọng
Tiếng Việt :sự tôn trọng, lòng tự trọng, liên quan
Ví Dụ :まず(人)の意思を尊重する
Dịch :trước hết, cần tôn trọng ý chí của ~
Bài Tập :   
18田
Hiragana :た
Âm Hán :Điền
Tiếng Việt :ruộng lúa
Ví Dụ :田辺君は今ごろもう大阪に着いているだろう。
Dịch :Tanabe giờ này có lẽ đã đến Osaka.
Bài Tập :   
19他
Hiragana :た
Âm Hán :Tha
Tiếng Việt :khác
Ví Dụ :それはいいね。おまえはあの人と働いてたわけだから、あの人だって赤の他人を雇うよりおまえを雇いたいと思うよ。
Dịch :Tốt rồi! Cậu đã làm việc cho ông ấy nên mình nghĩ ông ấy sẽ muốn thuê cậu hơn thuê 1 người lạ.
Bài Tập :   
20対
Hiragana :たい
Âm Hán :Đối
Tiếng Việt :thiết lập
Ví Dụ :敵対するギャングが誤って二人の子どもを殺したあと、警察は精力的に追求した
Dịch :Cảnh sát đã dốc sức truy lùng hai băng đầu gấu đối địch sau khi chúng giết nhầm hai đứa trẻ
Bài Tập :   
21台
Hiragana :だい
Âm Hán :Thai
Tiếng Việt :đứng, bảng, hỗ trợ
Ví Dụ :屋外の国旗掲揚台
Dịch :Cột treo cờ quốc kỳ ở ngoài trời
Bài Tập :   
22題
Hiragana :だい
Âm Hán :Đề
Tiếng Việt :tiêu đề, chủ đề
Ví Dụ :大抵の日本人が熱帯雨林の問題に関心を示さないのは、まずその知識がないからだ。
Dịch :Việc người dân Nhật không tỏ ra quan tâm đến những vấn đề của rừng mưa nhiệt đới là vì họ ít hiểu biết về nó.
Bài Tập :   
23体育
Hiragana :たいいく
Âm Hán :Thể:Dục
Tiếng Việt :giáo dục thể chất, thể dục, thể thao
24体温
Hiragana :たいおん
Âm Hán :Thể:ôn
Tiếng Việt :nhiệt độ
Ví Dụ :電球に体温計をくっつける
Dịch :Dính cặp nhiệt độ vào bóng đèn.
25大会
Hiragana :たいかい
Âm Hán :Đại:Hội
Tiếng Việt :quy ước, giải đấu, hàng loạt cuộc họp, cuộc biểu tình
Ví Dụ :オリンピック大会
Dịch :đại hội Ô-lim-pich
< Bài 41   ●●   Bài 43 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"