| 1見送り |
|---|
|
Hiragana :みおくり
Âm Hán :Kiến:Tống
Tiếng Việt :Đưa tiễn
|
| 2味方 |
|---|
|
Hiragana :みかた
Âm Hán :Vị:Phương
Tiếng Việt :Bạn ,người đồng minh,người ủng hộ
Ví Dụ :敵の敵は味方である
Dịch :kẻ thù của kẻ thù là bạn của mình
|
| 3見事 |
|---|
|
Hiragana :みごと
Âm Hán :Kiến:Sự
Tiếng Việt :Vẻ đẹp ,quyến rũ
Ví Dụ :1930年代の映画館は、見事な装飾を施した華麗な建造物だった
Dịch :Rạp chiếu phim vào những năm ba mươi là nơi được trang hoàng rất tráng lệ
|
| 4ミス |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Lỗi
Ví Dụ :ミスピックによる織物の傷
Dịch :Vết xước của đồ dệt do tháo nhầm sợi
|
| 5満ちる |
|---|
|
Hiragana :みちる
Âm Hán :Mãn
Tiếng Việt :Đầy tròn
Ví Dụ :月が満ちる
Dịch :trăng đầy
|
| 6密 |
|---|
|
Hiragana :みつ
Âm Hán :Mật
Tiếng Việt :Bí mật
Ví Dụ :彼はその秘密をうっかりしゃべってしまった
Dịch :Anh ấy đã buột miệng (vô ý, lỡ lời) nói ra điều bí mật này
|
| 7認める |
|---|
|
Hiragana :みとめる
Âm Hán :Nhận
Tiếng Việt :Công nhận ,phê duyệt
Ví Dụ :恋敵を殺したことを認める
Dịch :Chấp nhận giết tình địch
|
| 8皆 |
|---|
|
Hiragana :みんな
Âm Hán :Giai
Tiếng Việt :Tất cả mọi người
Ví Dụ :日本人の顔は外国人には皆同一に見えるらしい。
Dịch :Đối với người nước ngoài, mặt của người Nhật nào cũng na ná như nhau.
|
| 9見舞い |
|---|
|
Hiragana :みまい
Âm Hán :Kiến:Vũ
Tiếng Việt :Thăm bệnh
Ví Dụ :〜にお見舞い言葉を送る〔病人やけがをした人〕
Dịch :gửi lời hỏi thăm đến người bệnh hay người bị thương
|
| 10土産 |
|---|
|
Hiragana :みやげ
Âm Hán :Thổ:Sản
Tiếng Việt :quà đặc sản
Ví Dụ :ちょっとしたお土産を持って行くのは良い考えだね。君の故郷からのお土産が合ってるかな。ケーキとかクッキーのような甘いものでも良いね
Dịch :Mang theo quà đặc sản là ý tưởng hay. Đặc sản từ quê hương bạn là rất phù hợp. Hay đồ ngọt như bánh kẹo cũng hợp lý
|
| 11都 |
|---|
|
Hiragana :みやこ
Âm Hán :Đô
Tiếng Việt :Thủ đô
Ví Dụ :北部同盟による首都カブールの早期占領を要する
Dịch :yêu cầu chiếm đóng nhanh chóng thủ đô Kabul của lực lượng đồng minh miền bắc
|
| 12妙 |
|---|
|
Hiragana :みょう
Âm Hán :Diệu
Tiếng Việt :Lạ ,bất thường
Ví Dụ :大昔まで時をさかのぼれば、当時の人々の格好はみな奇妙に思えるだろう
Dịch :nếu ta quay ngược trở lại ngày xưa, cách ăn mặc của người dân hồi đó sẽ rất lạ lùng
|
| 13明後日 |
|---|
|
Hiragana :みょうごに
Âm Hán :Minh:Hậu:Nhật
Tiếng Việt :Ngày kia
Ví Dụ :明明後日は父の誕生日だ
Dịch :ngày kìa là sinh nhật bố tôi
|
| 14未来 |
|---|
|
Hiragana :みらい
Âm Hán :Vị:Lai
Tiếng Việt :Trong tương lai
Ví Dụ :光輝ある未来
Dịch :tương lai huy hoàng
|
| 15魅力 |
|---|
|
Hiragana :みりょく
Âm Hán :Mị:Lực
Tiếng Việt :Quyến rũ ,mê hoặc
Ví Dụ :新しい家のインテリアはとても魅力的だ
Dịch :nội thất của ngôi nhà mới trông rất cuốn hút (hấp dẫn)
|
| 16見る |
|---|
|
Hiragana :みる
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Xem ,nhìn
Ví Dụ :晴れた日には彼らは富士山を遠くから見ることができる
Dịch :Vào những ngày trời nắng, mọi người có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ đằng xa.
|
| 17ミルク |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Sữa
Ví Dụ :イギリス人はふつう紅茶にミルクを入れて飲む。
Dịch :Người Anh thường uống trà pha với sữa.
|
| 18無 |
|---|
|
Hiragana :む
Âm Hán :VÔ, MÔ
Tiếng Việt :Không,vô ích
|
| 19向かい |
|---|
|
Hiragana :むかい
Âm Hán :Hướng
Tiếng Việt :Đối diện ,bên kia đường
Ví Dụ :ホテルのマネジャーは川向かいに増築することを計画した
Dịch :giám đốc khách sạn dự định xây thêm ra hướng bờ sông
|
| 20迎え |
|---|
|
Hiragana :むかえ
Âm Hán :Nghênh
Tiếng Việt :Đón
Ví Dụ :ABC社創立50周年の本年を迎え、お祝いを申し上げます
Dịch :chúc mừng công ty ABC tròn 50 tuổi
|
| 21向ける |
|---|
|
Hiragana :むける
Âm Hán :Hướng
Tiếng Việt :Hướng về ,đề chỉ
Ví Dụ :背中向ける
Dịch :quay người đi
|
| 22無視 |
|---|
|
Hiragana :むし
Âm Hán :VÔ, MÔ:Thị
Tiếng Việt :Bỏ qua
Ví Dụ :〜という既成の事実を無視する
Dịch :phớt lờ hiện thực vốn có
|
| 23虫歯 |
|---|
|
Hiragana :むしば
Âm Hán :Trùng:Xỉ
Tiếng Việt :Sâu răng
Ví Dụ :歯磨きしなかったら虫歯になるわよ。そしたら歯医者さんに連れてくからね!
Dịch :Con sẽ bị sâu răng nếu không đánh răng. Và mẹ sẽ phải đưa con đến gặp bác sĩ nha khoa
|
| 24寧ろ |
|---|
|
Hiragana :むしろ
Âm Hán :Ninh
Tiếng Việt :Đúng hơn,tốt hơn,thay vì
Ví Dụ :生きて恥をさらすくらいなら寧ろ死んだほうがましだ
Dịch :sống nhục thì thà chết còn hơn
|
| 25結ぶ |
|---|
|
Hiragana :むすぶ
Âm Hán :Kết
Tiếng Việt :Buộc ,ràng buộc
Ví Dụ :本州と北海道を結ぶ海底トンネル工事が1985年に完成した。
Dịch :Công trình xây dựng đường hầm dưới đáy biển nối Honshu và Hokkaido được hoàn thành vào năm 1985.
|