| 1応対 |
|---|
|
Hiragana :おうたい
Âm Hán :ứng:Đối
Tiếng Việt :Tiếp nhận ,xử lý
Ví Dụ :こちらはブリスコ・インフォメーション・システムズでございます。ただ今、すべてのオペレーターが応対中です。しばらくそのままでお待ちいただきますと、受け付け順に応対させていただきます
Dịch :bạn đang gọi đến hệ thống thông tin Brisco. Tất cả các máy chủ hiện nay đang bận. Xin hãy giữ máy trong giây lát, cuộc gọi của bạn sẽ được chuyển đến lễ tân
|
| 2往復 |
|---|
|
Hiragana :おうふく
Âm Hán :Vãng:Phục
Tiếng Việt :Khứ hồi ,cả đi cả về
Ví Dụ :長崎までの往復切符を2枚ください。
Dịch :Cho 2 vé khứ hồi đến Nagasaki.
|
| 3欧米 |
|---|
|
Hiragana :おうべい
Âm Hán :Âu:Mễ
Tiếng Việt :Châu Âu và Mỹ,phương tây
Ví Dụ :欧米の支援を得て
Dịch :được sự hỗ trợ của Âu Mỹ
|
| 4応用 |
|---|
|
Hiragana :おうよう
Âm Hán :ứng:Dụng
Tiếng Việt :Ứng dụng
Ví Dụ :〜の技術の応用
Dịch :áp dụng kỹ thuật ~
|
| 5オーケストラ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Dàn nhạc
Ví Dụ :誰もが自分のパートを熟知しているオーケストラ
Dịch :dàn nhạc mà mọi thành viên ai ai cũng đều hiểu rõ nhiệm vụ của mình
|
| 6おおざっぱ |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Thô,rộng ,sơ sài
|
| 7大通り |
|---|
|
Hiragana :おおどおり
Âm Hán :Đại:Thông
Tiếng Việt :Đường chính
Ví Dụ :都会の大通りはいつも車で混雑する。
Dịch :Những đường phố lớn ở thành thị xe chạy như mắc cửi.
|
| 8オートメーション |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Tự động hóa
Ví Dụ :オートメーションシステム技術
Dịch :kỹ thuật hệ thống tự động
|
| 9大凡 |
|---|
|
Hiragana :おおよそ
Âm Hán :Đại:Phàm
Tiếng Việt :Về ,gần ,khoảng
|
| 10お帰り |
|---|
|
Hiragana :おかえり
Âm Hán :Quy
Tiếng Việt :Trở lại
Ví Dụ :お帰りは安全運転を
Dịch :anh lái xe về an toàn nhé !
|
| 11おかけください |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Mời ngồi
Ví Dụ :直接オペレーターと話されたい方は、当社の通常の営業時間内である、月曜から金曜の午前9時から午後5時までにおかけください
Dịch :để nói chuyện với nhân viên trực tổng đài, xin gọi trong giờ hành chính, hàng ngày từ thứ hai đến thứ sáu, 9 giờ đến 17 giờ
|
| 12おかげさまで |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Nhờ trời,nhờ bạn
Ví Dụ :おかげさまで商売繁盛です
Dịch :nhờ trời mà kinh doanh phát đạt
|
| 13おかず |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Món ăn phụ,đi kèm cho các món cơm
Ví Dụ :ご飯とおかずをしっかり食べる
Dịch :ăn cơm và ăn đầy đủ thức ăn kèm
|
| 14拝む |
|---|
|
Hiragana :おがむ
Âm Hán :Bái
Tiếng Việt :Thờ phượng ,cầu xin
Ví Dụ :日の出を拝む
Dịch :cầu mong đến lúc mặt trời mọc
|
| 15お代わり |
|---|
|
Hiragana :おかわり
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :Bát nữa ,cốc nữa
Ví Dụ :飲み物のお代わりが欲しい
Dịch :tôi muốn tiếp
|
| 16補う |
|---|
|
Hiragana :おぎなう
Âm Hán :Bổ
Tiếng Việt :Đền bù,bổ sung
Ví Dụ :人の長を取って己れの短を補う
Dịch :rút kinh nghiệm qua bài học của những người khác
|
| 17おきのどくに |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Tôi rất tiếc khi nghe điều đó
|
| 18屋外 |
|---|
|
Hiragana :おくがい
Âm Hán :ốc:Ngoại
Tiếng Việt :Ngào trời
Ví Dụ :屋外の国旗掲揚台
Dịch :Cột treo cờ quốc kỳ ở ngoài trời
|
| 19おくさん |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Vợ ,vợ của bạn
|
| 20送り仮名 |
|---|
|
Hiragana :おくりがな
Âm Hán :Tống:Giả:Danh
Tiếng Việt :Chữ kana viết sau chữ hán để hoàn thành cách đọc một chữ
|
| 21おげんきで |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Hãy giữ gìn sức khỏe
|
| 22怠る |
|---|
|
Hiragana :おこたる
Âm Hán :Đãi
Tiếng Việt :Bỏ bê ,sao lãng
Ví Dụ :法律で定められた期間以内に訴状に答弁するのを怠る
Dịch :Không trả lời chất vấn đúng thời gian theo quy định của pháp luật
|
| 23押える |
|---|
|
Hiragana :おさえる
Âm Hán :Áp
Tiếng Việt :Ngăn chặn ,ấn xuống
|
| 24おさきに |
|---|
|
Hiragana :
Tiếng Việt :Trước khi,trước đây
|
| 25納める |
|---|
|
Hiragana :おさめる
Âm Hán :Nạp
Tiếng Việt :Cung cấp,chấp nhận
Ví Dụ :年貢を納める
Dịch :Đi cống vật hàng năm
|