Từ Vựng Bài 7
1応対
Hiragana :おうたい
Âm Hán :ứng:Đối
Tiếng Việt :Tiếp nhận ,xử lý
Ví Dụ :こちらはブリスコ・インフォメーション・システムズでございます。ただ今、すべてのオペレーターが応対中です。しばらくそのままでお待ちいただきますと、受け付け順に応対させていただきます
Dịch :bạn đang gọi đến hệ thống thông tin Brisco. Tất cả các máy chủ hiện nay đang bận. Xin hãy giữ máy trong giây lát, cuộc gọi của bạn sẽ được chuyển đến lễ tân
Bài Tập :   
2往復
Hiragana :おうふく
Âm Hán :Vãng:Phục
Tiếng Việt :Khứ hồi ,cả đi cả về
Ví Dụ :長崎までの往復切符を2枚ください。
Dịch :Cho 2 vé khứ hồi đến Nagasaki.
3欧米
Hiragana :おうべい
Âm Hán :Âu:Mễ
Tiếng Việt :Châu Âu và Mỹ,phương tây
Ví Dụ :欧米の支援を得て
Dịch :được sự hỗ trợ của Âu Mỹ
Bài Tập :   
4応用
Hiragana :おうよう
Âm Hán :ứng:Dụng
Tiếng Việt :Ứng dụng
Ví Dụ :〜の技術の応用
Dịch :áp dụng kỹ thuật ~
Bài Tập :   
5オーケストラ
Hiragana :
Tiếng Việt :Dàn nhạc
Ví Dụ :誰もが自分のパートを熟知しているオーケストラ
Dịch :dàn nhạc mà mọi thành viên ai ai cũng đều hiểu rõ nhiệm vụ của mình
6おおざっぱ
Hiragana :
Tiếng Việt :Thô,rộng ,sơ sài
7大通り
Hiragana :おおどおり
Âm Hán :Đại:Thông
Tiếng Việt :Đường chính
Ví Dụ :都会の大通りはいつも車で混雑する。
Dịch :Những đường phố lớn ở thành thị xe chạy như mắc cửi.
8オートメーション
Hiragana :
Tiếng Việt :Tự động hóa
Ví Dụ :オートメーションシステム技術
Dịch :kỹ thuật hệ thống tự động
Bài Tập :   
9大凡
Hiragana :おおよそ
Âm Hán :Đại:Phàm
Tiếng Việt :Về ,gần ,khoảng
10お帰り
Hiragana :おかえり
Âm Hán :Quy
Tiếng Việt :Trở lại
Ví Dụ :お帰りは安全運転を
Dịch :anh lái xe về an toàn nhé !
Bài Tập :   
11おかけください
Hiragana :
Tiếng Việt :Mời ngồi
Ví Dụ :直接オペレーターと話されたい方は、当社の通常の営業時間内である、月曜から金曜の午前9時から午後5時までにおかけください
Dịch :để nói chuyện với nhân viên trực tổng đài, xin gọi trong giờ hành chính, hàng ngày từ thứ hai đến thứ sáu, 9 giờ đến 17 giờ
12おかげさまで
Hiragana :
Tiếng Việt :Nhờ trời,nhờ bạn
Ví Dụ :おかげさまで商売繁盛です
Dịch :nhờ trời mà kinh doanh phát đạt
Bài Tập :   
13おかず
Hiragana :
Tiếng Việt :Món ăn phụ,đi kèm cho các món cơm
Ví Dụ :ご飯とおかずをしっかり食べる
Dịch :ăn cơm và ăn đầy đủ thức ăn kèm
Bài Tập :   
14拝む
Hiragana :おがむ
Âm Hán :Bái
Tiếng Việt :Thờ phượng ,cầu xin
Ví Dụ :日の出を拝む
Dịch :cầu mong đến lúc mặt trời mọc
15お代わり
Hiragana :おかわり
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :Bát nữa ,cốc nữa
Ví Dụ :飲み物のお代わりが欲しい
Dịch :tôi muốn tiếp
16補う
Hiragana :おぎなう
Âm Hán :Bổ
Tiếng Việt :Đền bù,bổ sung
Ví Dụ :人の長を取って己れの短を補う
Dịch :rút kinh nghiệm qua bài học của những người khác
Bài Tập :   
17おきのどくに
Hiragana :
Tiếng Việt :Tôi rất tiếc khi nghe điều đó
18屋外
Hiragana :おくがい
Âm Hán :ốc:Ngoại
Tiếng Việt :Ngào trời
Ví Dụ :屋外の国旗掲揚台
Dịch :Cột treo cờ quốc kỳ ở ngoài trời
19おくさん
Hiragana :
Tiếng Việt :Vợ ,vợ của bạn
20送り仮名
Hiragana :おくりがな
Âm Hán :Tống:Giả:Danh
Tiếng Việt :Chữ kana viết sau chữ hán để hoàn thành cách đọc một chữ
21おげんきで
Hiragana :
Tiếng Việt :Hãy giữ gìn sức khỏe
Bài Tập :   
22怠る
Hiragana :おこたる
Âm Hán :Đãi
Tiếng Việt :Bỏ bê ,sao lãng
Ví Dụ :法律で定められた期間以内に訴状に答弁するのを怠る
Dịch :Không trả lời chất vấn đúng thời gian theo quy định của pháp luật
Bài Tập :   
23押える
Hiragana :おさえる
Âm Hán :Áp
Tiếng Việt :Ngăn chặn ,ấn xuống
24おさきに
Hiragana :
Tiếng Việt :Trước khi,trước đây
Bài Tập :   
25納める
Hiragana :おさめる
Âm Hán :Nạp
Tiếng Việt :Cung cấp,chấp nhận
Ví Dụ :年貢を納める
Dịch :Đi cống vật hàng năm
Bài Tập :   
< Bài 6   ●●   Bài 8 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"