Từ Vựng Bài 70
1家賃
Hiragana :やちん
Âm Hán :Gia:Nhẫm
Tiếng Việt :Thuê nhà
Ví Dụ :賃貸住宅に住むお年寄りから保証料を徴収して家賃支払いの保証をする
Dịch :đảm bảo thanh toán tiền thuê nhà bằng cách thu tiền đặt cọc từ những người già đang sống trong khu nhà cho thuê đó.
Bài Tập :   
2厄介
Hiragana :やっかい
Âm Hán :Ách:Giới
Tiếng Việt :Gánh nặng,khó khăn
Ví Dụ :厄介な質問に答えようとして口ごもる
Dịch :ngắc ngứ (nói lí nhí, nói lúng búng trong miệng) khi trả lời câu hỏi phức tạp
3宿
Hiragana :やど
Âm Hán :Túc
Tiếng Việt :Trọ ,chỗ ở
Ví Dụ :雨宿りの場所を見つける
Dịch :tìm chỗ trú mưa
Bài Tập :   
4雇う
Hiragana :やとう
Âm Hán :Cố
Tiếng Việt :Thuê,mướn
Ví Dụ :語学の家庭教師を雇う
Dịch :Thuê gia sư ngôn ngữ học
5屋根
Hiragana :やね
Âm Hán :ốc:Căn
Tiếng Việt :Mái nhà
Ví Dụ :「この屋根はいつも雨漏りするのかい」「いや、雨の日だけだ」
Dịch :"Cái mái này lúc nào cũng bị dột à?" "Không, chỉ khi nào mưa thôi."
6やはり
Hiragana :
Tiếng Việt :Cũng có ,vẫn còn ,hoàn toàn
Bài Tập :   
7破る
Hiragana :やぶる
Âm Hán :Phá
Tiếng Việt :Rách ,vi phạm ,phá
Ví Dụ :政府の失態を隠し立てするために刑法を破る
Dịch :Phạm luật hình sự để che giấu những thất bại của chính phủ
8辞めるやめる
Hiragana :
Âm Hán :Từ
Tiếng Việt :Nghỉ
9やや
Hiragana :
Tiếng Việt :Một chút,một phần nào ,một thời gian
Ví Dụ :冷ややかな凝視
Dịch :Nhìn chằm chằm lạnh tanh
Bài Tập :   
10唯一
Hiragana :ゆいいつ
Âm Hán :Duy:Nhất
Tiếng Việt :Chỉ duy nhất ,độc đáo
Ví Dụ :金は唯一の君主
Dịch :tiền là kẻ thống trị duy nhất
Bài Tập :   
11勇気
Hiragana :ゆうき
Âm Hán :Dũng:Khí
Tiếng Việt :Can đảm ,dũng cảm
Ví Dụ :彼の勇気はだんだん衰えている
Dịch :dũng khí của anh ta đang ngày một yếu đi
Bài Tập :   
12有効
Hiragana :ゆうこう
Âm Hán :Hữu:Hiệu
Tiếng Việt :Hiệu lực ,hiệu quả
Ví Dụ :有効イオン半径
Dịch :Bán kính ion hiệu quả
Bài Tập :   
13優秀
Hiragana :ゆうしゅう
Âm Hán :Ưu:Tú
Tiếng Việt :Ưu tú,xuất sắc
Ví Dụ :先生は私たち全員に多くの自信を与え、医学の分野において優秀であるべく努力する気持ちを喚起してくれました
Dịch :Thầy giáo đem đến cho chúng tôi niềm tự tin và đã thức tỉnh trong chúng tôi ý thức nỗ lực để thật xuất sắc trong lĩnh vực y học.
Bài Tập :   
14優勝
Hiragana :ゆうしょう
Âm Hán :Ưu:Thắng
Tiếng Việt :Chiến thắng ,vô địch
Ví Dụ :大相撲で_回の最多優勝記録を持つ力士
Dịch :lực sĩ đạt kỷ lục vô địch các giải Sumo hạng nặng nhiều nhất, ~ lần
Bài Tập :   
15友情
Hiragana :ゆうじょう
Âm Hán :Hữu:Tình
Tiếng Việt :Tình bạn
Ví Dụ :私たちの友情に乾杯
Dịch :cạn chén (trăm phần trăm) vì tình bằng hữu của chúng ta
16友人
Hiragana :ゆうじん
Âm Hán :Hữu:Nhân
Tiếng Việt :Bạn
Ví Dụ :海外の友人たちに年賀状を送る
Dịch :Gửi thiệp chúc Tết cho bạn bè ở nước ngoài.
Bài Tập :   
17有能
Hiragana :ゆうのう
Âm Hán :Hữu:Năng
Tiếng Việt :Có thể ,kỹ năng ,hiệu quả
Ví Dụ :有能さで出世階段を登り詰める
Dịch :vươn đến bậc cao trong xã hội nhờ khả năng
Bài Tập :   
18郵便
Hiragana :ゆうびん
Âm Hán :Bưu:Tiện
Tiếng Việt :Dịch vụ bưu chính ,bưu điện
Ví Dụ :この市の郵便配達はカタツムリのように時間がかかる
Dịch :dịch vụ phân phát thư của thành phố này chậm như sên
Bài Tập :   
19夕べ
Hiragana :ゆうべ
Âm Hán :Tịch
Tiếng Việt :Buổi tối
Ví Dụ :夕べ私は1チャンネルで『哀愁』を見た。日本語字幕つきだった。
Dịch :tối qua, tôi đã xem bộ phim "Nỗi đau" trên kênh 1. Có phụ đề tiếng Nhật
20ユーモア
Hiragana :
Tiếng Việt :Hài hước
Ví Dụ :彼のユーモアセンスは抜群だ。
Dịch :Sự hài hước của anh ấy là điều nổi bật.
21有利
Hiragana :ゆうり
Âm Hán :Hữu:Lợi
Tiếng Việt :Thuận lợi ,có lợi nhuận
Ví Dụ :男女同権論者は社会が今なお男性に有利にできていると考えている
Dịch :Những nhà lý luận theo quan điểm nam nữ bình quyền cho rằng trong xã hội hiện nay, nam giới vẫn có lợi thế hơn.
Bài Tập :   
22床
Hiragana :ゆか
Âm Hán :Sàng
Tiếng Việt :Sàn nhà
Ví Dụ :そのバーは床一面にカーペットが敷き詰められ、ビリヤード台一つが置いてある
Dịch :Quán bar đó sàn được trải thảm và có đặt một bàn chơi bia
Bài Tập :   
23愉快
Hiragana :ゆかい
Âm Hán :Du:Khoái
Tiếng Việt :Dẽ chịu,hạnh phúc
Ví Dụ :その当時にさかのぼって考えるとずいぶん愉快な事があった.
Dịch :khi nhìn lại thời gian trước tôi nhớ lại nhiều điều thú vị
24輸出
Hiragana :ゆしゅつ
Âm Hán :Thâu:Xuất
Tiếng Việt :Xuất khẩu
Ví Dụ :沢山の日本車はアメリカに輸出される。
Dịch :Nhiều xe hơi Nhật Bản được xuất khẩu sang Mỹ.
Bài Tập :   
25譲る
Hiragana :ゆずる
Âm Hán :Nhượng
Tiếng Việt :Chuyển nhượng ,chuyển giao,bàn giao
Ví Dụ :人に譲る心が必要だ
Dịch :con người cần có tấm lòng nhường nhịn, bao dung
< Bài 69   ●●   Bài 71 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"