| 1招待 |
|---|
|
Hiragana :しょうたい
Âm Hán :Chiêu:Đãi
Tiếng Việt :lời mời
Ví Dụ :ご招待していただき、誠にありがとうございます。しかし残念ながらその日は他の予定が入っております。
Dịch :rất chân thành cám ơn ông vì lời mời nhưng tôi rất tiếc là vào ngày hôm đó tôi lại có việc bận.
|
| 2状態 |
|---|
|
Hiragana :じょうたい
Âm Hán :Trạng:Thái
Tiếng Việt :điều kiện, tình huống, hoàn cảnh, nhà nước
Ví Dụ :天井知らずの状態になる〔価格・売り上げなどが〕
Dịch :(giá cả, doanh thu) tăng cao chạm trần
|
| 3上達 |
|---|
|
Hiragana :じょうたつ
Âm Hán :Thượng:Đạt
Tiếng Việt :cải tiến, trước, tiến bộ
Ví Dụ :毎日勤勉に勉強することで〜で上達する
Dịch :Tiến bộ~ nhờ sự học hỏi được trong công việc hàng ngày
|
| 4承知 |
|---|
|
Hiragana :しょうち
Âm Hán :Thừa:Tri
Tiếng Việt :sự đồng ý, chấp nhận, đồng ý, thừa nhận
Ví Dụ :ロボットがどのように動くかすべて承知していた設計者でさえ、その正確さには驚いた。
Dịch :Robốt hoạt động như thế nào thì ngay cả người thiết kế ra nó cũng phải ngạc nhiên vì sự chính xác đó.
|
| 5上等 |
|---|
|
Hiragana :じょうとう
Âm Hán :Thượng:Đẳng
Tiếng Việt :ưu thế trên, lớp học đầu tiên, rất tốt
Ví Dụ :上等なバター入り牡蠣スープ
Dịch :món súp sò có bơ hảo hạng
|
| 6衝突 |
|---|
|
Hiragana :しょうとつ
Âm Hán :Xung:Đột
Tiếng Việt :va chạm, xung đột
Ví Dụ :安全ケージは衝突の際に運転手と他の乗っている人たちを守ります
Dịch :lồng an toàn sẽ bảo vệ tài xế và hành khách khi bị va chạm
|
| 7商人 |
|---|
|
Hiragana :しょうにん
Âm Hán :Thương:Nhân
Tiếng Việt :thương nhân, nhân viên bán hàng, thương gia
Ví Dụ :シルクロードを行く行商人たちは貧しいがとても幸せそうに見えた。
Dịch :Những người bán rong đi trên con đường tơ lụa dù nghèo nhưng trông rất hạnh phúc.
|
| 8承認 |
|---|
|
Hiragana :しょうにん
Âm Hán :Thừa:Nhận
Tiếng Việt :công nhận, thừa nhận, phê duyệt, chấp thuận, thỏa thuận
Ví Dụ :男性の性的不能治療薬バイアグラの速やかな承認を得る
Dịch :Có được sự công nhận nhanh chóng của thuốc Viagra-thuốc chữa bất lực sinh lý ở nam giới.
|
| 9少年 |
|---|
|
Hiragana :しょうねん
Âm Hán :Thiểu:Niên
Tiếng Việt :trẻ em trai, người chưa thành niên
Ví Dụ :親の愛が欠けると青少年が荒れる。
Dịch :Nếu thiếu tình yêu thương của cha mẹ, thanh thiếu niên sẽ loạn ngay (hư hỏng ngay)
|
| 10商売 |
|---|
|
Hiragana :しょうばい
Âm Hán :Thương:Mại
Tiếng Việt :thương mại, kinh doanh, thương mại, giao dịch, nghề nghiệp
Ví Dụ :優れた商売上の勘
Dịch :Linh cảm kinh doanh tốt
|
| 11消費 |
|---|
|
Hiragana :しょうひ
Âm Hán :Tiêu:Phí
Tiếng Việt :tiêu thụ, chi phí
Ví Dụ :最小のエネルギー消費で一つの軌道から別の軌道に移動する(宇宙船などが)
Dịch :con thuyền vũ trụ dịch chuyển từ một quỹ đạo này đến một quỹ đạo khác với lượng năng lượng tiêu hao nhỏ nhất
|
| 12商品 |
|---|
|
Hiragana :しょうひん
Âm Hán :Thương:Phẩm
Tiếng Việt :Hàng hóa, bài viết về thương mại,chứng khoán
Ví Dụ :商品発送のお知らせ
Dịch :thông báo giao hàng
|
| 13消防 |
|---|
|
Hiragana :しょうぼう
Âm Hán :Tiêu:Phòng
Tiếng Việt :Chữa cháy, cứu hỏa
Ví Dụ :消防法で危険物に指定されている
Dịch :quy định thuộc nhóm hàng hóa nguy hiểm (vật chất nguy hiểm, vật dễ cháy nổ, hàng dễ cháy nổ) theo Luật phòng cháy nổ
|
| 14情報 |
|---|
|
Hiragana :じょうほう
Âm Hán :Tình:Báo
Tiếng Việt :Thông tin
Ví Dụ :私が得た情報は全くの誤報だった
Dịch :thông tin mà tôi nhận được hoàn toàn là báo cáo sai
|
| 15証明 |
|---|
|
Hiragana :しょうめい
Âm Hán :Chứng:Minh
Tiếng Việt :Bằng chứng, xác minh
Ví Dụ :少女は医師に自分が処女であることを証明してくれるよう頼んだ
Dịch :Cô bé gái đã nhờ bác sĩ minh chứng về tình trạng trinh trắng của mình
|
| 16女王 |
|---|
|
Hiragana :じょおう
Âm Hán :Nữ:Vương
Tiếng Việt :Nữ hoàng
Ví Dụ :女王の侍医
Dịch :Thầy thuốc của Nữ hoàng
|
| 17職 |
|---|
|
Hiragana :しょく
Âm Hán :Chức
Tiếng Việt :Việc làm
Ví Dụ :専門職過誤
Dịch :lỗi kiến thức chuyên môn
|
| 18職業 |
|---|
|
Hiragana :しょくぎょう
Âm Hán :Chức:Nghiệp
Tiếng Việt :Nghề nghiệp, kinh doanh
Ví Dụ :油絵術はこの地方の固有な職業です
Dịch :nghệ thuật vẽ sơn dầu là nghề truyền thống ở vùng này
|
| 19食事 |
|---|
|
Hiragana :しょくじ
Âm Hán :Thực:Sự
Tiếng Việt :Bữa ăn
Ví Dụ :不規則に食事をする
Dịch :ăn uống không điều độ
|
| 20食卓 |
|---|
|
Hiragana :しょくたく
Âm Hán :Thực:Trác
Tiếng Việt :Bàn ăn
Ví Dụ :食卓での談笑
Dịch :Đàm thoại thân mật bên bàn ăn.
|
| 21食品 |
|---|
|
Hiragana :しょくひん
Âm Hán :Thực:Phẩm
Tiếng Việt :Hàng hóa, thực phẩm
Ví Dụ :食品工業廃水
Dịch :nước thải công nghiệp thực phẩm
|
| 22植物 |
|---|
|
Hiragana :しょくぶつ
Âm Hán :Thực:Vật
Tiếng Việt :Thực vật
Ví Dụ :寒帯植物
Dịch :thực vật hàn đới
|
| 23食物 |
|---|
|
Hiragana :しょくもつ
Âm Hán :Thực:Vật
Tiếng Việt :Thực phẩm, thực phẩm
Ví Dụ :しかし残念なことに、私はたくさんの食物に非常に敏感な体質で、今回の食事の後に中程度のアレルギー反応が出てしまいました。
Dịch :Thật bất hạnh, tôi lại là một người khá nhạy cảm với các loại thức ăn nên ngay giữa chừng của bữa ăn tôi đã bị dị ứng với các món ăn lần này.
|
| 24食欲 |
|---|
|
Hiragana :しょくよく
Âm Hán :Thực:Dục
Tiếng Việt :Sự thèm ăn
Ví Dụ :クリスマスのごちそうを味わうために食欲を増進させておく
Dịch :Cải thiện khẩu vị trong bữa ăn mừng lễ giáng sinh.
|
| 25食料 |
|---|
|
Hiragana :しょくりょう
Âm Hán :Thực:Liệu
Tiếng Việt :Thực phẩm
Ví Dụ :皆に行き渡るだけの食料はある。
Dịch :Có đủ thức ăn cho tất cả mọi người.
|