Từ Vựng Bài 34
1招待
Hiragana :しょうたい
Âm Hán :Chiêu:Đãi
Tiếng Việt :lời mời
Ví Dụ :ご招待していただき、誠にありがとうございます。しかし残念ながらその日は他の予定が入っております。
Dịch :rất chân thành cám ơn ông vì lời mời nhưng tôi rất tiếc là vào ngày hôm đó tôi lại có việc bận.
Bài Tập :   
2状態
Hiragana :じょうたい
Âm Hán :Trạng:Thái
Tiếng Việt :điều kiện, tình huống, hoàn cảnh, nhà nước
Ví Dụ :天井知らずの状態になる〔価格・売り上げなどが〕
Dịch :(giá cả, doanh thu) tăng cao chạm trần
Bài Tập :   
3上達
Hiragana :じょうたつ
Âm Hán :Thượng:Đạt
Tiếng Việt :cải tiến, trước, tiến bộ
Ví Dụ :毎日勤勉に勉強することで〜で上達する
Dịch :Tiến bộ~ nhờ sự học hỏi được trong công việc hàng ngày
Bài Tập :   
4承知
Hiragana :しょうち
Âm Hán :Thừa:Tri
Tiếng Việt :sự đồng ý, chấp nhận, đồng ý, thừa nhận
Ví Dụ :ロボットがどのように動くかすべて承知していた設計者でさえ、その正確さには驚いた。
Dịch :Robốt hoạt động như thế nào thì ngay cả người thiết kế ra nó cũng phải ngạc nhiên vì sự chính xác đó.
Bài Tập :   
5上等
Hiragana :じょうとう
Âm Hán :Thượng:Đẳng
Tiếng Việt :ưu thế trên, lớp học đầu tiên, rất tốt
Ví Dụ :上等なバター入り牡蠣スープ
Dịch :món súp sò có bơ hảo hạng
Bài Tập :   
6衝突
Hiragana :しょうとつ
Âm Hán :Xung:Đột
Tiếng Việt :va chạm, xung đột
Ví Dụ :安全ケージは衝突の際に運転手と他の乗っている人たちを守ります
Dịch :lồng an toàn sẽ bảo vệ tài xế và hành khách khi bị va chạm
Bài Tập :   
7商人
Hiragana :しょうにん
Âm Hán :Thương:Nhân
Tiếng Việt :thương nhân, nhân viên bán hàng, thương gia
Ví Dụ :シルクロードを行く行商人たちは貧しいがとても幸せそうに見えた。
Dịch :Những người bán rong đi trên con đường tơ lụa dù nghèo nhưng trông rất hạnh phúc.
Bài Tập :   
8承認
Hiragana :しょうにん
Âm Hán :Thừa:Nhận
Tiếng Việt :công nhận, thừa nhận, phê duyệt, chấp thuận, thỏa thuận
Ví Dụ :男性の性的不能治療薬バイアグラの速やかな承認を得る
Dịch :Có được sự công nhận nhanh chóng của thuốc Viagra-thuốc chữa bất lực sinh lý ở nam giới.
Bài Tập :   
9少年
Hiragana :しょうねん
Âm Hán :Thiểu:Niên
Tiếng Việt :trẻ em trai, người chưa thành niên
Ví Dụ :親の愛が欠けると青少年が荒れる。
Dịch :Nếu thiếu tình yêu thương của cha mẹ, thanh thiếu niên sẽ loạn ngay (hư hỏng ngay)
Bài Tập :   
10商売
Hiragana :しょうばい
Âm Hán :Thương:Mại
Tiếng Việt :thương mại, kinh doanh, thương mại, giao dịch, nghề nghiệp
Ví Dụ :優れた商売上の勘
Dịch :Linh cảm kinh doanh tốt
Bài Tập :   
11消費
Hiragana :しょうひ
Âm Hán :Tiêu:Phí
Tiếng Việt :tiêu thụ, chi phí
Ví Dụ :最小のエネルギー消費で一つの軌道から別の軌道に移動する(宇宙船などが)
Dịch :con thuyền vũ trụ dịch chuyển từ một quỹ đạo này đến một quỹ đạo khác với lượng năng lượng tiêu hao nhỏ nhất
Bài Tập :   
12商品
Hiragana :しょうひん
Âm Hán :Thương:Phẩm
Tiếng Việt :Hàng hóa, bài viết về thương mại,chứng khoán
Ví Dụ :商品発送のお知らせ
Dịch :thông báo giao hàng
Bài Tập :   
13消防
Hiragana :しょうぼう
Âm Hán :Tiêu:Phòng
Tiếng Việt :Chữa cháy, cứu hỏa
Ví Dụ :消防法で危険物に指定されている
Dịch :quy định thuộc nhóm hàng hóa nguy hiểm (vật chất nguy hiểm, vật dễ cháy nổ, hàng dễ cháy nổ) theo Luật phòng cháy nổ
Bài Tập :   
14情報
Hiragana :じょうほう
Âm Hán :Tình:Báo
Tiếng Việt :Thông tin
Ví Dụ :私が得た情報は全くの誤報だった
Dịch :thông tin mà tôi nhận được hoàn toàn là báo cáo sai
Bài Tập :   
15証明
Hiragana :しょうめい
Âm Hán :Chứng:Minh
Tiếng Việt :Bằng chứng, xác minh
Ví Dụ :少女は医師に自分が処女であることを証明してくれるよう頼んだ
Dịch :Cô bé gái đã nhờ bác sĩ minh chứng về tình trạng trinh trắng của mình
Bài Tập :   
16女王
Hiragana :じょおう
Âm Hán :Nữ:Vương
Tiếng Việt :Nữ hoàng
Ví Dụ :女王の侍医
Dịch :Thầy thuốc của Nữ hoàng
17職
Hiragana :しょく
Âm Hán :Chức
Tiếng Việt :Việc làm
Ví Dụ :専門職過誤
Dịch :lỗi kiến thức chuyên môn
Bài Tập :   
18職業
Hiragana :しょくぎょう
Âm Hán :Chức:Nghiệp
Tiếng Việt :Nghề nghiệp, kinh doanh
Ví Dụ :油絵術はこの地方の固有な職業です
Dịch :nghệ thuật vẽ sơn dầu là nghề truyền thống ở vùng này
Bài Tập :   
19食事
Hiragana :しょくじ
Âm Hán :Thực:Sự
Tiếng Việt :Bữa ăn
Ví Dụ :不規則に食事をする
Dịch :ăn uống không điều độ
Bài Tập :   
20食卓
Hiragana :しょくたく
Âm Hán :Thực:Trác
Tiếng Việt :Bàn ăn
Ví Dụ :食卓での談笑
Dịch :Đàm thoại thân mật bên bàn ăn.
21食品
Hiragana :しょくひん
Âm Hán :Thực:Phẩm
Tiếng Việt :Hàng hóa, thực phẩm
Ví Dụ :食品工業廃水
Dịch :nước thải công nghiệp thực phẩm
Bài Tập :   
22植物
Hiragana :しょくぶつ
Âm Hán :Thực:Vật
Tiếng Việt :Thực vật
Ví Dụ :寒帯植物
Dịch :thực vật hàn đới
Bài Tập :   
23食物
Hiragana :しょくもつ
Âm Hán :Thực:Vật
Tiếng Việt :Thực phẩm, thực phẩm
Ví Dụ :しかし残念なことに、私はたくさんの食物に非常に敏感な体質で、今回の食事の後に中程度のアレルギー反応が出てしまいました。
Dịch :Thật bất hạnh, tôi lại là một người khá nhạy cảm với các loại thức ăn nên ngay giữa chừng của bữa ăn tôi đã bị dị ứng với các món ăn lần này.
24食欲
Hiragana :しょくよく
Âm Hán :Thực:Dục
Tiếng Việt :Sự thèm ăn
Ví Dụ :クリスマスのごちそうを味わうために食欲を増進させておく
Dịch :Cải thiện khẩu vị trong bữa ăn mừng lễ giáng sinh.
Bài Tập :   
25食料
Hiragana :しょくりょう
Âm Hán :Thực:Liệu
Tiếng Việt :Thực phẩm
Ví Dụ :皆に行き渡るだけの食料はある。
Dịch :Có đủ thức ăn cho tất cả mọi người.
Bài Tập :   
< Bài 33   ●●   Bài 35 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"