| 1主要 |
|---|
|
Hiragana :しゅよう
Âm Hán :Chủ:Yếu
Tiếng Việt :trưởng, chính, hiệu trưởng, lớn
Ví Dụ :この地方の主要特産物
Dịch :các sản phẩm chủ đạo ở địa phương này
|
| 2需要 |
|---|
|
Hiragana :じゅよう
Âm Hán :Nhu:Yếu
Tiếng Việt :nhu cầu, yêu cầu
Ví Dụ :需要の標準偏差
Dịch :sự lệch chuẩn yêu cầu
|
| 3種類 |
|---|
|
Hiragana :しゅるい
Âm Hán :Chủng:Loại
Tiếng Việt :đa dạng, loại
Ví Dụ :あらゆる種類の武器に係る過度の支出
Dịch :chi (ngân sách) quá mức liên quan đến vũ khí các loại
|
| 4順 |
|---|
|
Hiragana :じゅん
Âm Hán :Thuận
Tiếng Việt :trật tự, lần lượt
Ví Dụ :会場への道順を間違えて15分遅れてしまった。
Dịch :Tôi bị nhầm đường dẫn đến phòng họp và muộn mất 15 phút.
|
| 5瞬間 |
|---|
|
Hiragana :しゅんかん
Âm Hán :Thuấn:Gian
Tiếng Việt :thứ hai, thời điểm này, ngay lập tức
Ví Dụ :皆様お待ちかねの瞬間がやってまいりました
Dịch :thời khắc mà quý vị đang mong đợi đã đến
|
| 6順調 |
|---|
|
Hiragana :じゅんちょう
Âm Hán :Thuận:Điều
Tiếng Việt :thuận lợi, làm tốt,tất cả các quyền
Ví Dụ :胎児の順調な発育
Dịch :Sự phát triển bình thường của thai nhi.
|
| 7順番 |
|---|
|
Hiragana :じゅんばん
Âm Hán :Thuận:Phiên
Tiếng Việt :biến (phù), tự công việc
Ví Dụ :書類の順番をグチャグチャにする
Dịch :thứ tự tài liệu lung tung (linh tinh, lộn tùng phèo)
|
| 8準備 |
|---|
|
Hiragana :じゅんび
Âm Hán :Chuẩn:Bị
Tiếng Việt :chuẩn bị, sắp xếp, cung cấp, dự trữ
Ví Dụ :食料を準備する
Dịch :chuẩn bị nguyên liệu nấu ăn
|
| 9使用 |
|---|
|
Hiragana :しよう
Âm Hán :Sử:Dụng
Tiếng Việt :sử dụng, ứng dụng, sử dụng, việc làm
Ví Dụ :使用者は、前借金その他労働することを条件とする前貸の債権と賃金を相殺してはいけない
Dịch :Người tuyển dụng không được trừ giữa tiền lương công nhân và tiền cho vay trước đó với điều kiện coi tiền cho vay trước là một loại lao động khác.
|
| 10章 |
|---|
|
Hiragana :しょう
Âm Hán :Chương
Tiếng Việt :chương, phần, huy chương
Ví Dụ :この文章には意味の通らないところが幾つかある。
Dịch :Bài văn đó có rất nhiều điểm không hiểu được.
|
| 11賞 |
|---|
|
Hiragana :しょう
Âm Hán :Thưởng
Tiếng Việt :giải thưởng
Ví Dụ :1980年に一人のアメリカ人がこのコンクールに入賞している。
Dịch :Vào năm 1980, một người Mỹ đã giành giải quán quân trong cuộc thi này
|
| 12上 |
|---|
|
Hiragana :じょう
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :khối lượng, chất lượng tốt hơn
|
| 13障害 |
|---|
|
Hiragana :しょうがい
Âm Hán :Chướng:Hại
Tiếng Việt :trở ngại, thiệt hại
Ví Dụ :体に障害のある退役軍人たちには特別恩給が支給された
Dịch :Các thương binh được cấp một khoản tiền trợ cấp đặc biệt
|
| 14奨学金 |
|---|
|
Hiragana :しょうがくきん
Âm Hán :Tưởng:Học:Kim
Tiếng Việt :học bổng
Ví Dụ :奨学金交付
Dịch :cấp (phát) học bổng
|
| 15乗客 |
|---|
|
Hiragana :じょうきゃく
Âm Hán :Thừa:Khách
Tiếng Việt :hành khách
Ví Dụ :乗客取次店
Dịch :Đại lý khách hàng
|
| 16上京 |
|---|
|
Hiragana :じょうきょう
Âm Hán :Thượng:Kinh
Tiếng Việt :tiến tới thủ đô
|
| 17状況 |
|---|
|
Hiragana :じょうきょう
Âm Hán :Trạng:Huống
Tiếng Việt :nhà nước của công việc, tình hình, hoàn cảnh
Ví Dụ :状況をありありと描く
Dịch :vẽ bức tranh một cách rất rõ nét
|
| 18条件 |
|---|
|
Hiragana :じょうけん
Âm Hán :Điều:Kiện
Tiếng Việt :điều kiện, điều khoản
Ví Dụ :侵略軍の無条件撤兵を求める
Dịch :đòi quân xâm lược phải rút lui một cách vô điều kiện
|
| 19正午 |
|---|
|
Hiragana :しょうご
Âm Hán :Chánh:Ngọ
Tiếng Việt :buổi trưa, giữa ngày
Ví Dụ :正午から午後1時までの時間
Dịch :Thời gian từ buổi trưa đến 1 giờ chiều (tối)
|
| 20正直 |
|---|
|
Hiragana :しょうじき
Âm Hán :Chánh:Trực
Tiếng Việt :trung thực, tính toàn vẹn, sự thẳng thắn
Ví Dụ :あのような正直者は近頃珍しい
Dịch :Những người thẳng thắn như thế gần đây rất ít
|
| 21常識 |
|---|
|
Hiragana :じょうしき
Âm Hán :Thường:Thức
Tiếng Việt :thông thường
Ví Dụ :〜の常識
Dịch :kiến thức phổ thông
|
| 22少女 |
|---|
|
Hiragana :しょうじょ
Âm Hán :Thiểu:Nữ
Tiếng Việt :con gái, thiếu nữ, trinh nữ, thời con gái, cô bé
Ví Dụ :その哀れな少女の悲しい物語にすべての人が目を潤ませた.
Dịch :Câu chuyện bi thương của thiếu nữ nghèo làm mọi người xúc động đẫm lệ
|
| 23少々 |
|---|
|
Hiragana :しょうしょう
Âm Hán :Thiểu
Tiếng Việt :chỉ là một số lượng nhỏ, phút
Ví Dụ :この質問はお客様に対して少々失礼かもしれません。
Dịch :đây là điều không đáng để hỏi khách hàng của chúng ta
|
| 24症状 |
|---|
|
Hiragana :しょうじょう
Âm Hán :Chứng:Trạng
Tiếng Việt :triệu chứng, điều kiện
Ví Dụ :その症状を説明するために公開法廷で陳述する
Dịch :tuyên bố công khai trước tòa nhằm giải thích cho triệu chứng đó
|
| 25生じる |
|---|
|
Hiragana :しょうじる
Âm Hán :Sanh, sinh
Tiếng Việt :để sản xuất, sản lượng, dẫn đến phát sinh, để được tạo ra
Ví Dụ :結果として生じる政治的空白
Dịch :khoảng trống chính trị sinh ra do hậu quả của cái gì đó
|