Từ Vựng Bài 64
1報告
Hiragana :ほうこく
Âm Hán :Báo:Cáo
Tiếng Việt :Báo cáo
Ví Dụ :上司のご機嫌をとるためにその社員は嘘の報告書を提出した。
Dịch :Để làm cấp trên hài lòng, người nhân viên ấy đã nộp một bản báo cáo giả.
Bài Tập :   
2宝石
Hiragana :ほうせき
Âm Hán :Bảo:Thạch
Tiếng Việt :Đá quý ,ngọc
Ví Dụ :彼女の宝は黄金でもなければ宝石でもなく、アルバムだった
Dịch :với cô ấy cái quí nhất không phải là vàng hay đá quí mà là những anbum ảnh
3放送
Hiragana :ほうそう
Âm Hán :Phóng:Tống
Tiếng Việt :Phát sóng ,phát thanh
Ví Dụ :本日のインターネット放送の番組表
Dịch :Các chương trình internet đại chúng ngày hôm nay
Bài Tập :   
4豊富
Hiragana :ほうふ
Âm Hán :Phong:Phú
Tiếng Việt :Phong phú ,giàu có
5方法
Hiragana :ほうほう
Âm Hán :Phương:Pháp
Tiếng Việt :Phương pháp ,cách thức ,phương tiện
Ví Dụ :あなたの家を当世風に室内装飾をする方法を学びましょう
Dịch :Nào hãy học cách trang trí nhà của bạn với những kiểu mốt nhất
Bài Tập :   
6方々
Hiragana :ほうぼう
Âm Hán :Phương
Tiếng Việt :Người ,đây đó ,khắp mọi nơi
Bài Tập :   
7訪問
Hiragana :ほうもん
Âm Hán :Phóng:Vấn
Tiếng Việt :Thăm hỏi ,thăm viếng
Ví Dụ :彼は最近、東京を訪問中にこういうことを経験した
Dịch :Cô ấy đã có kinh nghiệm như thế này trong chuyến thăm Tokyo gần đây
Bài Tập :   
8吠える
Hiragana :ほえる
Âm Hán :PHỆ
Tiếng Việt :Sủa
Ví Dụ :そう吠えるな
Dịch :đừng có la toáng lên thế
9ボーイ
Hiragana :
Tiếng Việt :Con trai
Ví Dụ :(ザ・キングストン・ボーイズ)は熟達したエンターテイナーだ
Dịch :những cậu bé Kingstơn là những nghệ sĩ hài tài năng
10ボート
Hiragana :
Tiếng Việt :Chèo thuyền
Ví Dụ :救命ボートで漂流する
Dịch :Phiêu dạt (lênh đênh) trên chiếc thuyền cứu nạn
Bài Tập :   
11ホーム
Hiragana :
Tiếng Việt :Nhà
Ví Dụ :評議会のリーダー達は、独自に運営されている炊き出しボランティア組織がホームレス問題に貢献しているということを確信している
Dịch :Các nhà lãnh đạo hội đồng tin rằng các tổ chức tế bần độc lập có thể giải quyết được vấn đề vô gia cư
Bài Tập :   
12ボール
Hiragana :
Tiếng Việt :Quả bóng
Ví Dụ :私の犬はボールを捕ることができる
Dịch :Con chó của tôi có thể bắt được bóng.
Bài Tập :   
13他
Hiragana :ほか
Âm Hán :Tha
Tiếng Việt :Khác
Bài Tập :   
14外
Hiragana :ほか
Âm Hán :Ngoại
Tiếng Việt :Địa điểm khác
Ví Dụ :最初の外国語教育を小学校_年生に導入する
Dịch :Áp dụng việc giảng dạy ngoại ngữ tại trường tiểu học cho các em học sinh năm~.
Bài Tập :   
15埃
Hiragana :ほこり
Âm Hán :AI
Tiếng Việt :Bụi
Ví Dụ :砂埃の渦巻きが次々と校庭を駆け抜けて行った。
Dịch :Cơn lốc bụi đi vòng quanh sân trường.
16保証
Hiragana :ほしょう
Âm Hán :Bảo:Chứng
Tiếng Việt :Bảo đảm ,bảo hành
Ví Dụ :_ドル相当の政府による資金供与の保証
Dịch :Sự bảo đảm cấp vốn chính phủ tương đương ~ đôla.
Bài Tập :   
17保存
Hiragana :ほぞん
Âm Hán :Bảo:Tồn
Tiếng Việt :Bảo quản ,bảo tồn ,bảo trì
Ví Dụ :南極海洋生物資源保存委員会
Dịch :Ủy ban bảo vệ tài nguyên, động thực vật biển Nam cực
Bài Tập :   
18程
Hiragana :ほど
Âm Hán :Trình
Tiếng Việt :Mức độ ,giới hạn
Ví Dụ :人参を2インチ程の細い千切りになるように切ります
Dịch :Cắt cà rốt thành từng khúc dài 2 inh
Bài Tập :   
19歩道
Hiragana :ほどう
Âm Hán :Bộ:Đạo
Tiếng Việt :Vỉa hè,lối đi
Ví Dụ :動車の運転手が横断歩道で止まらなかったために彼女は命を失った
Dịch :do lái xe không dừng trước vạch đường dành cho người đi bộ nên đã đâm cô ấy bị chết
Bài Tập :   
20仏
Hiragana :ほとけ
Âm Hán :Phật
Tiếng Việt :Đức phật,thương xót
Ví Dụ :〜をお陀仏にする
Dịch :hủy hoại cái gì
Bài Tập :   
21骨
Hiragana :ほね
Âm Hán :Cốt
Tiếng Việt :Xương
Ví Dụ :(人)の質問に答えるために骨を折る
Dịch :Gặp khó khăn khi trả lời câu hỏi của ai đó
Bài Tập :   
22炎
Hiragana :ほのお
Âm Hán :Viêm
Tiếng Việt :Ngọn lửa
Ví Dụ :湿性肋膜炎
Dịch :Bệnh viêm màng phổi
Bài Tập :   
23頬
Hiragana :ほほ
Âm Hán :GIÁP
Tiếng Việt :Má
Ví Dụ :吹き出すのをこらえるため頬を吸い寄せた
Dịch :Anh ta bụm má lại để tránh bật cười
24頬
Hiragana :ほお
Âm Hán :GIÁP
Tiếng Việt :Má
25ほぼ
Hiragana :
Tiếng Việt :Hầu như ,gần ,khoảng
Ví Dụ :主系列のほぼ中間に位置する(星が)
Dịch :ngôi sao nằm ở gần giữa hàng chính giữa
Bài Tập :   
< Bài 63   ●●   Bài 65 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"