| 1覚悟 |
|---|
|
Hiragana :かくご
Âm Hán :Giác:Ngộ
Tiếng Việt :Giác ngộ
Ví Dụ :死ぬ覚悟をする
Dịch :chuẩn bị cho cái chết
|
| 2確実 |
|---|
|
Hiragana :かくじつ
Âm Hán :Xác:Thực
Tiếng Việt :Xác thực
Ví Dụ :彼女の無実を信じる確実な根拠がある。
Dịch :Tôi có căn cứ xác thực để tin vào sự vô tội của cô ấy.
|
| 3学者 |
|---|
|
Hiragana :がくしゃ
Âm Hán :Học:Giả
Tiếng Việt :Học viên
Ví Dụ :学者
Dịch :học giả
|
| 4学習 |
|---|
|
Hiragana :がくしゅう
Âm Hán :Học:Tập
Tiếng Việt :Học tập
Ví Dụ :英語学習者のために最高の辞書を作る
Dịch :xây dựng cuốn từ điển tốt nhất cho sinh viên học tiếng Anh
|
| 5隠す |
|---|
|
Hiragana :かくす
Âm Hán :Ẩn
Tiếng Việt :Giấu ,ẩn nấp
Ví Dụ :その問題は隠すのではなく、正面から取り組むべきだ
Dịch :Chúng ta cần phải nhìn thẳng vào vấn đề chứ không phải trốn tránh nó.
|
| 6拡大 |
|---|
|
Hiragana :かくだい
Âm Hán :Khuếch:Đại
Tiếng Việt :Mở rộng ,khuếch đại
Ví Dụ :子どもが享受したいと思っている自由の拡大を両親が認めない
Dịch :bố mẹ không chấp nhận việc muốn được tự do hơn của con cái
|
| 7確認 |
|---|
|
Hiragana :かくにん
Âm Hán :Xác:Nhận
Tiếng Việt :Xác nhận
Ví Dụ :従業員は、顧客、営業担当者、コンサルタントなどから贈答品を受け取るときは、贈答品が贈賄目的ではないことを確認しなければならない
Dịch :Mọi nhân viên công ty khi nhận quà từ khách hàng, đại diện bán hàng hay nhân viên tư vấn...đều phải xác nhận món quà biếu tặng đó không phải vì mục đích hối lộ.
|
| 8学問 |
|---|
|
Hiragana :がくもん
Âm Hán :Học:Vấn
Tiếng Việt :Học vấn
Ví Dụ :学問がない
Dịch :không có học vấn
|
| 9隠れる |
|---|
|
Hiragana :かくれる
Âm Hán :Ẩn
Tiếng Việt :Bí ẩn ,được giấu ,che giấu
Ví Dụ :ドアの後ろに隠れる
Dịch :nấp sau cánh cửa
|
| 10影 |
|---|
|
Hiragana :かげ
Âm Hán :Ảnh
Tiếng Việt :Bóng râm ,bóng tối
Ví Dụ :1000円と980円の差は20円だが,その差が購買者に与える心理的影響力は多きい。
Dịch :1000 yên và 980 yên chỉ sai khác có 20 yên nhưng sức ảnh hưởng tâm lý đối với người mua là rất lớn.
|
| 11陰 |
|---|
|
Hiragana :かげ
Âm Hán :Âm
Tiếng Việt :Bóng râm ,bóng tối
Ví Dụ :男性だけに陰茎がある
Dịch :Chỉ có đàn ông mới có dương vật
|
| 12欠ける |
|---|
|
Hiragana :かける
Âm Hán :Khiếm
Tiếng Việt :Khiếm khuyết
Ví Dụ :まじめさに欠ける
Dịch :thiếu tính nghiêm túc
|
| 13加減 |
|---|
|
Hiragana :かげん
Âm Hán :Gia:Giảm
Tiếng Việt :Gia tăng
Ví Dụ :意地を張るのもいい加減にしなさい。
Dịch :Đừng cố bướng bỉnh như thế
|
| 14過去 |
|---|
|
Hiragana :かご
Âm Hán :Quá:Khứ
Tiếng Việt :Giỏ,lồng
Ví Dụ :過去の罪に対する悔恨
Dịch :hối hận về những tội lỗi trong quá khứ
|
| 15囲む |
|---|
|
Hiragana :かこむ
Âm Hán :Vi
Tiếng Việt :Bao quanh ,vây quanh
Ví Dụ :〜を堀で取り囲む
Dịch :Quây kín _ bằng hàng rào.
|
| 16火災 |
|---|
|
Hiragana :かさい
Âm Hán :Hỏa:Tai
Tiếng Việt :Hỏa hoạn,đám cháy
Ví Dụ :ガス爆発による火災
Dịch :hỏa hoạn do cháy nổ khí ga
|
| 17貸し |
|---|
|
Hiragana :かし
Âm Hán :Thải
Tiếng Việt :Cho mượn
Ví Dụ :手を貸してそのお婆さんをバスから降ろす
Dịch :giúp bà cụ xuống xe buýt
|
| 18菓子 |
|---|
|
Hiragana :かし
Âm Hán :Quả:Tử
Tiếng Việt :Kẹo
Ví Dụ :和菓子屋
Dịch :Cửa hàng bán bánh kẹo kiểu Nhật
|
| 19家事 |
|---|
|
Hiragana :かじ
Âm Hán :Gia:Sự
Tiếng Việt :Việc nhà
Ví Dụ :家事に忙しい
Dịch :bận rộn việc nhà cửa
|
| 20賢い |
|---|
|
Hiragana :かしこい
Âm Hán :Hiền
Tiếng Việt :Khôn ngoan,thông minh,hiền lành
Ví Dụ :ずる賢い計略
Dịch :Âm mưu quỷ quyệt
|
| 21歌手 |
|---|
|
Hiragana :かしゅ
Âm Hán :Ca:Thủ
Tiếng Việt :Ca sĩ
Ví Dụ :その相撲取りは歌手との婚約を発表した。
Dịch :Vận động viên sumo đó vừa tuyên bố đính hôn với một ca sĩ.
|
| 22数 |
|---|
|
Hiragana :かず
Âm Hán :Sổ, số
Tiếng Việt :Con số
Ví Dụ :会員の大多数が彼を会長に選出することに決めた
Dịch :Đại đa số cổ đông trong công ty đều quyết định bầu ông ấy làm chủ tịch.
|
| 23稼ぐ |
|---|
|
Hiragana :かせぐ
Âm Hán :Giá
Tiếng Việt :Kiếm tiền
Ví Dụ :日々の糧を稼ぐ
Dịch :kiếm cơm hàng ngày
|
| 24数える |
|---|
|
Hiragana :かぞえる
Âm Hán :Sổ, số
Tiếng Việt :Đếm
Ví Dụ :これまでに起こったたくさんの幸運(な出来事)を数える
Dịch :Tính những lần mà vận may đã đến trong đời
|
| 25型 |
|---|
|
Hiragana :かた
Âm Hán :Hình
Tiếng Việt :Hình dạng,mô hình
Ví Dụ :特殊フォーマットでデジタルコード化した機械可読型アウトラインデータ
Dịch :Dữ liệu phác thảo có thể đọc bằng máy đã được mã hóa theo định dạng đặc biệt
|