| 1温泉 |
|---|
|
Hiragana :おんせん
Âm Hán :ôn:Tuyền
Tiếng Việt :Suối nước nóng
Ví Dụ :別府は日本の有名な温泉地だ。
Dịch :Beppu là vùng suối nước nóng nổi tiếng của Nhật Bản
|
| 2温帯 |
|---|
|
Hiragana :おんたい
Âm Hán :ôn:Đới
Tiếng Việt :Ôn đới
Ví Dụ :ブリティッシュ・コロンビアには、世界で最後の温帯雨林がいくつか残っている
Dịch :Ở Colombia nước Anh còn lại một vài rừng mưa nhiệt đới cuối cùng trên thế giới
|
| 3御中 |
|---|
|
Hiragana :おんちゅう
Âm Hán :Ngự:Trung
Tiếng Việt :Công ty
Ví Dụ :(株)BestforLessTravel御中関係各位
Dịch :Kính gửi tất cả quý vị có liên quan của công ty Best For Less Travel
|
| 4女の人 |
|---|
|
Hiragana :おんなのひと
Âm Hán :Nữ:Nhân
Tiếng Việt :Phụ nữ
Ví Dụ :その店の前を買物袋を提げた女の人が通り過ぎていった.
Dịch :người phụ nữ cầm túi xách đồ đã đi quá cửa hàng
|
| 5蚊 |
|---|
|
Hiragana :か
Âm Hán :Văn
Tiếng Việt :Con muỗi
Ví Dụ :羽斑蚊はマラリア系状虫を媒介する
Dịch :Muỗi mang sốt rét này là vật mang ký sinh trùng sốt rét
|
| 6カーブ |
|---|
|
Hiragana :カーブ
Âm Hán :Hà:Thời
Tiếng Việt :Đường cong bóng ,đường cong
Ví Dụ :スローカーブ
Dịch :Cú đánh bóng xoay người chậm (trong môn bóng chày)
|
| 7貝 |
|---|
|
Hiragana :かい
Âm Hán :Bối
Tiếng Việt :Con sò
Ví Dụ :さまざまな貝類の主要産地
Dịch :Nơi sản xuất chính của những loài sò ốc
|
| 8開会 |
|---|
|
Hiragana :かいかい
Âm Hán :Khai:Hội
Tiếng Việt :Khai mạc
Ví Dụ :国会が開会中だ。
Dịch :Quốc hội đang họp.
|
| 9会館 |
|---|
|
Hiragana :かいかん
Âm Hán :Hội:Quán
Tiếng Việt :Hội trường ,cuộc họp
Ví Dụ :いやはや、貿易会館のエレクトロニクス見本市にはびっくりしたよ。あの新製品はすごいねえ
Dịch :Chao ôi! Tôi đã bị choáng ngợp khi vào hội chợ hàng mẫu ngành điện tử tổ chức tại Hội quán ngoại thương. Những hàng hóa mới đó thật tuyệt vời làm sao!
|
| 10改札 |
|---|
|
Hiragana :かいさつ
Âm Hán :Cải:Trát
Tiếng Việt :Kiểm tra vé
Ví Dụ :自動改札機で運賃を支払う
Dịch :chi trả tiền xe ở máy soát vé tự động
|
| 11解散 |
|---|
|
Hiragana :かいさん
Âm Hán :Giải:Tán
Tiếng Việt :Giải tán
Ví Dụ :会議を解散させる
Dịch :giải tán hội nghị
|
| 12海水浴 |
|---|
|
Hiragana :かいすいよく
Âm Hán :Hải:Thủy:Dục
Tiếng Việt :Tắm biển
Ví Dụ :その海水浴場の東西各_マイルの範囲に計_匹のクジラを確認する
Dịch :Phát hiện tổng số là_ cá voi trong vòng 1 dặm từ phía đông tới phía tây của bãi biển
|
| 13回数 |
|---|
|
Hiragana :かいすう
Âm Hán :Hồi:Sổ, số
Tiếng Việt :Số lần,tần số
Ví Dụ :バスの回数券
Dịch :cuốn sổ vé xe buýt
|
| 14回数券 |
|---|
|
Hiragana :かいすうけん
Âm Hán :Hồi:Sổ, số:Khoán
Tiếng Việt :Tập vé ,cuốn sổ vé
Ví Dụ :回数券を下さい
Dịch :hãy đưa cho tôi cuốn sổ vé
|
| 15改正 |
|---|
|
Hiragana :かいせい
Âm Hán :Cải:Chánh
Tiếng Việt :Rà soát,sửa đổi,thay đổi
Ví Dụ :教育基本法の改正
Dịch :thay đổi phương pháp cơ bản trong giáo dục
|
| 16快晴 |
|---|
|
Hiragana :かいせい
Âm Hán :Khoái:Tình
Tiếng Việt :Thời tiết đẹp
Ví Dụ :今日は雲一つない快晴だ。
Dịch :Hôm nay là một ngày đẹp trời không có một gợn mây.
|
| 17解説 |
|---|
|
Hiragana :かいせつ
Âm Hán :Giải:Thuyết
Tiếng Việt :Giải thích
Ví Dụ :スポーツ解説者
Dịch :bình luận viên thể thao
|
| 18改造 |
|---|
|
Hiragana :かいぞう
Âm Hán :Cải:Tạo
Tiếng Việt :Cải tạo
Ví Dụ :大きな内閣改造を求める党内圧力をかわす
Dịch :tháo bỏ những áp lực yêu cầu cải tổ nội các Đảng to lớn
|
| 19開通 |
|---|
|
Hiragana :かいつう
Âm Hán :Khai:Thông
Tiếng Việt :Khia thông
Ví Dụ :開通区間
Dịch :khoảng cách giao thông
|
| 20回転 |
|---|
|
Hiragana :かいてん
Âm Hán :Hồi:Chuyển
Tiếng Việt :Xoay chuyển ,xoay vòng
Ví Dụ :1回転に要する時間が中心からの距離とともに増大する
Dịch :Thời gian cần thiết cho một vòng quay tăng cùng với khoảng cách từ trung tâm.
|
| 21解答 |
|---|
|
Hiragana :かいとう
Âm Hán :Giải:Đáp
Tiếng Việt :Giải đáp ,câu trả lời
Ví Dụ :インスタントラーメン
Dịch :mì ăn liền
|
| 22回答 |
|---|
|
Hiragana :かいとう
Âm Hán :Hồi:Đáp
Tiếng Việt :Trả lời,câu trả lời
Ví Dụ :早めに回答してください
Dịch :xin hãy trả lời sớm nhất cho tôi
|
| 23外部 |
|---|
|
Hiragana :がいぶ
Âm Hán :Ngoại:Bộ
Tiếng Việt :Bên ngoài
Ví Dụ :外部兼任
Dịch :Sự kiêm nhiệm bên ngoài
|
| 24解放 |
|---|
|
Hiragana :かいほう
Âm Hán :Giải:Phóng
Tiếng Việt :Giải phóng ,phát hành
Ví Dụ :彼女は解放的な家庭に育った。
Dịch :Cô ấy lớn lên trong một gia đình cởi mở.
|
| 25開放 |
|---|
|
Hiragana :かいほう
Âm Hán :Khai:Phóng
Tiếng Việt :Sự mở cửa ,sự tự do hóa
Ví Dụ :彼女は10日間監禁された後開放された
Dịch :sau 10 năm cầm tù, cô ta đã được phóng thích
|