| 1仲直り |
|---|
|
Hiragana :なかなおり
Âm Hán :Trọng:Trực
Tiếng Việt :Sự hòa giải
Ví Dụ :智恵美とはもう仲直りしたの ?
Dịch :Cậu đã hòa giải với Chiemi chưa ?
|
| 2長引く |
|---|
|
Hiragana :ながびく
Âm Hán :Trường:Dẫn
Tiếng Việt :Lai rai,kéo dài
Ví Dụ :長引く不況の影響を引きずる
Dịch :bị ảnh hưởng bởi suy thoái kéo dài
|
| 3中身 |
|---|
|
Hiragana :なかみ
Âm Hán :Trung:THÂN
Tiếng Việt :Bên trong,nội dung
Ví Dụ :缶を開けたときに中身が溢れ出てくる缶詰
Dịch :loại đồ hộp cứ sau khi mở nắp thì bên trong trào ra
|
| 4中指 |
|---|
|
Hiragana :なかゆび
Âm Hán :Trung:Chỉ
Tiếng Việt :Ngón giữa
Ví Dụ :その男はカップルに向かって中指を突き出して侮辱した
Dịch :Anh ta đã trỏ ngón giữa về phía vợ và lăng mạ.
|
| 5仲良し |
|---|
|
Hiragana :なかよし
Âm Hán :Trọng:Lương
Tiếng Việt :Bạn bè,quan hệ tốt
Ví Dụ :僕たちは仲良しだ。
Dịch :Chúng tôi là bạn tốt.
|
| 6慰める |
|---|
|
Hiragana :なぐさめる
Âm Hán :Úy
Tiếng Việt :An ủi,động viên,làm cho ai đó vui vẻ
Ví Dụ :二カ国語教育の実質的排除
Dịch :Sự loại trừ thực sự của nền giáo dục song ngữ.
|
| 7亡くす |
|---|
|
Hiragana :なくす
Âm Hán :Vong
Tiếng Việt :Chết ,mất
Ví Dụ :父を亡くす
Dịch :cha mất
|
| 8殴る |
|---|
|
Hiragana :なぐる
Âm Hán :Ẩu
Tiếng Việt :Đánh,đấm
Ví Dụ :鳩胸である
Dịch :Có một bộ ngực đẹp có bộ ngực nở nang có khuôn ngực đầy đặn
|
| 9為す |
|---|
|
Hiragana :なす
Âm Hán :Vi, vị
Tiếng Việt :Làm ,hành động
Ví Dụ :常に為すべきことを為せば、何が起ころうと心配はない。
Dịch :Hãy làm những gì bạn phải làm và chớ lo lắng những gì sẽ xảy ra.
|
| 10謎謎 |
|---|
|
Hiragana :なぞなぞ
Âm Hán :MÊ:MÊ
Tiếng Việt :Câu đố,bài toán đố
Ví Dụ :外陰部静脈
Dịch :Tĩnh mạch âm hộ
|
| 11傾らか |
|---|
|
Hiragana :なだらか
Âm Hán :Khuynh
Tiếng Việt :Nhẹ nhàng,thoải mái,hiền lành
Ví Dụ :調理に長時間かかるような手の込んだ料理
Dịch :Sự cầu kỳ của món ăn đòi hỏi mất thời gian dài để chế biến.
|
| 12懐かしい |
|---|
|
Hiragana :なつかしい
Âm Hán :Hoài
Tiếng Việt :Nhớ tiếc,thân yêu
Ví Dụ :マネジメント・システム
Dịch :hệ thống quản lý
|
| 13撫でる |
|---|
|
Hiragana :なでる
Âm Hán :PHỦ
Tiếng Việt :Xoa,sờ,vỗ nhè nhẹ
Ví Dụ :子供の頭を撫でる
Dịch :xoa đầu trẻ con
|
| 14斜め |
|---|
|
Hiragana :ななめ
Âm Hán :Tà
Tiếng Việt :Nghiêng,chéo
Ví Dụ :後ろで髪をお下げにしようとしたらすっかり斜めになってしまった
Dịch :Tôi đã cố tết tóc đằng sau gáy nhưng nó lại lệch về một bên
|
| 15何分 |
|---|
|
Hiragana :なにぶん
Âm Hán :Hà:PHÂN
Tiếng Việt :Mấy phút
Ví Dụ :駅から〜まで歩いて何分ぐらいかかりますか
Dịch :từ nhà ga đến ~ đi bộ mất khoảng bao nhiêu phút?
|
| 16生意気 |
|---|
|
Hiragana :なまいき
Âm Hán :Sanh, sinh:Ý:Khí
Tiếng Việt :Xấc láo,trơ tráo,kiêu căng
Ví Dụ :お婆ちゃんに生卵の吸い方を教えようなんて生意気な。相手の方がよほど熟練者だ。
Dịch :Chớ có dạy bà của bạn cách mút trứng sống. Bà bạn còn làm điều đó thuần thục hơn bạn ý chứ.
|
| 17並木 |
|---|
|
Hiragana :なみき
Âm Hán :Tịnh:Mộc
Tiếng Việt :Hàng cây
Ví Dụ :風の吹き渡る並木道
Dịch :Đại lộ với hai hàng cây lộng gió
|
| 18倣う |
|---|
|
Hiragana :ならう
Âm Hán :Phỏng
Tiếng Việt :Mô phỏng,phỏng theo
Ví Dụ :前例に倣う
Dịch :phỏng theo lệ cũ
|
| 19鳴らす |
|---|
|
Hiragana :ならす
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :Làm nổi danh,thổi
Ví Dụ :ガチガチ鳴らす
Dịch :kêu cành cạch
|
| 20生る |
|---|
|
Hiragana :なる
Âm Hán :Sanh, sinh
Tiếng Việt :Ra quả
Ví Dụ :金の生る木なんてない.
Dịch :tiền không phải từ trên trời rơi xuống Tiền không mọc từ trên cây.
|
| 21馴れる |
|---|
|
Hiragana :なれる
Âm Hán :THUẦN
Tiếng Việt :Thuần hóa
Ví Dụ :エレクトリック・タコメータ
Dịch :máy đo tốc độ bằng điện
|
| 22南極 |
|---|
|
Hiragana :なんきょく
Âm Hán :Nam:Cực
Tiếng Việt :Nam cực
Ví Dụ :南極海洋生物資源保存委員会
Dịch :Ủy ban bảo vệ tài nguyên, động thực vật biển Nam cực
|