| 1散らかすちらかす |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Tán
Tiếng Việt :Làm vương vãi,vứt lung tung
Ví Dụ :義理の姉
Dịch :con dâu
|
| 2散らかるちらかる |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Tán
Tiếng Việt :Lung tung,không gọn gàng
Ví Dụ :よい点
Dịch :điểm tốt
|
| 3散らす |
|---|
|
Hiragana :ちらす
Âm Hán :Tán
Tiếng Việt :Vứt lung tung,làm bay tơi tả ,bố trí rải rác
Ví Dụ :花を散らす雨
Dịch :mưa làm hoa rụng tơi bời
|
| 4塵紙 |
|---|
|
Hiragana :ちりがみ
Âm Hán :TRẦN:Chỉ
Tiếng Việt :Giấy vải mỏng
Ví Dụ :塵紙交換
Dịch :Đổi giấy vải mỏng
|
| 5散る |
|---|
|
Hiragana :ちる
Âm Hán :Tán
Tiếng Việt :Tỏa đi,rơi rụng ,lan xa
Ví Dụ :あらかじめ示し合わせておいてやぶの中に散る
Dịch :rải rác các bảng tín hiệu chuẩn bị trước trong những bụi cây
|
| 6追加 |
|---|
|
Hiragana :ついか
Âm Hán :Truy:Gia
Tiếng Việt :Sự thêm vào,sự bổ sung
Ví Dụ :減税の財源としての国債の追加発行
Dịch :Phát hành thêm trái phiếu chính phủ để tạo nguồn vốn cho việc giảm thuế.
|
| 7通貨 |
|---|
|
Hiragana :つうか
Âm Hán :Thông:Hóa
Tiếng Việt :Tiền tệ
Ví Dụ :1999年の欧州単一通貨への通貨切り替えの第1陣に参加する
Dịch :Tham gia vào làn sóng thứ nhất trong việc chuyển thành đồng tiền chung Châu Âu năm 1999
|
| 8通勤 |
|---|
|
Hiragana :つうきん
Âm Hán :Thông:Cần
Tiếng Việt :Sự đi làm
Ví Dụ :私の同僚は運動のために埼玉から東京まで自転車で通勤している。
Dịch :Một đồng nghiệp của tôi thường xuyên đạp xe từ Saitama đến Tokyo để tập thể dục.
|
| 9通知 |
|---|
|
Hiragana :つうち
Âm Hán :Thông:Tri
Tiếng Việt :Thông báo
Ví Dụ :公衆に通知する
Dịch :Thông báo cho công chúng
|
| 10通帳 |
|---|
|
Hiragana :つうちょう
Âm Hán :Thông:Trướng
Tiếng Việt :Thẻ,sổ tài khoản
Ví Dụ :銀行の窓口係は顧客の預金通帳を見せてほしいと言った
Dịch :Người trực quầy ngân hàng yêu cầu được xem sổ tiết kiệm của khách hàng.
|
| 11通訳 |
|---|
|
Hiragana :つうやく
Âm Hán :Thông:Dịch
Tiếng Việt :Thông dịch
Ví Dụ :彼は 通訳をつとめる
Dịch :anh ta đảm nhận vị trí người phiên dịch
|
| 12通用 |
|---|
|
Hiragana :つうよう
Âm Hán :Thông:Dụng
Tiếng Việt :Thông dụng ,áp dụng
Ví Dụ :その国ではフランス語は通用しない。
Dịch :Tiếng Pháp không được sử dụng ở nước đó.
|
| 13通路 |
|---|
|
Hiragana :つうろ
Âm Hán :Thông:Lộ
Tiếng Việt :Ngõ hẻm ,đường đi,lối đi
Ví Dụ :〜 デザイン
Dịch :thiết kế đơn giản nhưng đẹp
|
| 14付合う |
|---|
|
Hiragana :つきあう
Âm Hán :Phó:Hợp
Tiếng Việt :Kết hợp,giao tiếp,liên kết
Ví Dụ :毎日子どもたちはわたしを和ませてくれる
Dịch :Hàng ngày bọn trẻ con mang lại cho tôi sự dễ chịu
|
| 15突き当たり |
|---|
|
Hiragana :つきあたり
Âm Hán :Đột:Đương
Tiếng Việt :Cuối,ngõ cụt
Ví Dụ :彼の遺体は廊下の突き当たりの簡素な部屋に安置されている。
Dịch :Thi thể của ông ấy được đạt trong căn phòng đơn giản phía cuối hành lang.
|
| 16き当たる |
|---|
|
Hiragana :つきあたる
Âm Hán :Đương
Tiếng Việt :Gặp phải khó khăn,gặp phải chướng ngại,đến chỗ tận cùng
Ví Dụ :たいてい言葉の障害に突き当たる
Dịch :thường xuyên gặp rắc rối với vấn đề rào cản ngôn ngữ
|
| 17月日 |
|---|
|
Hiragana :つきひ
Âm Hán :Nguyệt:Nhật
Tiếng Việt :Ngày tháng
Ví Dụ :月日が巡って来る
Dịch :ngày tháng quay vòng
|
| 18点く |
|---|
|
Hiragana :つく
Âm Hán :Điểm
Tiếng Việt :Chiếu sáng,thắp sáng,bắt lửa
Ví Dụ :普通列車
Dịch :tàu chợ (tàu thường)
|
| 19突く |
|---|
|
Hiragana :つく
Âm Hán :Đột
Tiếng Việt :Xúi,thở ra,xông vào
Ví Dụ :父が丹精した菊がみごとな花をつけた。
Dịch :Những bông hoa cúc bố tôi hết lòng chăm sóc đã ra hoa rất đẹp.
|
| 20次ぐ |
|---|
|
Hiragana :つぐ
Âm Hán :Thứ
Tiếng Việt :Tiếp theo,đứng sau,sau
Ví Dụ :この店は農具を取り次ぐ
Dịch :cửa hàng này là đại lí bán nông cụ
|
| 21作る/造るつくる |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Tác:Tạo
Tiếng Việt :Làm,chế tạo
Ví Dụ :修理工場へ行ったらうちの車もう直っていた。
Dịch :Khi tôi đến xưởng sửa xe thì chiếc xe của tôi đã được sửa.
|
| 22着ける |
|---|
|
Hiragana :つける
Âm Hán :Trứ
Tiếng Việt :Mặc,đeo
Ví Dụ :キラキラ光るアクセサリーを身に着ける
Dịch :đeo vào người những đồ trang sức lấp lánh
|
| 23点ける |
|---|
|
Hiragana :つける
Âm Hán :Điểm
Tiếng Việt :Thắp sáng,đốt,châm
Ví Dụ :奉献の時だけ、献灯を点ける
Dịch :Chỉ khi cúng lễ mới thắp sáng đèn lồng cúng
|
| 24浸ける |
|---|
|
Hiragana :つける
Âm Hán :Tẩm
Tiếng Việt :Ngâm ,thấm
Ví Dụ :違法取引による損失が発覚する
Dịch :bộc lộ những tổn thất do giao dich phi pháp
|