Từ Vựng Bài 5
1裏返す
Hiragana :うらがえす
Âm Hán :Lí:Phản
Tiếng Việt :Lật lại
Ví Dụ :いきなり裏返す
Dịch :Lộn ngay từ trong ra ngoài
Bài Tập :   
2裏口
Hiragana :うらぐち
Âm Hán :Lí:Khẩu
Tiếng Việt :Cửa sau,cổng sau ,mờ ám
Ví Dụ :ソフトウェアシステムに組み込まれているかもしれない裏口
Dịch :Cổng sau có thể được lắp với các hệ thống phần mềm
3占う
Hiragana :うらなう
Âm Hán :Chiêm, chiếm
Tiếng Việt :Xem bói ,dự đoán ,bói toán
Ví Dụ :吉凶を占う
Dịch :bói điềm lành điềm dữ
4恨み
Hiragana :うらみ
Âm Hán :Hận
Tiếng Việt :Mối hận,căm ghét
Ví Dụ :日頃の恨みを晴らす
Dịch :Xóa bỏ những hiềm khích thông thường
5恨む
Hiragana :うらむ
Âm Hán :Hận
Tiếng Việt :Hận,căm ghét,khó chịu ,căm tức
Ví Dụ :あんな事業に手を出すなんて君も愚かだったね。
Dịch :Cậu đúng là ngớ ngẩn khi tham gia vào một doanh nghiệp như vậy.
Bài Tập :   
6羨ましい
Hiragana :うらやましい
Âm Hán :tiện, tiển
Tiếng Việt :Ghen tị,thích
Ví Dụ :全部で_エーカー以上になる
Dịch :toàn bộ là hơn ~ mẫu Anh
7羨む
Hiragana :うらやむ
Âm Hán :tiện, tiển
Tiếng Việt :Đố kỵ
Ví Dụ :〜の段階
Dịch :giai đoạn sơ cấp
8売上
Hiragana :うりあげ
Âm Hán :Mại:Thượng
Tiếng Việt :Doanh số,doanh thu
Ví Dụ :寒波の影響で米国の小売売上高が増加している
Dịch :hàng hóa bán lẻ của Mỹ đang gia tăng nhờ ảnh hưởng của luồng không khí lạnh (thời tiết lạnh)
9売り切れ
Hiragana :うりきれ
Âm Hán :Mại:Thiết
Tiếng Việt :Bán sạch,bán hết
Ví Dụ :売り切れた在庫を補充する
Dịch :bổ sung số hàng dự trữ trong kho đã bán hết
Bài Tập :   
10売り切れる
Hiragana :うりきれる
Âm Hán :Mại:Thiết
Tiếng Việt :Bán hết sạch,bán hết veo
Ví Dụ :あっという間に売り切れる
Dịch :Loáng cái đã bán hết
11売行き
Hiragana :うれゆき
Âm Hán :Mại:Hành
Tiếng Việt :Doanh số bán hàng
Ví Dụ :洋子さんは女の子を産んだ。
Dịch :Chị Yoko đã sinh ra một bé gái.
12運河
Hiragana :うんが
Âm Hán :Vận:Hà
Tiếng Việt :Kênh,đường thủy
Ví Dụ :カブール運河
Dịch :kênh đào Kabul
13英文
Hiragana :えいぶん
Âm Hán :Anh:Văn
Tiếng Việt :Câu trong tiếng anh
Ví Dụ :英文 〜
Dịch :nhân viên đánh máy văn bản tiếng Anh.
14英和
Hiragana :えいわ
Âm Hán :Anh:Hòa
Tiếng Việt :Anh- nhật
Ví Dụ :英和辞典を手元に置いておく
Dịch :giữ từ điển Anh - Nhật trong tay
15液体
Hiragana :えきたい
Âm Hán :Dịch:Thể
Tiếng Việt :Chất lỏng
Ví Dụ :液体から固体に変化する
Dịch :Từ thể lỏng thay đổi (biến) thành thể rắn
16絵の具
Hiragana :えのぐ
Âm Hán :Hội:Cụ
Tiếng Việt :Màu sắc,sơn
Ví Dụ :彼女はウォーターカラーと油絵の具で絵を描く
Dịch :cô ấy vẽ tranh bằng màu xanh nước biển và sơn dầu
17偉い
Hiragana :えらい
Âm Hán :Vĩ
Tiếng Việt :Giỏi,nổi tiếng,tuyệt vời
Ví Dụ :「もっと鶏肉食べたい」「いいわよ。偉いわねえ!あなた、鶏肉が本当に好きね。野菜も食べなさいね」
Dịch :" Con muốn ăn thêm thịt gà" "Được rồi. Con giỏi lắm! Con thực sự thích ăn thịt gà nhỉ. Con ăn cả rau nữa nhé"
18宴会
Hiragana :えんかい
Âm Hán :Yến:Hội
Tiếng Việt :Bữa tiệc,yến tiệc
Ví Dụ :ビュッフェ式の宴会
Dịch :tiệc đứng
19園芸
Hiragana :えんげい
Âm Hán :Viên:Nghệ
Tiếng Việt :Làm vườn
Ví Dụ :切り枝〔園芸の〕
Dịch :bộ cắt tỉa
20演劇
Hiragana :えんげき
Âm Hán :Diễn:Kịch
Tiếng Việt :Vở kịch,diễn kịch
Ví Dụ :その演劇はあまりよくなかった。その上俳優たちも十分な準備ができていなかった
Dịch :vở kịch không được thành công, hơn nữa các diễn viên cũng chưa chuẩn bị được công phu lắm
< Bài 4   ●●   Bài 6 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"