Từ Vựng Bài 37
1先端
Hiragana :せんたん
Âm Hán :Tiên:Đoan
Tiếng Việt :Mũi nhọn,điểm mút,rìa ngoài
Ví Dụ :その最先端のアミューズメント・スポット
Dịch :khu vui chơi giải trí mới nhất ấy
2宣伝
Hiragana :せんでん
Âm Hán :Tuyên:Truyền
Tiếng Việt :Sự tuyên truyền,sự công khai
Ví Dụ :良質の酒には、ツタは要らない。(良い品は宣伝しなくても売れる。)
Dịch :hữu xạ tự nhiên hương (tức là đồ ngon thì không cần quảng cáo vẫn bán chạy)
3先頭
Hiragana :せんとう
Âm Hán :Tiên:Đầu
Tiếng Việt :Sự dẫn đầu,tiên phong
Ví Dụ :先頭に立っている人
Dịch :người đứng đầu, lãnh đạo
Bài Tập :   
4全般
Hiragana :ぜんぱん
Âm Hán :Toàn:Bàn, ban
Tiếng Việt :Tổng quát,toàn bộ
Ví Dụ :社会経済全般に深刻な影響を与える
Dịch :Ảnh hưởng nghiêm trọng đến toàn bộ nền kinh tế xã hội
Bài Tập :   
5扇風機
Hiragana :せんぷうき
Âm Hán :Phiến:Phong:Cơ
Tiếng Việt :Quạt máy
Ví Dụ :天井の扇風機からくる風
Dịch :gió thổi từ chiếc quạt trần
6線路
Hiragana :せんろ
Âm Hán :Tuyến:Lộ
Tiếng Việt :Đường ray,tuyến đường
Ví Dụ :酒類販売の公営
Dịch :Quản lý công về bán rượu
7相違
Hiragana :そうい
Âm Hán :Tương:Vi
Tiếng Việt :Sự khác nhau,độ chênh lệch
Ví Dụ :〜間における成長パフォーマンスの大きな相違
Dịch :Sự khác nhau lớn trong tăng trưởng thực tế giữa ~
Bài Tập :   
8雑巾
Hiragana :ぞうきん
Âm Hán :Nan:CÂN
Tiếng Việt :Vải che bụi
Ví Dụ :政治家に必要な特質はカリスマ性だ
Dịch :Một đặc tính mà các chính trị gia cần đó chính là uy tín
9増減
Hiragana :ぞうげん
Âm Hán :Tăng:Giảm
Tiếng Việt :Sự tăng giảm
Ví Dụ :純資産の増減
Dịch :giảm tài sản thuần
10倉庫
Hiragana :そうこ
Âm Hán :Thương:Khố
Tiếng Việt :Nhà kho,kho hàng
Ví Dụ :残念ですが、既に倉庫に送られた注文はキャンセルすることができません。商品が届きましたら、こちらに送り返していただければ返金致します
Dịch :Rất tiếc, chúng tôi không thể hủy bỏ những đơn hàng đã xuất ra khỏi kho. Khi hàng tới, hãy gửi lại cho chúng tôi, chúng tôi sẽ hoàn lại tiền cho ngài
11相互
Hiragana :そうご
Âm Hán :Tương:Hỗ
Tiếng Việt : Sự tương hỗ,sự qua lại
Ví Dụ :内線相互通話
Dịch :Các cuộc gọi trong nội tuyến
12創作
Hiragana :そうさく
Âm Hán :Sáng:Tác
Tiếng Việt :Tác phẩm
Ví Dụ :彼は引用されるようなうまい言葉遣いを創作するのがうまかった
Dịch :anh ta rất giỏi nói văn hoa như thể trích dẫn từ trong sách vở ra
Bài Tập :   
13葬式
Hiragana :そうしき
Âm Hán :Táng:Thức
Tiếng Việt :Tang lễ,đám ma
Ví Dụ :(人)の葬式に着ていく喪服がない
Dịch :không mang tang phục trong lễ tang
14造船
Hiragana :ぞうせん
Âm Hán :Tạo:Thuyền
Tiếng Việt :Việc đóng thuyền,việc đóng tàu
Ví Dụ :造船の技術
Dịch :kỹ thuật đóng thuyền
15騒々しい
Hiragana :そうぞうしい
Âm Hán :Tao
Tiếng Việt :Ồn ào,sôi nổi,xao
Ví Dụ :騒々しい参加者はイベントから追い出される
Dịch :Những người tham gia sôi nổi thì bị đẩy ra khỏi sự kiện.
16増大
Hiragana :ぞうだい
Âm Hán :Tăng:Đại
Tiếng Việt :Sự mở rộng,sự tăng thêm
Ví Dụ :平均寿命の増大
Dịch :Tăng tuổi thọ trung bình
Bài Tập :   
17送別
Hiragana :そうべつ
Âm Hán :Tống:Biệt
Tiếng Việt :Buổi tiễn đưa
Ví Dụ :送別演奏会
Dịch :Buổi hòa nhạc chia tay
18草履
Hiragana :ぞうり
Âm Hán :Thảo:Lí
Tiếng Việt :Dép bằng cỏ
Ví Dụ :草履をはく[はいている]
Dịch :Đi dép làm bằng cỏ.
19総理大臣
Hiragana :そうりだいじん
Âm Hán :Tổng:Lí:Đại:Thần
Tiếng Việt :Thủ tướng
Ví Dụ :総理大臣として靖国神社を参拝する
Dịch :Viếng thăm đền Yasukuni Shrine với tư cách là thủ tướng chính phủ
20送料
Hiragana :そうりょう
Âm Hán :Tống:Liệu
Tiếng Việt :Cước
Ví Dụ :郵送料とこん包料無料で
Dịch :bưu phí và phí đóng gói được miễn
Bài Tập :   
21属する
Hiragana :ぞくする
Âm Hán :Thuộc
Tiếng Việt :Thuộc vào loại,thuộc vào nhóm,thuộc về
Ví Dụ :(人)をヨーロッパのどこかへ配属する
Dịch :Điều phối ai đó đến nơi nào đó ở châu Âu.
22続々
Hiragana :ぞくぞく
Âm Hán :Tục
Tiếng Việt :Sựu liên tục,kế tiếp
Ví Dụ :マッキントッシュのプラットフォームをターゲットにした製品が今もなお続々と登場している。
Dịch :Các sản phẩm hướng vào hệ điều hành của Macintosh hiện vẫn liên tiếp xuất hiện trên thị trường.
Bài Tập :   
23速達
Hiragana :そくたつ
Âm Hán :Tốc:Đạt
Tiếng Việt :Chuyển phát nhanh
Ví Dụ :本日国際速達便にて、商品1、商品2、および商品3をお送り致しました。
Dịch :Chúng tôi xin vui lòng thông báo chúng tôi đã gửi tới quý khách hàng mã số 1, hàng mã số 2 và cả hàng mã số 3 bằng chuyển phát nhanh quốc tế trong ngày hôm nay rồi.
Bài Tập :   
24測定
Hiragana :そくてい
Âm Hán :Trắc:Định
Tiếng Việt :Trắc định,đo đạc
Ví Dụ :音響インテンシティ測定器
Dịch :máy đo cường độ âm thanh
< Bài 36   ●●   Bài 38 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"