| 1教科書 |
|---|
|
Hiragana :きょうかしょ
Âm Hán :Giáo:Khoa:Thư
Tiếng Việt :Sách giáo khoa
Ví Dụ :イラスト入りの教科書
Dịch :Giáo trình có ví dụ minh hoạ
|
| 2競技 |
|---|
|
Hiragana :きょうぎ
Âm Hán :Cạnh:Kĩ
Tiếng Việt :Trò chơi,trận đấu ,cuộc thi
Ví Dụ :コンピュータゲームの中の競技場でサッカーをする
Dịch :Chơi bóng đá tại sân vận động trong trò chơi vi tính
|
| 3行儀 |
|---|
|
Hiragana :ぎょうぎ
Âm Hán :Hành:Nghi
Tiếng Việt :Cách cư xử
Ví Dụ :近頃の若者は行儀作法を知らない。
Dịch :Giới trẻ ngày nay không biết cách cư xử.
|
| 4供給 |
|---|
|
Hiragana :きょうきゅう
Âm Hán :Cung:Cấp
Tiếng Việt :Cung cấp
Ví Dụ :エネルギーの安定供給
Dịch :Cung cấp ổn định năng lượng
|
| 5教師 |
|---|
|
Hiragana :きょうし
Âm Hán :Giáo:Sư
Tiếng Việt :Giáo viên
Ví Dụ :経験の乏しい教師
Dịch :Giáo viên ít kinh nghiệm
|
| 6教授 |
|---|
|
Hiragana :きょうじゅ
Âm Hán :Giáo:Thụ
Tiếng Việt :Giờ học
Ví Dụ :〜の理論的教授
Dịch :giáo dục lý luận của ~
|
| 7強調 |
|---|
|
Hiragana :きょうちょう
Âm Hán :Cường:Điều
Tiếng Việt :Nhấn mạnh
Ví Dụ :党首は熱弁をふるって政治改革の必要を強調した.
Dịch :Trong bài phát biểu đầy nhiệt huyết, người lãnh đạo Đảng nhấn mạnh vào những điều cần thiết cho việc cải cách chính phủ.
|
| 8共通 |
|---|
|
Hiragana :きょうつう
Âm Hán :Cộng:Thông
Tiếng Việt :Cùng làm ,cộng thông ,công tác
Ví Dụ :高森さんとは共通のお友達を通じて知り合いました。
Dịch :Tôi biết anh Takamori thông qua những người bạn chung.
|
| 9共同 |
|---|
|
Hiragana :きょうどう
Âm Hán :Cộng:Đồng
Tiếng Việt :Hợp tác ,liên kết
Ví Dụ :彼は太っ腹なところを見せてぽんと 100 万円共同募金に寄付した.
Dịch :Anh ta đã thể hiện sự hào phóng của mình bằng việc quyên góp 1 triệu yên cho quỹ hỗ trợ cộng đồng.
|
| 10恐怖 |
|---|
|
Hiragana :きょうふ
Âm Hán :Khủng:Phố
Tiếng Việt :Sợ hãi,khủng bố
Ví Dụ :〜に分別をなくすほどに恐怖する
Dịch :sợ hãi đến mức không phân biệt nổi ~
|
| 11協力 |
|---|
|
Hiragana :きょうりょく
Âm Hán :Hiệp:Lực
Tiếng Việt :Hợp lực ,hợp tác
Ví Dụ :そうね、日韓で協力してこのイベントを主催しているから、ファンも協力するかもしれないわ。
Dịch :Nam Triều Tiên và Nhật Bản cùng hợp tác đăng cai sự kiện, những người hâm mô cũng sẽ hợp tác với nhau
|
| 12強力 |
|---|
|
Hiragana :きょうりょく
Âm Hán :Cường:Lực
Tiếng Việt :Sức mạnh
Ví Dụ :強力なアルカリは皮膚に焼けどを負わすので苛性と呼ばれる
Dịch :alkan mạnh được gọi là chất ăn da vì nó làm bỏng da
|
| 13許可 |
|---|
|
Hiragana :きょか
Âm Hán :Hứa:KHẢ
Tiếng Việt :Cho phép ,phê duyệt
Ví Dụ :(人)から敵機撃墜の許可を得る
Dịch :Được ai đó cho phép bắn rơi máy bay địch
|
| 14局 |
|---|
|
Hiragana :きょく
Âm Hán :Cục
Tiếng Việt :Cục ,trạm
Ví Dụ :米中央情報局への情報提供者
Dịch :Cơ quan tình báo CIA
|
| 15巨大 |
|---|
|
Hiragana :きょだい
Âm Hán :Cự:Đại
Tiếng Việt :Khổng lồ ,rất lớn
Ví Dụ :そうだね。南極大陸から巨大な氷の塊が崩れ落ちているんだよ。それに、だんだん消えつつある島もあるんだ。
Dịch :Tôi biết rằng những khối băng khổng lồ từ lục địa Nam cực đang tan chảy, vì vậy mà một số đảo đang dần dần biến mất.
|
| 16嫌う |
|---|
|
Hiragana :きらう
Âm Hán :Hiềm
Tiếng Việt :Ghét ,không thích
Ví Dụ :あの手この手を使う
Dịch :sử dụng cách này hay cách khác
|
| 17霧 |
|---|
|
Hiragana :きり
Âm Hán :Vụ
Tiếng Việt :Sương mù
Ví Dụ :純アルゴン
Dịch :argon tinh khiết
|
| 18切れ |
|---|
|
Hiragana :きれ
Âm Hán :Thiết
Tiếng Việt :Cắt
Ví Dụ :あいにく注文品が品切れのため発送が遅れて申し訳ありません。
Dịch :chúng tôi thực sự xin lỗi vì sự chậm trễ vì hàng các bạn đặt đã bị hết.
|
| 19切れる |
|---|
|
Hiragana :きれる
Âm Hán :Thiết
Tiếng Việt :Cắt giảm
Ví Dụ :メールチェックが終わらないうちに回線が切れる
Dịch :Ngừng kết nối trước khi ai đó kịp kiểm tra hộp thư điện tử
|
| 20キロ |
|---|
|
Hiragana :キロ
Âm Hán :LÕA
Tiếng Việt :Kilo
Ví Dụ :_キロごとにオイルとフィルターを交換する
Dịch :sau khi chạy được ~ kilômet (km) thì lại thay dầu và bộ lọc dầu cho ô tô một lần
|
| 21記録 |
|---|
|
Hiragana :きろく
Âm Hán :Kí:Lục
Tiếng Việt :Đăng ký
Ví Dụ :電話でのやりとりを一つひとつ記録する
Dịch :ghi chép (ghi lại, lưu lại) từng cuộc giao dịch trên điện thoại một
|
| 22議論 |
|---|
|
Hiragana :ぎろん
Âm Hán :Nghị:Luận
Tiếng Việt :Tranh luận,thảo luận
Ví Dụ :発言者に悪影響をもたらす議論
Dịch :Cuộc thảo luận gây ảnh hưởng xấu cho người phát ngôn.
|
| 23金 |
|---|
|
Hiragana :きん
Âm Hán :Kim
Tiếng Việt :Vàng
Ví Dụ :有機金属(の)
Dịch :kim loại hữu cơ
|
| 24銀 |
|---|
|
Hiragana :ぎん
Âm Hán :Ngân
Tiếng Việt :Bạc
Ví Dụ :銀行のキャッシュカード
Dịch :Thẻ tài khoản của ngân hàng
|
| 25禁煙 |
|---|
|
Hiragana :きんえん
Âm Hán :Cấm:Yên
Tiếng Việt :Cấm hút thuốc
Ví Dụ :3年ほど前に禁煙しました
Dịch :cấm hút thuốc cách dây ba năm
|