| 1夜間 |
|---|
|
Hiragana :やかん
Âm Hán :Dạ:Gian
Tiếng Việt :Buổi tối,đêm hôm
Ví Dụ :夜間飛行
Dịch :chuyến bay vào buổi tối
|
| 2薬缶 |
|---|
|
Hiragana :やかん
Âm Hán :Dược:Phữu
Tiếng Việt :Ấm đun nước
Ví Dụ :足し算と引き算を習う
Dịch :học cách cộng trừ
|
| 3役者 |
|---|
|
Hiragana :やくしゃ
Âm Hán :Dịch:Giả
Tiếng Việt :Diễn viên
Ví Dụ :私は役者として働きたいと思っている (働く気がある)
Dịch :tôi muốn làm diễn viên (thích làm diễn viên)
|
| 4役所 |
|---|
|
Hiragana :やくしょ
Âm Hán :Dịch:Sở
Tiếng Việt :Công sở
Ví Dụ :(人)に事前に言っておくことで役所での形式的な手続きを回避する
Dịch :tránh những thủ tục mang tính hình thức nơi công sở bằng việc nói trước với (ai)
|
| 5訳す |
|---|
|
Hiragana :やくす
Âm Hán :Dịch
Tiếng Việt :Dịch
Ví Dụ :言い訳するつもりはないけど、今週は本当に忙しかったのです。
Dịch :Không phải là biện bạch lý do lý trấu đâu, nhưng tuần trước tôi bận thật
|
| 6役人 |
|---|
|
Hiragana :やくにん
Âm Hán :Dịch:Nhân
Tiếng Việt :Viên chức,công nhân
Ví Dụ :県庁の役人
Dịch :Viên chức của ủy ban hành chính huyện (cơ quan tỉnh)
|
| 7薬品 |
|---|
|
Hiragana :やくひん
Âm Hán :Dược:Phẩm
Tiếng Việt :Thuốc men,dược phẩm
Ví Dụ :医薬品等級
Dịch :bằng y khoa
|
| 8役目 |
|---|
|
Hiragana :やくめ
Âm Hán :Dịch:Mục
Tiếng Việt :Trách nhiệm,công việc,nhiệm vụ
Ví Dụ :私は自分の役目を果たしているわ。どんなにひ孫を待ち望んでいるか孫娘に話しているの。
Dịch :Tôi đang làm cái bổn phận của mình. Tôi vẫn luôn nói với cháu gái tôi rằng tôi mong có chắt biết chừng nào.
|
| 9火傷 |
|---|
|
Hiragana :やけど
Âm Hán :Hỏa:Thương
Tiếng Việt :Phỏng,bị phỏng
Ví Dụ :赤く腫れたり火傷状態になったりしているひどい日焼け
Dịch :Bị cháy nắng (vừa bị sưng đỏ vừa bị bỏng)
|
| 10火傷 |
|---|
|
Hiragana :やこう
Âm Hán :Hỏa:Thương
Tiếng Việt :Phỏng,bị phỏng
Ví Dụ :彼は生まれつき目が見えないが自活している
Dịch :Anh ấy bị mù bẩm sinh nhưng anh ấy sống rất độc lập
|
| 11矢印 |
|---|
|
Hiragana :やじるし
Âm Hán :Thỉ:Ấn
Tiếng Việt :Mũi tên
Ví Dụ :「違うの、あの赤信号は私には関係ないの。ほら、あそこに上下に縦の矢印があって、前を向いてるでしょ。あれが、私の青信号なのよ」って、私は答えたの。
Dịch :Không, đèn đỏ đó không dành cho tôi. Nhìn này, dấu mũi tên xanh đó chuyển động lên xuống tức là đi thẳng, tôi nói "Đó là đèn của tôi".
|
| 12薬局 |
|---|
|
Hiragana :やっきょく
Âm Hán :Dược:Cục
Tiếng Việt :Hiệu thuốc
Ví Dụ :日本薬局方外生薬規格集
Dịch :Tiêu chuẩn các loại thuốc thảo dược không thuộc trong dược thư của Nhật Bản.
|
| 13家主 |
|---|
|
Hiragana :やぬし
Âm Hán :Gia:Chủ
Tiếng Việt :Chủ nhà,chủ đất,gia chủ
Ví Dụ :超国家主義者
Dịch :nhà chủ nghĩa dân tộc cực đoan
|
| 14破く |
|---|
|
Hiragana :やぶく
Âm Hán :Phá
Tiếng Việt :Rách
Ví Dụ :月光のない空に肉眼で見える
Dịch :Có thể nhìn thấy bằng mắt thường ở bầu trời không có ánh trăng
|
| 15破れる |
|---|
|
Hiragana :やぶれる
Âm Hán :Phá
Tiếng Việt :Tan vỡ,thất bại,rách
Ví Dụ :夢が破れる
Dịch :vỡ mộng
|
| 16軟らかい |
|---|
|
Hiragana :やわらかい
Âm Hán :Nhuyễn
Tiếng Việt :Mềm
Ví Dụ :軟らかいグラウンド
Dịch :đất xốp
|
| 17遊園地 |
|---|
|
Hiragana :ゆうえんち
Âm Hán :Du:Viên:Địa
Tiếng Việt :Khu vui chơi
Ví Dụ :その遊園地は、お客を呼び戻そうと新しいアトラクションを建設した。
Dịch :để thu hút khách tham quan, khu vui chơi giải trí đó đã cho xây dựng thêm rất nhiều công trình mới, hấp dẫn
|
| 18夕刊 |
|---|
|
Hiragana :ゆうかん
Âm Hán :Tịch:San
Tiếng Việt :Báo phát hành vào buổi chiều
Ví Dụ :キャシーの小説がザ・タイムズの夕刊に連載されている。
Dịch :Tiểu thuyết của Cathy đã được đăng trên ấn bản buổi chiều của tạp chí Times
|
| 19友好 |
|---|
|
Hiragana :ゆうこう
Âm Hán :Hữu:Hảo
Tiếng Việt :Tình bạn,hữu nghị
Ví Dụ :労使間の友好的な対話は将来の我が社の発展に寄与するだろう.
Dịch :Đối thoại thân thiện giữa người quản lý và nhân viên chắc chắn sẽ đóng góp cho sự phát triển trong tương lai của công ty chúng ta.
|
| 20郵送 |
|---|
|
Hiragana :ゆうそう
Âm Hán :Bưu:Tống
Tiếng Việt :Thư từ,thư tín
Ví Dụ :支部会員を推薦される場合は、同封の書式にご記入後、支部事務所までご郵送ください
Dịch :Nếu bạn được giới thiệu làm thành viên của Hội đồng ủy ban thì bạn hãy điền vào form đính kèm và gửi qua đường bưu điện đến văn phòng Hội đồng
|