Từ Vựng Bài 33
1人文科学
Hiragana :じんぶんかがく
Âm Hán :Nhân:Văn:Khoa:Học
Tiếng Việt :Khoa học nhân văn
Ví Dụ :威張り散らして弁明する
Dịch :khoa trương và biện minh
Bài Tập :   
2深夜
Hiragana :しんや
Âm Hán :Thâm:Dạ
Tiếng Việt :Khuya khoắt,đêm sâu,đêm khuya
Ví Dụ :深夜祈祷
Dịch :lễ cầu nguyện vào đêm khuya
3森林
Hiragana :しんりん
Âm Hán :Sâm:Lâm
Tiếng Việt :Rừng rú
Ví Dụ :日本に非常に多くの森林と美しい山々があることに大変驚いた。
Dịch :Tôi rất ngạc nhiên khi nhìn thấy rất nhiều rừng và những ngọn núi thơ mộng ở Nhật
Bài Tập :   
4親類
Hiragana :しんるい
Âm Hán :Thân:Loại
Tiếng Việt :Thân thuộc ,họ hàng
Ví Dụ :日本人はお正月に親類や友人知人にはがきを送る習慣がある。
Dịch :Người Nhật có tập quán gửi bưu thiếp cho người thân, bạn bè, người quen của mình nhân dịp Tết.
5神話
Hiragana :しんわ
Âm Hán :Thần:Thoại
Tiếng Việt :Thần thoại
Ví Dụ :天地創造の神話
Dịch :thần thoaị về sự tạo thành trời đất
6酢
Hiragana :す
Âm Hán :Tạc
Tiếng Việt :Giấm
Ví Dụ :カンチュアの酢っぱみは何から作るの。
Dịch :Vị chua của canh chua là do đâu?
Bài Tập :   
7水産
Hiragana :すいさん
Âm Hán :Thủy:Sản
Tiếng Việt :Thủy sản
Ví Dụ :瀬戸内海区水産研究所
Dịch :Viện nghiên cứu thủy sản thuộc vùng biển nằm sâu trong nội địa
Bài Tập :   
8炊事
Hiragana :すいじ
Âm Hán :Xuy:Sự
Tiếng Việt :Việc bếp núc,nghệ thuật nấu nướng
Ví Dụ :ブラックホールにおける特異点を研究する
Dịch :nghiên cứu sự dị thường của các lỗ đen
9水素
Hiragana :すいそ
Âm Hán :Thủy:Tố
Tiếng Việt :Khinh khí,hydro
Ví Dụ :〜との水素結合
Dịch :Kết nối Hydro với ~
10垂直
Hiragana :すいちょく
Âm Hán :Thùy:Trực
Tiếng Việt :Thẳng đứng,thẳng góc,trực giao
Ví Dụ :垂直二等分線
Dịch :Đường phân giác thẳng đứng
11推定
Hiragana :すいてい
Âm Hán :Thôi:Định
Tiếng Việt :Suy đoán,giả định,ước tính
Ví Dụ :星間空間における電子密度を推定する主要な方法
Dịch :Phương pháp chủ yếu dự đoán mật độ điện tử trong không gian giữa các vì sao.
Bài Tập :   
12水滴
Hiragana :すいてき
Âm Hán :Thủy:Đích
Tiếng Việt :Giọt nước
Ví Dụ :水滴で曇った窓
Dịch :cửa sổ đầy hơi nước
13水筒
Hiragana :すいとう
Âm Hán :Thủy:Đồng
Tiếng Việt :Bình tông đựng nước
Ví Dụ :病身の妻
Dịch :người vợ tàn tật người vợ ốm yếu
14随筆
Hiragana :ずいひつ
Âm Hán :Tùy:Bút
Tiếng Việt :Tùy bút
Ví Dụ :彼女は何時も勉強しているので、試験に失敗出来はずがない
Dịch :Vì cô ấy thường xuyên học bài nên không thể trượt trong kỳ thi được
Bài Tập :   
15水分
Hiragana :すいぶん
Âm Hán :Thủy:PHÂN
Tiếng Việt :Sự thủy phân,hơi ẩm,hơi nước
Ví Dụ :塩酸で加水分解する
Dịch :bị thủy phân bởi axít HCL
16水平
Hiragana :すいへい
Âm Hán :Thủy:Bình
Tiếng Việt :Lính thủy,mực nước,mức
Ví Dụ :水平発散
Dịch :Sự phát tán theo chiều ngang.
Bài Tập :   
17水平線
Hiragana :すいへいせん
Âm Hán :Thủy:Bình:Tuyến
Tiếng Việt :Phương trời,đường chân trời
Ví Dụ :一時軽快
Dịch :khoảng khắc du dương
18水曜
Hiragana :すいよう
Âm Hán :Thủy:Diệu
Tiếng Việt :Thứ 3
Ví Dụ :月曜に結婚式を挙げればお金持ちになり、火曜は健康になり、水曜は週の一番良い日。木曜は受難の日、金曜は損をし、土曜は何の運にも恵まれない日。
Dịch :Nếu lễ cưới vào ngày thứ hai thì sẽ trở nên giàu có, ngày thứ ba sẽ được khoẻ mạnh, thứ tư là ngày tốt nhất trong tuần. Thứ năm là ngày gặp hoạn nạn, thứ sáu là ngày bị thiệt hại, thứ bảy là ngày không gặp vận may
Bài Tập :   
19末っ子
Hiragana :すえっこ
Âm Hán :Mạt:Tử
Tiếng Việt :Con út
Ví Dụ :智子は末っ子だったので彼は一層可愛がった。
Dịch :Vì Tomoko là con út nên ông ấy quý hơn hẳn.
20スカーフ
Hiragana :スカーフ
Âm Hán :Mộc:Miên
Tiếng Việt :Khăn quàng cổ
Ví Dụ :スカーフで(人)の髪を後ろに束ねる
Dịch :Quấn tóc ra sau cùng với khăn.
21杉
Hiragana :すぎ
Âm Hán :Sam
Tiếng Việt :Cây tuyết tùng ở Nhật
Ví Dụ :総理の逝去によりその党は総選挙で同情票を集めた
Dịch :Do cái chết của ông chủ tịch Đảng nên Đảng đó đã thu được những phiếu ủng hộ trong cuộc tổng tuyển cử.
22好き嫌い
Hiragana :すききらい
Âm Hán :Hảo:Hiềm
Tiếng Việt :Thích và ghét,ý thích
Ví Dụ : あなたのことだからきっといい論文が書けると思います。
Dịch :Anh thì em nghĩ chắc chắn sẽ viết được một luận văn tốt.
23好き好き
Hiragana :すきずき
Âm Hán :Hảo:Hảo
Tiếng Việt :Ý thích,sở thích
Ví Dụ :忘れられない勲功
Dịch :việc ban chức tước là không thể quên
24透き通る
Hiragana :すきとおる
Âm Hán :Thấu:Thông
Tiếng Việt :Trong vắt,trong suốt
Ví Dụ :その家は古くてほこりっぽいクモの巣でいっぱいだった
Dịch :ngôi nhà đó vừa cổ vừa đầy mạng nhện
< Bài 32   ●●   Bài 34 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"