| 1人文科学 |
|---|
|
Hiragana :じんぶんかがく
Âm Hán :Nhân:Văn:Khoa:Học
Tiếng Việt :Khoa học nhân văn
Ví Dụ :威張り散らして弁明する
Dịch :khoa trương và biện minh
|
| 2深夜 |
|---|
|
Hiragana :しんや
Âm Hán :Thâm:Dạ
Tiếng Việt :Khuya khoắt,đêm sâu,đêm khuya
Ví Dụ :深夜祈祷
Dịch :lễ cầu nguyện vào đêm khuya
|
| 3森林 |
|---|
|
Hiragana :しんりん
Âm Hán :Sâm:Lâm
Tiếng Việt :Rừng rú
Ví Dụ :日本に非常に多くの森林と美しい山々があることに大変驚いた。
Dịch :Tôi rất ngạc nhiên khi nhìn thấy rất nhiều rừng và những ngọn núi thơ mộng ở Nhật
|
| 4親類 |
|---|
|
Hiragana :しんるい
Âm Hán :Thân:Loại
Tiếng Việt :Thân thuộc ,họ hàng
Ví Dụ :日本人はお正月に親類や友人知人にはがきを送る習慣がある。
Dịch :Người Nhật có tập quán gửi bưu thiếp cho người thân, bạn bè, người quen của mình nhân dịp Tết.
|
| 5神話 |
|---|
|
Hiragana :しんわ
Âm Hán :Thần:Thoại
Tiếng Việt :Thần thoại
Ví Dụ :天地創造の神話
Dịch :thần thoaị về sự tạo thành trời đất
|
| 6酢 |
|---|
|
Hiragana :す
Âm Hán :Tạc
Tiếng Việt :Giấm
Ví Dụ :カンチュアの酢っぱみは何から作るの。
Dịch :Vị chua của canh chua là do đâu?
|
| 7水産 |
|---|
|
Hiragana :すいさん
Âm Hán :Thủy:Sản
Tiếng Việt :Thủy sản
Ví Dụ :瀬戸内海区水産研究所
Dịch :Viện nghiên cứu thủy sản thuộc vùng biển nằm sâu trong nội địa
|
| 8炊事 |
|---|
|
Hiragana :すいじ
Âm Hán :Xuy:Sự
Tiếng Việt :Việc bếp núc,nghệ thuật nấu nướng
Ví Dụ :ブラックホールにおける特異点を研究する
Dịch :nghiên cứu sự dị thường của các lỗ đen
|
| 9水素 |
|---|
|
Hiragana :すいそ
Âm Hán :Thủy:Tố
Tiếng Việt :Khinh khí,hydro
Ví Dụ :〜との水素結合
Dịch :Kết nối Hydro với ~
|
| 10垂直 |
|---|
|
Hiragana :すいちょく
Âm Hán :Thùy:Trực
Tiếng Việt :Thẳng đứng,thẳng góc,trực giao
Ví Dụ :垂直二等分線
Dịch :Đường phân giác thẳng đứng
|
| 11推定 |
|---|
|
Hiragana :すいてい
Âm Hán :Thôi:Định
Tiếng Việt :Suy đoán,giả định,ước tính
Ví Dụ :星間空間における電子密度を推定する主要な方法
Dịch :Phương pháp chủ yếu dự đoán mật độ điện tử trong không gian giữa các vì sao.
|
| 12水滴 |
|---|
|
Hiragana :すいてき
Âm Hán :Thủy:Đích
Tiếng Việt :Giọt nước
Ví Dụ :水滴で曇った窓
Dịch :cửa sổ đầy hơi nước
|
| 13水筒 |
|---|
|
Hiragana :すいとう
Âm Hán :Thủy:Đồng
Tiếng Việt :Bình tông đựng nước
Ví Dụ :病身の妻
Dịch :người vợ tàn tật người vợ ốm yếu
|
| 14随筆 |
|---|
|
Hiragana :ずいひつ
Âm Hán :Tùy:Bút
Tiếng Việt :Tùy bút
Ví Dụ :彼女は何時も勉強しているので、試験に失敗出来はずがない
Dịch :Vì cô ấy thường xuyên học bài nên không thể trượt trong kỳ thi được
|
| 15水分 |
|---|
|
Hiragana :すいぶん
Âm Hán :Thủy:PHÂN
Tiếng Việt :Sự thủy phân,hơi ẩm,hơi nước
Ví Dụ :塩酸で加水分解する
Dịch :bị thủy phân bởi axít HCL
|
| 16水平 |
|---|
|
Hiragana :すいへい
Âm Hán :Thủy:Bình
Tiếng Việt :Lính thủy,mực nước,mức
Ví Dụ :水平発散
Dịch :Sự phát tán theo chiều ngang.
|
| 17水平線 |
|---|
|
Hiragana :すいへいせん
Âm Hán :Thủy:Bình:Tuyến
Tiếng Việt :Phương trời,đường chân trời
Ví Dụ :一時軽快
Dịch :khoảng khắc du dương
|
| 18水曜 |
|---|
|
Hiragana :すいよう
Âm Hán :Thủy:Diệu
Tiếng Việt :Thứ 3
Ví Dụ :月曜に結婚式を挙げればお金持ちになり、火曜は健康になり、水曜は週の一番良い日。木曜は受難の日、金曜は損をし、土曜は何の運にも恵まれない日。
Dịch :Nếu lễ cưới vào ngày thứ hai thì sẽ trở nên giàu có, ngày thứ ba sẽ được khoẻ mạnh, thứ tư là ngày tốt nhất trong tuần. Thứ năm là ngày gặp hoạn nạn, thứ sáu là ngày bị thiệt hại, thứ bảy là ngày không gặp vận may
|
| 19末っ子 |
|---|
|
Hiragana :すえっこ
Âm Hán :Mạt:Tử
Tiếng Việt :Con út
Ví Dụ :智子は末っ子だったので彼は一層可愛がった。
Dịch :Vì Tomoko là con út nên ông ấy quý hơn hẳn.
|
| 20スカーフ |
|---|
|
Hiragana :スカーフ
Âm Hán :Mộc:Miên
Tiếng Việt :Khăn quàng cổ
Ví Dụ :スカーフで(人)の髪を後ろに束ねる
Dịch :Quấn tóc ra sau cùng với khăn.
|
| 21杉 |
|---|
|
Hiragana :すぎ
Âm Hán :Sam
Tiếng Việt :Cây tuyết tùng ở Nhật
Ví Dụ :総理の逝去によりその党は総選挙で同情票を集めた
Dịch :Do cái chết của ông chủ tịch Đảng nên Đảng đó đã thu được những phiếu ủng hộ trong cuộc tổng tuyển cử.
|
| 22好き嫌い |
|---|
|
Hiragana :すききらい
Âm Hán :Hảo:Hiềm
Tiếng Việt :Thích và ghét,ý thích
Ví Dụ : あなたのことだからきっといい論文が書けると思います。
Dịch :Anh thì em nghĩ chắc chắn sẽ viết được một luận văn tốt.
|
| 23好き好き |
|---|
|
Hiragana :すきずき
Âm Hán :Hảo:Hảo
Tiếng Việt :Ý thích,sở thích
Ví Dụ :忘れられない勲功
Dịch :việc ban chức tước là không thể quên
|
| 24透き通る |
|---|
|
Hiragana :すきとおる
Âm Hán :Thấu:Thông
Tiếng Việt :Trong vắt,trong suốt
Ví Dụ :その家は古くてほこりっぽいクモの巣でいっぱいだった
Dịch :ngôi nhà đó vừa cổ vừa đầy mạng nhện
|