Từ Vựng Bài 40
1但し
Hiragana :ただし
Âm Hán :Đãn
Tiếng Việt :Tuy nhiên,nhưng
Ví Dụ :但し書きに気をつけなさい。
Dịch :Hãy chú ý những điều khoản cần chú ý.
2畳む
Hiragana :たたむ
Âm Hán :Điệp
Tiếng Việt :Xếp,gấp,gập
Ví Dụ :子供は自分の布団を畳む
Dịch :bọn trẻ tự gấp chăn
3立ち止まる
Hiragana :たちどまる
Âm Hán :Lập:Chỉ
Tiếng Việt :Đứng lại,dừng lại
Ví Dụ :ステップに立ち止まることは連邦法で禁止されています。
Dịch :Luật pháp liên bang cấm đứng ở bậc lên xuống (trên xe buýt)
Bài Tập :   
4忽ち
Hiragana :たちまち
Âm Hán :HỐT
Tiếng Việt :Ngay lập tức,đột nhiên
Ví Dụ :その噂はたちまち学園中に広がった。
Dịch :Lời đồn đại đó nhanh chóng lan khắp khu học xá.
5建つ
Hiragana :たつ
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Được xây dựng,mọc lên
Ví Dụ :閑静な住宅地に建つ家
Dịch :ngôi nhà nằm trong khu vực yên tĩnh
Bài Tập :   
6脱線
Hiragana :だっせん
Âm Hán :Thoát:Tuyến
Tiếng Việt :Chênh lệch,chệch đường
Ví Dụ :彼女が脱線しなければ、会議はもっと早く終わっていただろう
Dịch :Nếu như cô ấy không lạc đề thì có lẽ hội nghị đã kết thúc sớm hơn.
Bài Tập :   
7妥当
Hiragana :だとう
Âm Hán :Thỏa:Đương
Tiếng Việt :Hợp lý,đúng đắn,thích đáng
Ví Dụ :この用例の目的は妥当な説明を探し出す方法を示すことです。
Dịch :Mục đích của ví dụ này là chỉ ra phương pháp tìm kiếm một sự giải thích hợp lý.
Bài Tập :   
8例える
Hiragana :たとえる
Âm Hán :Lệ
Tiếng Việt :So sánh,ví
Ví Dụ :例えるものがない
Dịch :chẳng có gì để so sánh
9頼もしい
Hiragana :たのもしい
Âm Hán :Lại
Tiếng Việt :Đáng tin,đáng trông cậy,đáng hy vọng
Ví Dụ :頼もしい人
Dịch :người đáng tin cậy
10足袋
Hiragana :たび
Âm Hán :Túc:Đại
Tiếng Việt :Loại tất có ngón của nhật
Ví Dụ :足袋はだしになっている
Dịch :Đi tất có ngón của Nhật giống như đi chân không.
11ダブル
Hiragana :ダブル
Âm Hán :Hiện:Địa
Tiếng Việt :Đôi,nhân đôi,kép
Ví Dụ :ダブル・クラウン
Dịch :vương miện đúp
12騙す
Hiragana :だます
Âm Hán :phiến
Tiếng Việt :Lừa,lường gạt ,man trá
Ví Dụ :手品では多かれ少なかれ観客をだます必要がある
Dịch :Trong ảo thuật, cần phải lừa dối khách xem không nhiều thì ít
13溜まる
Hiragana :たまる
Âm Hán :LỰU
Tiếng Việt :Đọng lại,ứ lại,dồn lại
Ví Dụ :あらゆる情報の標準化および電子化を行う
Dịch :Tiến hành tiêu chuẩn hóa và kỹ thuật số hóa tất cả các thông tin.
14ダム
Hiragana :ダム
Âm Hán :Nguyên:Điển
Tiếng Việt :Dặn,đập nước,đập ngăn sông
Ví Dụ :ダム建設
Dịch :xây dựng đập nước
15溜息
Hiragana :ためいき
Âm Hán :LỰU:Tức
Tiếng Việt :Tiếng thở dài
Ví Dụ :田舎の天然できれいな空気
Dịch :bầu không khí trong lành ở vùng nông thôn
Bài Tập :   
16躊躇う
Hiragana :ためらう
Âm Hán :TRÙ:TRỪ
Tiếng Việt :Ngần ngại,do dự,lưỡng lự
Ví Dụ :...するのをためらう
Dịch :lưỡng lự làm...
17溜める
Hiragana :ためる
Âm Hán :LỰU
Tiếng Việt :Chất đống lại,đọng lại,ứ lại,dồn lại
Ví Dụ :階段の一段
Dịch :1 bậc cầu thang
18だらしない
Hiragana :だらしない
Âm Hán :Nghiêm:Mật
Tiếng Việt :Bừa bộn,luộm thuộm,lôi thôi
Ví Dụ :鰥寡(男やもめ)がだらしないのはよく言われていることだ
Dịch :Người ta thường nói những người góa vợ sống rất bừa bãi, không gọn gàng
19足る
Hiragana :たる
Âm Hán :Túc
Tiếng Việt :Đủ
Ví Dụ :全体から見て、その情報は信頼に足るものだ。
Dịch :Nhìn tổng thể thì thông tin này khá đủ tin tưởng.
Bài Tập :   
20段階
Hiragana :だんかい
Âm Hán :Đoạn:Giai
Tiếng Việt :Giai đoạn
Ví Dụ :3段階モデル
Dịch :mô hình 3 cấp
21短期
Hiragana :たんき
Âm Hán :Đoản:Kì
Tiếng Việt :Ngắn hạn,thời gian ngắn
Ví Dụ :〜するために短期のファイナンシングを供与する
Dịch :Cung cấp tài chính ngắn hạn để làm...
22炭鉱
Hiragana :たんこう
Âm Hán :Than:Khoáng
Tiếng Việt :Mỏ than
Ví Dụ :落とし物を最寄りの警察に届ける
Dịch :thông báo mất đồ tới đồn cảnh sát nơi gần nhất
23短所
Hiragana :たんしょ
Âm Hán :Đoản:Sở
Tiếng Việt :Sở đoản
Ví Dụ :誰にも長所と短所もある。
Dịch :Ai cũng có điểm mạnh, điểm yếu.
24淡水
Hiragana :たんすい
Âm Hán :Đạm:Thủy
Tiếng Việt :Nước ngọt,cúp nước
Ví Dụ :アメリカンわにの生育地は淡水の湿地です
Dịch :Môi trường sinh sống của loài cá sấu Châu mỹ là vùng đầm lầy nước ngọt.
Bài Tập :   
< Bài 39   ●●   Bài 41 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"