Từ Vựng Bài 52
1俳句
Hiragana :はいく
Âm Hán :Bài:Cú
Tiếng Việt :Thơ haiku,bài cú
Ví Dụ :俳句をたしなむ
Dịch :học làm thơ Haiku
2拝見
Hiragana :はいけん
Âm Hán :Bái:Kiến
Tiếng Việt :Xem,chiêm ngưỡng
Ví Dụ :切符の売り場は駅の右側にあります
Dịch :nơi bán vé ở bên phải bến xe
3売店
Hiragana :ばいてん
Âm Hán :Mại:Điếm
Tiếng Việt :Quầy bán hàng
Ví Dụ :鐘の 〜
Dịch :tiếng chuông
4売買
Hiragana :ばいばい
Âm Hán :Mại:Mãi
Tiếng Việt :Buôn bán,thương vụ
Ví Dụ :アメリカン証券取引所で売買する
Dịch :Mua bán tại sở giao dịch chứng khoán Mỹ
5這う
Hiragana :はう
Âm Hán :GIÁ, NGHIỆN
Tiếng Việt :Vật ngã,bò
Ví Dụ :赤ん坊が這うようになった
Dịch :em bé đã biết bò
6生える
Hiragana :はえる
Âm Hán :Sanh, sinh
Tiếng Việt :Mọc,phát triển,lớn lên
Ví Dụ :葉に生えるかび
Dịch :mốc trên lá cây
7剥す
Hiragana :はがす
Âm Hán :BÁC
Tiếng Việt :Bóc ra,làm bong ra,mở ra
Ví Dụ :通常より大きなサイズの分室
Dịch :Gian phòng rộng hơn bình thường
8秤
Hiragana :はかり
Âm Hán :XỨNG
Tiếng Việt :Sự thăng bằng,cán cân
Ví Dụ :天秤座は常にバランスと調和を優先し、行動していき ます
Dịch :Sinh cung Thiên Bình thường rất giỏi giữ cân bằng với mọi thứ rồi hành động.
9量る
Hiragana :はかる
Âm Hán :Lượng
Tiếng Việt :Cân,đo
Ví Dụ :利害得失を量る
Dịch :đo cái lợi và cái hại
Bài Tập :   
10測る
Hiragana :はかる
Âm Hán :Trắc
Tiếng Việt :Đo đạc,cân,kiểm tra
Ví Dụ :地中の電気抵抗を測る
Dịch :Đo điện trở trong lòng đất.
11吐き気
Hiragana :はきけ
Âm Hán :Thổ:Khí
Tiếng Việt :Buồn nôn,nôn mửa
Ví Dụ :胃の中の吐き気がジワジワとのど元まで込み上げてくるのを感じる
Dịch :cảm thấy hơi từ dạ dày đẩy lên đến tận cổ
12掃く
Hiragana :はく
Âm Hán :Tảo
Tiếng Việt :Thu thập,quét ,chải
Ví Dụ :床を掃く
Dịch :quét sàn
13歯車
Hiragana :はぐるま
Âm Hán :Xỉ:Xa
Tiếng Việt :Bánh răng
Ví Dụ :まがりばかさ歯車
Dịch :Bánh răng cong
14バケツ
Hiragana :バケツ
Tiếng Việt :Thùng thiếc,cái xô
Ví Dụ :〜をバケツでくむ
Dịch :múc cái gì bằng chậu
15挟まる
Hiragana :はさまる
Âm Hán :Hiệp
Tiếng Việt :Kẹp,kẹt vào giữa
Ví Dụ :〜が歯に挟まる
Dịch :Có cái gì kẹt vào răng
16挟む
Hiragana :はさむ
Âm Hán :Hiệp
Tiếng Việt :Kẹp vào,chèn vào
Ví Dụ :一言二言口を挟む
Dịch :ngậm miệng lại sau khi chỉ nói đôi lời
17箸
Hiragana :はし
Âm Hán :trứ, trợ
Tiếng Việt :Đũa
Ví Dụ :この箸が〜だ。
Dịch :Đôi đũa này lệch.
18梯子
Hiragana :はしご
Âm Hán :THÊ:Tử
Tiếng Việt :Thang lầu,cầu thang
Ví Dụ :梯子図
Dịch :biểu đồ thang
19始めに
Hiragana :はじめに
Âm Hán :Thủy
Tiếng Việt :Đầu tiên
Ví Dụ :始めにうまくいかなかった教育をさかのぼってやり直すのは難しい。
Dịch :Nếu ngay từ đầu giáo dục không chuẩn thì sau này làm lại sẽ rất khó khăn.
20初めに
Hiragana :はじめに
Âm Hán :Sơ
Tiếng Việt :Lời nói đầu,bước vào,ban sơ
Ví Dụ :_年の暮れから_年の初めにかけて
Dịch :Từ cuối năm ~ sang đầu năm~
21外れる
Hiragana :はずれる
Âm Hán :Ngoại
Tiếng Việt :Tháo ra,tuột ra,không hợp,rời ra
Ví Dụ :(投球が)外角に外れる
Dịch :Bóng ném bị lệch ra góc ngoài
22パターン
Hiragana :パターン
Tiếng Việt :Hình mẫu ,mô hình
Ví Dụ :一つのパターンが現われつつあるような気がする
Dịch :nhận thấy có một kiểu mới đã dần hình thành
23肌着
Hiragana :はだぎ
Âm Hán :Cơ:Trứ
Tiếng Việt :Quần áo lót
Ví Dụ :肌着の上に直接ファー・コートを着る
Dịch :mặc quần áo lót ngay phía dưới chiếc áo choàng lông.
< Bài 51   ●●   Bài 53 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"