| 1俳句 |
|---|
|
Hiragana :はいく
Âm Hán :Bài:Cú
Tiếng Việt :Thơ haiku,bài cú
Ví Dụ :俳句をたしなむ
Dịch :học làm thơ Haiku
|
| 2拝見 |
|---|
|
Hiragana :はいけん
Âm Hán :Bái:Kiến
Tiếng Việt :Xem,chiêm ngưỡng
Ví Dụ :切符の売り場は駅の右側にあります
Dịch :nơi bán vé ở bên phải bến xe
|
| 3売店 |
|---|
|
Hiragana :ばいてん
Âm Hán :Mại:Điếm
Tiếng Việt :Quầy bán hàng
Ví Dụ :鐘の 〜
Dịch :tiếng chuông
|
| 4売買 |
|---|
|
Hiragana :ばいばい
Âm Hán :Mại:Mãi
Tiếng Việt :Buôn bán,thương vụ
Ví Dụ :アメリカン証券取引所で売買する
Dịch :Mua bán tại sở giao dịch chứng khoán Mỹ
|
| 5這う |
|---|
|
Hiragana :はう
Âm Hán :GIÁ, NGHIỆN
Tiếng Việt :Vật ngã,bò
Ví Dụ :赤ん坊が這うようになった
Dịch :em bé đã biết bò
|
| 6生える |
|---|
|
Hiragana :はえる
Âm Hán :Sanh, sinh
Tiếng Việt :Mọc,phát triển,lớn lên
Ví Dụ :葉に生えるかび
Dịch :mốc trên lá cây
|
| 7剥す |
|---|
|
Hiragana :はがす
Âm Hán :BÁC
Tiếng Việt :Bóc ra,làm bong ra,mở ra
Ví Dụ :通常より大きなサイズの分室
Dịch :Gian phòng rộng hơn bình thường
|
| 8秤 |
|---|
|
Hiragana :はかり
Âm Hán :XỨNG
Tiếng Việt :Sự thăng bằng,cán cân
Ví Dụ :天秤座は常にバランスと調和を優先し、行動していき ます
Dịch :Sinh cung Thiên Bình thường rất giỏi giữ cân bằng với mọi thứ rồi hành động.
|
| 9量る |
|---|
|
Hiragana :はかる
Âm Hán :Lượng
Tiếng Việt :Cân,đo
Ví Dụ :利害得失を量る
Dịch :đo cái lợi và cái hại
|
| 10測る |
|---|
|
Hiragana :はかる
Âm Hán :Trắc
Tiếng Việt :Đo đạc,cân,kiểm tra
Ví Dụ :地中の電気抵抗を測る
Dịch :Đo điện trở trong lòng đất.
|
| 11吐き気 |
|---|
|
Hiragana :はきけ
Âm Hán :Thổ:Khí
Tiếng Việt :Buồn nôn,nôn mửa
Ví Dụ :胃の中の吐き気がジワジワとのど元まで込み上げてくるのを感じる
Dịch :cảm thấy hơi từ dạ dày đẩy lên đến tận cổ
|
| 12掃く |
|---|
|
Hiragana :はく
Âm Hán :Tảo
Tiếng Việt :Thu thập,quét ,chải
Ví Dụ :床を掃く
Dịch :quét sàn
|
| 13歯車 |
|---|
|
Hiragana :はぐるま
Âm Hán :Xỉ:Xa
Tiếng Việt :Bánh răng
Ví Dụ :まがりばかさ歯車
Dịch :Bánh răng cong
|
| 14バケツ |
|---|
|
Hiragana :バケツ
Tiếng Việt :Thùng thiếc,cái xô
Ví Dụ :〜をバケツでくむ
Dịch :múc cái gì bằng chậu
|
| 15挟まる |
|---|
|
Hiragana :はさまる
Âm Hán :Hiệp
Tiếng Việt :Kẹp,kẹt vào giữa
Ví Dụ :〜が歯に挟まる
Dịch :Có cái gì kẹt vào răng
|
| 16挟む |
|---|
|
Hiragana :はさむ
Âm Hán :Hiệp
Tiếng Việt :Kẹp vào,chèn vào
Ví Dụ :一言二言口を挟む
Dịch :ngậm miệng lại sau khi chỉ nói đôi lời
|
| 17箸 |
|---|
|
Hiragana :はし
Âm Hán :trứ, trợ
Tiếng Việt :Đũa
Ví Dụ :この箸が〜だ。
Dịch :Đôi đũa này lệch.
|
| 18梯子 |
|---|
|
Hiragana :はしご
Âm Hán :THÊ:Tử
Tiếng Việt :Thang lầu,cầu thang
Ví Dụ :梯子図
Dịch :biểu đồ thang
|
| 19始めに |
|---|
|
Hiragana :はじめに
Âm Hán :Thủy
Tiếng Việt :Đầu tiên
Ví Dụ :始めにうまくいかなかった教育をさかのぼってやり直すのは難しい。
Dịch :Nếu ngay từ đầu giáo dục không chuẩn thì sau này làm lại sẽ rất khó khăn.
|
| 20初めに |
|---|
|
Hiragana :はじめに
Âm Hán :Sơ
Tiếng Việt :Lời nói đầu,bước vào,ban sơ
Ví Dụ :_年の暮れから_年の初めにかけて
Dịch :Từ cuối năm ~ sang đầu năm~
|
| 21外れる |
|---|
|
Hiragana :はずれる
Âm Hán :Ngoại
Tiếng Việt :Tháo ra,tuột ra,không hợp,rời ra
Ví Dụ :(投球が)外角に外れる
Dịch :Bóng ném bị lệch ra góc ngoài
|
| 22パターン |
|---|
|
Hiragana :パターン
Tiếng Việt :Hình mẫu ,mô hình
Ví Dụ :一つのパターンが現われつつあるような気がする
Dịch :nhận thấy có một kiểu mới đã dần hình thành
|
| 23肌着 |
|---|
|
Hiragana :はだぎ
Âm Hán :Cơ:Trứ
Tiếng Việt :Quần áo lót
Ví Dụ :肌着の上に直接ファー・コートを着る
Dịch :mặc quần áo lót ngay phía dưới chiếc áo choàng lông.
|