| 1高層 |
|---|
|
Hiragana :こうそう
Âm Hán :Cao:Tầng
Tiếng Việt :Cao tầng
Ví Dụ :高層ビル火災現場
Dịch :Hiện trường vụ hỏa hoạn tại tòa nhà cao tầng
|
| 2構造 |
|---|
|
Hiragana :こうぞう
Âm Hán :Cấu:Tạo
Tiếng Việt :Cơ cấu,cấu trúc,cấu tạo
Ví Dụ :財政構造改革法の凍結
Dịch :tê liệt hệ thống cải cách cấu trúc tài chính
|
| 3交替 |
|---|
|
Hiragana :こうたい
Âm Hán :Giao:Thế
Tiếng Việt :Thay đổi,thay phiên,thay nhau
Ví Dụ :2時間交替で
Dịch :thay phiên cứ hai tiếng đồng hồ một lần
|
| 4耕地 |
|---|
|
Hiragana :こうち
Âm Hán :Canh:Địa
Tiếng Việt :Đất canh tác,đất công nghiệp
Ví Dụ :耕地面積を増やす
Dịch :làm tăng diện tích đất canh tác
|
| 5校庭 |
|---|
|
Hiragana :こうてい
Âm Hán :Giáo:Đình
Tiếng Việt :Sân trường
Ví Dụ :松の木を校庭に移植する。
Dịch :Cấy ghép một cây thông vào sân trường.
|
| 6肯定 |
|---|
|
Hiragana :こうてい
Âm Hán :Khẳng:Định
Tiếng Việt :Khẳng định
Ví Dụ :後件肯定の虚偽
Dịch :Sự giả dối của việc khẳng định hậu quả
|
| 7高度 |
|---|
|
Hiragana :こうど
Âm Hán :Cao:Độ
Tiếng Việt :Tiên tiến,cao độ
Ví Dụ :飛行機は現在1万メートルの高度を飛んでいます。
Dịch :Máy bay hiện đang bay ở độ cao 10000 m.
|
| 8高等 |
|---|
|
Hiragana :こうとう
Âm Hán :Cao:Đẳng
Tiếng Việt :Cao đẳng,cấp cao
Ví Dụ :人間は高等動物だ。
Dịch :Con người là động vật đẳng cấp cao.
|
| 9合同 |
|---|
|
Hiragana :ごうどう
Âm Hán :Hợp:Đồng
Tiếng Việt :Hợp đồng,khế ước
Ví Dụ :僕たちのグループは別のグループと合同で春のコンサートを開いた。
Dịch :Nhóm của chúng tôi kết hợp cùng nhóm khác tổ chức buổi hòa nhạc mùa xuân.
|
| 10後輩 |
|---|
|
Hiragana :こうはい
Âm Hán :Hậu:Bối
Tiếng Việt :Người vào sau,hậu bối,học sinh khối dưới,người có bậc thấp hơn
Ví Dụ :野球部の後輩
Dịch :người vào sau trong câu lạc bộ bóng chày
|
| 11公表 |
|---|
|
Hiragana :こうひょう
Âm Hán :Công:Biểu
Tiếng Việt :Công bố,tuyên bố
Ví Dụ :学術論文で公表される
Dịch :công bố trong luận văn khoa học
|
| 12鉱物 |
|---|
|
Hiragana :こうぶつ
Âm Hán :Khoáng:Vật
Tiếng Việt :Nham thạch,khoáng chất
Ví Dụ :〜に取り付けられた電極
Dịch :Điện cực được lắp vào ~
|
| 13公務 |
|---|
|
Hiragana :こうむ
Âm Hán :Công:Vụ
Tiếng Việt :Công vụ
Ví Dụ :公務員の月給を_%引き下げるよう内閣に勧告する
Dịch :Khuyến cáo nội các cắt giảm ~ phần trăm tiền lương hàng tháng của viên chức nhà nước
|
| 14項目 |
|---|
|
Hiragana :こうもく
Âm Hán :Hạng:Mục
Tiếng Việt :Hạng mục,khoản,điều khoản
Ví Dụ :口座の各項目に照合印を付ける
Dịch :đánh dấu vào các hạng mục trong tài khoản
|
| 15紅葉 |
|---|
|
Hiragana :こうよう
Âm Hán :Hồng:Diệp
Tiếng Việt :Cây lá đỏ
Ví Dụ :京都の山々は美しく紅葉する頃が見ごろです。
Dịch :Khi những ngọn đồi ở Kyoto nhuộm đỏ sắc lá là lúc đẹp nhất.
|
| 16合理 |
|---|
|
Hiragana :ごうり
Âm Hán :Hợp:Lí
Tiếng Việt :Hợp lý
Ví Dụ :合理主義哲学
Dịch :triết học duy lí
|
| 17交流 |
|---|
|
Hiragana :こうりゅう
Âm Hán :Giao:Lưu
Tiếng Việt :Giao lưu
Ví Dụ :アイディアの交流
Dịch :Trao đổi ý kiến
|
| 18合流 |
|---|
|
Hiragana :ごうりゅう
Âm Hán :Hợp:Lưu
Tiếng Việt :Tổ hợp lại,kết hợp lại
Ví Dụ :暖流と寒流の合流点
Dịch :Điểm hợp lưu của dòng nước nóng và nước lạnh.
|
| 19効力 |
|---|
|
Hiragana :こうりょく
Âm Hán :Hiệu:Lực
Tiếng Việt :Hiệu lực,tác dụng
Ví Dụ :電子署名に書類上の署名と同じ法的効力を与えて電子商取引の普及を促進することを狙いとする法案
Dịch :Phương án nhằm mục đích quản lý kinh doanh bằng điện tử đưa ra chữ kí điện tử có giá trị pháp luật tương đương với chữ kí trên giấy tờ.
|
| 20超える |
|---|
|
Hiragana :える
Âm Hán :Siêu
Tiếng Việt :Vượt quá,quá
Ví Dụ :結局100ドルを超える出費になった
Dịch :Cuối cùng thì tôi đã tiêu quá 100 đôla
|
| 21コース |
|---|
|
Hiragana :コース
Âm Hán :Phiến:Tư
Tiếng Việt :Khóa học,tiến trình
Ví Dụ :彼の家の芝生はあまりにも美しく、まるでゴルフコースのようだ
Dịch :bãi cỏ nhà anh ấy đẹp đến nỗi, trông giống hệt một sân gôn vậy
|
| 22コーラス |
|---|
|
Hiragana :コーラス
Âm Hán :Địch
Tiếng Việt :Điệp khúc,hợp xướng
Ví Dụ :ストップ・コーラス
Dịch :điệp khúc dừng
|
| 23焦がす |
|---|
|
Hiragana :こがす
Âm Hán :Tiêu
Tiếng Việt :Làm cháy,thiêu đốt
Ví Dụ :彼は打たれた人事不省に陥った
Dịch :anh ta bị đánh và đã rới vào tình trạng bất tỉnh
|
| 24国王 |
|---|
|
Hiragana :こくおう
Âm Hán :Quốc:Vương
Tiếng Việt :Quốc vương,vua
Ví Dụ :キング(国王)とその臣民
Dịch :thần dân và vua
|
| 25国籍 |
|---|
|
Hiragana :こくせき
Âm Hán :Quốc:Tịch
Tiếng Việt :Quốc tịch
Ví Dụ :彼は日本で暮らしているが国籍はメキシコだ。
Dịch :Anh ấy sống ở Nhật Bản nhưng có quốc tịch Mexico.
|