Từ Vựng Bài 41
1断水
Hiragana :だんすい
Âm Hán :Đoạn:Thủy
Tiếng Việt :Cúp nước
Ví Dụ :断水時間
Dịch :Thời gian ngừng cung cấp nước.
2単数
Hiragana :たんすう
Âm Hán :Đơn:Sổ, số
Tiếng Việt :Số đơn,số ít
Ví Dụ :単数形の名詞
Dịch :Danh từ chỉ số đơn
3団地
Hiragana :だんち
Âm Hán :Đoàn:Địa
Tiếng Việt :Khu chung cư
Ví Dụ :研究開発用工業団地
Dịch :khu công nghiệp phục vụ nghiên cứu phát triển
4断定
Hiragana :だんてい
Âm Hán :Đoạn:Định
Tiếng Việt :Kết luận
Ví Dụ :その事件を身代金目的誘拐事件と断定し捜査を開始する
Dịch :Bắt đầu mở cuộc điều tra cho rằng đó là một vụ bắt cóc tống tiền.
5短編
Hiragana :たんぺん
Âm Hán :Đoản:Biên
Tiếng Việt :Truyện ngắn
Ví Dụ :奇跡的な人物というのが、たくさんの短編小説のメイン・テーマである
Dịch :Nhân vật có tính kỳ tích là chủ đề chính của rất nhiều tiểu thuyết ngắn.
6誓う
Hiragana :ちかう
Âm Hán :Thệ
Tiếng Việt :Thề,thề nguyền
Ví Dụ :私にとって肩書きは大した意味がない
Dịch :chức tước không có ý nghĩa quan trọng đối vớI tôi
7地下水
Hiragana :ちかぢか
Âm Hán :Địa:Hạ:Thủy
Tiếng Việt :Ngay tức thì
Ví Dụ :エネルギー革命
Dịch :cuộc cách mạng năng lượng
8近付ける
Hiragana :ちかづける
Âm Hán :Cận:Phó
Tiếng Việt :Tới sát,tới gần,tiếp cận,giao du
Ví Dụ :そんなに火に近付けると危いよ
Dịch :Rất nguy hiểm nếu cứ tiếp cận với lửa như thế đấy
9近寄る
Hiragana :ちかよる
Âm Hán :Cận:Kí
Tiếng Việt :Tới gần,tiếp cận,giao du
Ví Dụ :_年ぶりに公の場に姿を現す
Dịch :xuất hiện trước công chúng sau ~ năm
10力強い
Hiragana :ちからづよい
Âm Hán :Lực:Cường
Tiếng Việt :Khỏe mạnh,tràn đầy sức lực,mạnh mẽ
Ví Dụ :世界に対し力強いメッセージを送る
Dịch :gửi thông điệp có sức mạnh lớn đến toàn thế giới.
11地質
Hiragana :ちしつ
Âm Hán :Địa:Chất
Tiếng Việt :Địa chất
Ví Dụ :地質時代年表
Dịch :Niên biểu thời đại địa chất
Bài Tập :   
12知人
Hiragana :ちじん
Âm Hán :Tri:Nhân
Tiếng Việt :Quen mặt,người quen biết
Ví Dụ :有名人の名前を自分の知人であるかのように持ち出して自慢話をすること
Dịch :Nói một cách hãnh diện khi nhắc tới tên của một người nổi tiếng cứ như thể là người quen của mình vậy.
13地帯
Hiragana :ちたい
Âm Hán :Địa:Đới
Tiếng Việt :Vùng,dải đất,vành đai
Ví Dụ :その工業地帯の開発を促進する
Dịch :thúc đẩy phát triển khu công nghiệp đó
Bài Tập :   
14縮む
Hiragana :ちぢむ
Âm Hán :Súc
Tiếng Việt :Rút ngắn,co lại,thu nhỏ lại
Ví Dụ :営業チームには、あめとむちの動機付けが必要だ
Dịch :cần vừa thưởng vừa phạt để tạo động lực cho đội bán hàng
15縮める
Hiragana :ちぢめる
Âm Hán :Súc
Tiếng Việt :Thu gọn,nén lại
Ví Dụ :学力の格差を縮める
Dịch :thu hẹp khoảng cách học lực
16縮れる
Hiragana :ちぢれる
Âm Hán :Súc
Tiếng Việt :Nhàu nát,nhăn nhúm
Ví Dụ :得手勝手な人
Dịch :người ích kỷ (vị kỷ)
17チップ
Hiragana :チップ
Âm Hán :hoàng
Tiếng Việt :Chíp,tiền boa,mảnh vụn,lát
Ví Dụ :ウエーターにチップをやる
Dịch :thưởng tiền boa cho bồi bàn
18地点
Hiragana :ちてん
Âm Hán :Địa:Điểm
Tiếng Việt :Địa điểm,điểm
Ví Dụ :乗り継ぎ地点
Dịch :Địa điểm chuyển đổi
Bài Tập :   
19地名
Hiragana :ちめい
Âm Hán :Địa:Danh
Tiếng Việt :Địa danh
Ví Dụ :国連地名専門家グループ会合
Dịch :Cuộc họp nhóm chuyên gia của liên hiệp quốc về tên địa danh.
20茶色い
Hiragana :ちゃいろい
Âm Hán :Trà:Sắc
Tiếng Việt :Màu nâu
Ví Dụ :〜により広範囲の便宜を図る
Dịch :Chu cấp tiện nghi trong phạm vi lớn hơn cho ~
21着々
Hiragana :ちゃくちゃく
Âm Hán :Trứ
Tiếng Việt :Suôn sẻ,một cách vững chắc
Ví Dụ :もう〜の手の届く所まで来ている〔着々と前進・進歩を重ねて〕
Dịch :làm vừa sức
22茶碗
Hiragana :ちゃわん
Âm Hán :Trà:OẢN
Tiếng Việt :Tách trà,chén trà,chén chè
Ví Dụ :茶碗に縁をつける
Dịch :Gắn viền ở bát (trang trí)
23中間
Hiragana :ちゅうかん
Âm Hán :Trung:Gian
Tiếng Việt :Trung gian,giữa
Ví Dụ :中間搾取の禁止
Dịch :ngăn cấm bóc lột trung gian
Bài Tập :   
24中旬
Hiragana :ちゅうじゅん
Âm Hán :Trung:Tuần
Tiếng Việt :Trung tuần,10 ngày giữa một tháng
Ví Dụ :八月中旬
Dịch :Rằm tháng tám.
Bài Tập :   
< Bài 40   ●●   Bài 42 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"