| 1差し引き |
|---|
|
Hiragana :さしひき
Âm Hán :Sai:Dẫn
Tiếng Việt :Sự lên xuống,sự giảm trừ
Ví Dụ :高性能なソリューション
Dịch :Cơ sở hạ tầng có tính năng cao
|
| 2刺身 |
|---|
|
Hiragana :さしみ
Âm Hán :Thích, thứ:THÂN
Tiếng Việt :Gỏi cá,sasimi
Ví Dụ :何かあっさりしたもの食べたいな。刺身なんかいいかも
Dịch :tôi thích ăn một món gì đấy nhẹ nhàng, đơn giản, hay là món sashimi nhỉ
|
| 3刺す |
|---|
|
Hiragana :さす
Âm Hán :Thích, thứ
Tiếng Việt :Xiên,găm,đâm,thọc,châm chích
Ví Dụ :肌を刺す朝の外気
Dịch :Không khí sáng sớm phủ đầy sương giá
|
| 4挿す |
|---|
|
Hiragana :さす
Âm Hán :Sáp
Tiếng Việt :Đính thêm,gắn vào
Ví Dụ :(人)に軽傷を負わせる
Dịch :gây cho ai đó một vết thương nhẹ
|
| 5注す |
|---|
|
Hiragana :さす
Âm Hán :Chú
Tiếng Việt :Dội,thêm vào,rót vào
Ví Dụ :彼は下ろしたての靴で出社した。
Dịch :Anh ta đi đôi giày mới đến công ty.
|
| 6射す |
|---|
|
Hiragana :さす
Âm Hán :Xạ
Tiếng Việt :Chích,cho vào,dâng lên
Ví Dụ :群衆に催涙ガスを発射する。
Dịch :Phun hơi cay vào đám đông.
|
| 7流石 |
|---|
|
Hiragana :さすが
Âm Hán :Lưu:Thạch
Tiếng Việt :Quả là,tốt,tuyệt,như mong đợi
Ví Dụ :水生のカメ
Dịch :Rùa sống ở dưới nước
|
| 8撮影 |
|---|
|
Hiragana :さつえい
Âm Hán :Toát:Ảnh
Tiếng Việt :Sự chụp ảnh
Ví Dụ :体の後側から前側に向かって胸部X線写真を撮影する
Dịch :chụp ảnh tia X quang ngực từ phía sau cơ thể ra phía trước
|
| 9雑音 |
|---|
|
Hiragana :ざつおん
Âm Hán :Nan:Âm
Tiếng Việt :Tạp âm
Ví Dụ :非常にやかましい〔雑音・騒音が〕
Dịch :tiếng ồn đinh tai nhức óc
|
| 10早速 |
|---|
|
Hiragana :さっそく
Âm Hán :Tảo:Tốc
Tiếng Việt :Ngay lập tức,không một chút chần chờ
Ví Dụ :早速連絡します
Dịch :tôi sẽ liên lạc ngay lập tức
|
| 11錆 |
|---|
|
Hiragana :さび
Âm Hán :Quan:Điểm
Tiếng Việt :Han,gỉ,gỉ sét
Ví Dụ :今までのところ、行方不明の登山者から何の連絡も入っていない
Dịch :cho đến giờ chúng tôi vẫn chưa có tin tức gì từ phía những ngưòi leo núi bị lạc
|
| 12錆びる |
|---|
|
Hiragana :さびる
Âm Hán :Cảm:Độ
Tiếng Việt :Han gỉ,mai một
Ví Dụ :親友でさえ私に敵対し始めた
Dịch :thậm chí người bạn tốt nhất cũng bắt đầu chống lại tôi
|
| 13座布団 |
|---|
|
Hiragana :ざぶとん
Âm Hán :Tọa:Bố:Đoàn
Tiếng Việt :Đệm,đệm ngồi
Ví Dụ :座布団の上で正座する
Dịch :ngồi quỳ trên thảm ngồi.
|
| 14冷ます |
|---|
|
Hiragana :さます
Âm Hán :Lãnh
Tiếng Việt :Làm lạnh,làm nguội
Ví Dụ :〔熱意を〕 冷ます
Dịch :làm nguội nhiệt tâm
|
| 15妨げる |
|---|
|
Hiragana :さまたげる
Âm Hán :Phương
Tiếng Việt :Gây trở ngại,ảnh hưởng
Ví Dụ :頑迷な考え方でその国の進歩を妨げる
Dịch :cản trở sự tiến bộ của đất nước bởi cách nghĩ (quan điểm) ngoan cố
|
| 16冷める |
|---|
|
Hiragana :さめる
Âm Hán :Lãnh
Tiếng Việt :Nguội đi,nguội lạnh,lạnh đi
Ví Dụ :(人)への愛情が冷める
Dịch :tình yêu với...đã nguội lạnh.
|
| 17さようなら |
|---|
|
Hiragana :さようなら
Âm Hán :Khuyến:Dụ
Tiếng Việt :Chào biệt
Ví Dụ :さようなら、ご機嫌よう
Dịch :chào anh, chúc anh mạnh khỏe
|
| 18再来月 |
|---|
|
Hiragana :さらいげつ
Âm Hán :Tái:Lai:Nguyệt
Tiếng Việt :Tháng tới
Ví Dụ :日本文を英訳する
Dịch :Dịch một câu tiếng Nhật ra tiếng Anh
|
| 19再来週 |
|---|
|
Hiragana :さらいしゅう
Âm Hán :Tái:Lai:Chu
Tiếng Việt :Tuần sau nữa
Ví Dụ :ベネズエラとイギリス領ギアナとの国境紛争
Dịch :tranh chấp biên giới giữa Venezuela và Guiana
|
| 20再来年 |
|---|
|
Hiragana :さらいねん
Âm Hán :Tái:Lai:Niên
Tiếng Việt :Năm tới nữa
Ví Dụ :どちらの案を採用するにしろ、メンバーには十分な説明をする必要がある。
Dịch :Cho dù thông qua phương án nào đi nữa, thì cũng cần giải thích đầy đủ cho các thành viên
|
| 21サラリーマン |
|---|
|
Hiragana :サラリーマン
Âm Hán :Quan:Lãm
Tiếng Việt :Nhân viên làm việc văn phòng,người làm công ăn lương
Ví Dụ :へえー。それは初耳だわ。もう日本のサラリーマンが電車でマンガを読んでいるのを見ても、変だとは言えないわね!
Dịch :Hmm...lần đầu tiên được nghe đấy. Việc nhìn thấy người Nhật đọc truyện tranh trong xe điện không thể nói là không bình thường được.
|
| 22騒がしい |
|---|
|
Hiragana :さわがしい
Âm Hán :Tao
Tiếng Việt :Ồn ào,xôn xao,tấp nập
Ví Dụ :道が 〜(と)騒がしい。
Dịch :Đường phố ồn ào vì đông người.
|
| 23爽やか |
|---|
|
Hiragana :さわやか
Âm Hán :Sảng
Tiếng Việt :Dễ chịu,sảng khoái
Ví Dụ :さわやかな秋風
Dịch :gió mùa thu dìu dịu
|
| 24三角 |
|---|
|
Hiragana :さんかく
Âm Hán :Tam:Giác
Tiếng Việt :Tam giác,hình tam giác
Ví Dụ :三角形の内接円
Dịch :Đường tròn nội tiếp hình tam giác
|