Từ Vựng Bài 23
1国立
Hiragana :こくりつ
Âm Hán :Quốc:Lập
Tiếng Việt :Quốc lập,quốc gia
Ví Dụ :クロアチア国立銀行
Dịch :ngân hàng quốc gia Croat-chia
2焦げる
Hiragana :こげる
Âm Hán :Tiêu
Tiếng Việt :Khê,bị cháy,nấu ,đun
Ví Dụ :X川に架かる橋
Dịch :cầu bắc qua sông X
3凍える
Hiragana :こごえる
Âm Hán :Đông
Tiếng Việt :Lạnh cóng,đóng băng,cứng lại
Ví Dụ :凍えるほどの寒さの中真っ暗な飛行機から降りる
Dịch :Xuống máy bay lúc trời tối đen như mực và lạnh đến nỗi bị đóng băng
4心当たり
Hiragana :こころあたり
Âm Hán :Tâm:Đương
Tiếng Việt :Sự tình cờ biết
Ví Dụ :こっちには心当たりのないことで、おれをぶちのめすつもりだったんだ
Dịch :nó định đánh tôi vì điều gì đó mà tôi không để ý
5心得る
Hiragana :こころえる
Âm Hán :Tâm:Đắc
Tiếng Việt :Hiểu biết,nhận ra,biết
Ví Dụ :引き際を心得るべきだ。
Dịch :bạn nên biết chọn thời gian thích hợp để kết thúc. s
6腰掛け
Hiragana :こしかけ
Âm Hán :Yêu:Quải
Tiếng Việt :Ghế dựa,chỗ dựa lưng
Ví Dụ :腰掛ける椅子がなかった。
Dịch :Không có chiếc ghế nào để ngồi cả.
7腰掛けるこしかける
Hiragana :
Âm Hán :Yêu:Quải
Tiếng Việt :Ngồi
Ví Dụ :資産の贈与(献納)
Dịch :Sự hiến tặng tài sản
8五十音
Hiragana :ごじゅうおん
Âm Hán :Ngũ:Thập:Âm
Tiếng Việt :50 âm tiếng nhật
Ví Dụ :日本語の五十音図
Dịch :Hình minh họa 50 âm tiếng Nhật
9胡椒
Hiragana :こしょう
Âm Hán :Hồ:TIÊU
Tiếng Việt :Hồ tiêu,hạt tiêu,tiêu
Ví Dụ :インドには非常に豊富な胡椒がある
Dịch :Ấn Độ trồng rất nhiều hạt tiêu (hồ tiêu)
10拵える
Hiragana :こしらえる
Âm Hán :TỒN
Tiếng Việt :Tạo ra,làm ra,gây ra
Ví Dụ :暇をこしらえる
Dịch :tạo thời gian
11超す
Hiragana :こす
Âm Hán :Siêu
Tiếng Việt :Làm cho vượt quá
Ví Dụ :あらマリー!元気
Dịch :chào Mary, có khoẻ không?
12擦る
Hiragana :こする
Âm Hán :Sát
Tiếng Việt :Chà xát,lau chùi
Ví Dụ :現地[そこ]の気候は、暑くもなく寒くもない
Dịch :Khí hậu tại địa phương không lạnh cũng không nóng
13個体
Hiragana :こたい
Âm Hán :Cá:Thể
Tiếng Việt :Cá thể
Ví Dụ :(人)に好感を持たれるように振る舞う
Dịch :Ứng xử phù hợp với ai đó
14御馳走
Hiragana :ごちそう
Âm Hán :Ngự:trì:Tẩu
Tiếng Việt :Chiêu đãi,khao ,đãi
Ví Dụ :その症状を説明するために公開法廷で陳述する
Dịch :tuyên bố công khai trước tòa nhằm giải thích cho triệu chứng đó
15ご馳走様
Hiragana :ごちそうさま
Âm Hán :trì:Tẩu:Dạng
Tiếng Việt :Xin cám ơn đã chiêu đãi
Ví Dụ :それなら「ごちそうさま」って言いなさい!
Dịch :Trong trường hợp đó họ nói "gochisousama"
16こちらこそ
Hiragana :こちらこそ
Âm Hán :Kim:CHÙY
Tiếng Việt :Tôi là người nên nói điều đó
Ví Dụ :「この間はどうもごちそうさま」「こちらこそ」
Dịch :" Xin cảm ơn đã chiêu đãi tôi hôm nọ" "Chính tôi mới phải cảm ơn"
17小遣い
Hiragana :こづかい
Âm Hán :Tiểu:Khiển
Tiếng Việt :Tiền tiêu vặt
Ví Dụ :小遣い銭にも困っている
Dịch :Thật là khổ khi không có tiền tiêu vặt
18コック
Hiragana :コック
Âm Hán :KHẢ:Thành
Tiếng Việt :Vòi ống nước,vòi ga
Ví Dụ :オイル・ドレーン・コック
Dịch :vòi dẫn dầu
19こっそり
Hiragana :こっそり
Âm Hán :Gia:Nhập
Tiếng Việt :Vụng trộm,lén lút
Ví Dụ :裏口からこっそり忍び込む
Dịch :Trốn tránh đám đông một cách lén lút từ cửa sau
20古典
Hiragana :こてん
Âm Hán :Cổ:Điển
Tiếng Việt :Sách cũ,cổ điển
Ví Dụ :古典的黄熱病
Dịch :bệnh sốt vàng da cổ điển
21琴
Hiragana :こと
Âm Hán :Cầm
Tiếng Việt :Đàn koto
Ví Dụ :琴の琴柱に弦をかける
Dịch :mắc dây lên đàn Koto
22言付ける
Hiragana :ことづける
Âm Hán :Ngôn:Phó
Tiếng Việt :Nhắn tin,truyền đạt tới,nhắn
Ví Dụ :用事を言付ける
Dịch :nhắn tin việc bận
23言葉遣い
Hiragana :ことばづかい
Âm Hán :Ngôn:Diệp:Khiển
Tiếng Việt :Cách sử dụng từ ngữ,lời ăn tiếng nói
Ví Dụ :彼は言葉遣いが荒っぽい。
Dịch :Anh ta ăn nói rất thô lỗ.
< Bài 22   ●●   Bài 24 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"