Từ Vựng Bài 34
1隙間
Hiragana :すきま
Âm Hán :khích:Gian
Tiếng Việt :Khe hở,kẽ hở
Ví Dụ :戸が透いていると隙間風が入って寒い。
Dịch :Cửa ra vào hở nên gió lùa vào lạnh quá.
2スクール
Hiragana :スクール
Âm Hán :Cận:Giao
Tiếng Việt :Trường học
Ví Dụ :〜 スクール
Dịch :trường công
3図形
Hiragana :ずけい
Âm Hán :Đồ:Hình
Tiếng Việt :Dáng vẻ,hình dáng ,đồ họa
Ví Dụ :図形を挿入する文書内の位置
Dịch :vị trí trong văn bản chèn hình
4鈴
Hiragana :すず
Âm Hán :Linh
Tiếng Việt :Chuông,cái chuông
Ví Dụ :陶器の風鈴を作る
Dịch :Làm một cái chuông gió bằng gốm
Bài Tập :   
5涼む
Hiragana :スタート
Âm Hán :Lương
Tiếng Việt :Bắt đầu
Ví Dụ :確定申告期限
Dịch :kì hạn kê khai thuế
6スッキリ
Hiragana :スッキリ
Âm Hán :Cấm:Vật
Tiếng Việt :Gọn gàng,khoan khoái,dễ chịu
Ví Dụ :これでのどが潤うよ。/これをやるとすっきりするよ。
Dịch :Cái này làm mát họng/Ngậm cái này ào sẽ cảm thấy dễ chịu
7ステージ
Hiragana :ステージ
Âm Hán :Nghị:Án
Tiếng Việt :Sân khấu,vũ đài,giai đoạn
Ví Dụ :公演[上演]の前に、キャスト全員がステージに出てきた
Dịch :Trước khi công diễn, tất cả các diễn viên đều đồng loạt ra sân khấu.
8棄てる
Hiragana :すてる
Âm Hán :Khí
Tiếng Việt :Vứt,từ bỏ,hẩm hiu
Ví Dụ :竹馬に乗って歩く
Dịch :cưỡi ngựa tre
9ストッキング
Hiragana :ストッキング
Âm Hán :Nghị:Quyết
Tiếng Việt :Bít tất dài,tất da chân
Ví Dụ :私の手はとてもガサガサしているので、ストッキングに伝線を作ってしまう。
Dịch :tay tôi thô ráp quá nên làm xước mất tất da chân rồi
10ストップ
Hiragana :ストップ
Âm Hán :Nghị:Sự:Đường
Tiếng Việt :Sự ngừng lại,dừng lại
Ví Dụ :_試合近くの連勝記録をストップさせる
Dịch :Chấm dứt kỷ lục chuỗi thắng trận... gần đây
11素直
Hiragana :すなお
Âm Hán :Tố:Trực
Tiếng Việt :Thản nhiên,không xúc động,không động lòng
Ví Dụ :教育には、素直な性格を洗練し、悪しき性格を正す効能がある。
Dịch :giáo dục có chức năng làm sáng lên những tính cách tốt và sửa lại những tính cách không tốt
Bài Tập :   
12頭脳
Hiragana :ずのう
Âm Hán :Đầu:Não
Tiếng Việt :Bộ não,đầu não,có suy nghĩ
Ví Dụ :彼は大変温和な人だ。
Dịch :Ông ấy là người rất ôn hoà
13スピーカー
Hiragana :スピーカー
Âm Hán :Nghị:Đề
Tiếng Việt :Loa,loa phát thanh,người diễn thuyết
Ví Dụ :コーン・ラウドスピーカー
Dịch :Thiết bị khuếch đại tầm vòng khuếch âm của loa đài.
14図表
Hiragana :ずひょう
Âm Hán :Đồ:Biểu
Tiếng Việt :Biểu đồ,đồ thị,đồ hình
Ví Dụ :絵図表
Dịch :biểu đồ minh hoạ
15スマート
Hiragana :スマート
Âm Hán :Nghịch:Chuyển
Tiếng Việt :Thanh thoát,yểu điệu,xinh đẹp
Ví Dụ :あんたは粋でクールでスマートな一人前の男ってことだ。
Dịch :Bạn là người lịch sự nhất, bảnh bao nhất trước mắt mọi người
16住まい
Hiragana :すまい
Âm Hán :Trụ
Tiếng Việt :Địa chỉ nhà,nhà
Ví Dụ :お客様のお住まいの地域では、弊社の商品が良く売れているとのこと。大変光栄でございます
Dịch :Tôi rất vui mừng khi hàng hóa của công ty chúng tôi bán chạy trong khu vực của ngài
Bài Tập :   
17墨
Hiragana :すみ
Âm Hán :Mặc
Tiếng Việt :Mực,mực đen
Ví Dụ :〜からお墨付きをもらう
Dịch :nhận chứng chỉ từ ~
18澄む
Hiragana :すむ
Âm Hán :Trừng
Tiếng Việt :Trở nên trong sạch,trở nên sáng ,trở nên trong
Ví Dụ :嘗て見たことがある
Dịch :đã từng nhìn
Bài Tập :   
19相撲
Hiragana :すもう
Âm Hán :Tương:Phác
Tiếng Việt :Vật sumo
Ví Dụ :分解写真〈相撲のテレビ放送などの〉
Dịch :Bộ phận phân giải hình ảnh
20スライと
Hiragana :スライと
Âm Hán :Ngọc
Tiếng Việt :Máy chiếu phim đèn chiếu
Ví Dụ :スライド映写機
Dịch :máy chiếu slide
< Bài 33   ●●   Bài 35 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"