Từ Vựng Bài 69
1要領
Hiragana :ようりょう
Âm Hán :Yếu:Lĩnh, lãnh
Tiếng Việt :Nghệ thuật,thủ thuật
Ví Dụ :金もうけの要領
Dịch :thủ thuật kiếm tiềm
Bài Tập :   
2欲張り
Hiragana :よくばり
Âm Hán :Dục:Trương
Tiếng Việt :Tham lam,hám lợi
Ví Dụ :彼の遺言があいまいなので、欲張りな相続人たちの間に争いが起きた
Dịch :Di ngôn không rõ ràng của ông ta gây ra sự tranh giành giữa những người thừa kế
3余計
Hiragana :よけい
Âm Hán :Dư:Kế
Tiếng Việt :Dư thừa,thừa thãi
Ví Dụ :悪書は悔い改めないだけ余計に悪書である
Dịch :Một quyển sách độc hại sẽ vẫn là một thứ độc hại bởi vì nó không bao giờ biết thay đổi (tục ngữ)
Bài Tập :   
4寄越す
Hiragana :よこす
Âm Hán :Kí:Việt
Tiếng Việt :Chuyển đến,gửi đến,cử đi
Ví Dụ :よこすか芸術劇場
Dịch :Nhà hát nghệ thuật Yokosuka
5汚す
Hiragana :よごす
Âm Hán :ô
Tiếng Việt :Làm bẩn,làm hỏng
Ví Dụ :店ののれんにかかわる[を汚す]
Dịch :Làm xấu đi danh tiếng của cửa hàng.
6寄せる
Hiragana :よせる
Âm Hán :Kí
Tiếng Việt :Sống nhờ vào,dựa vào
Ví Dụ :ぬれた傘を傘立てに入れた。
Dịch :Tôi để cái ô ướt ở giá để ô
7余所
Hiragana :よそ
Âm Hán :Dư:Sở
Tiếng Việt :Nơi khác
Ví Dụ :たっぷりとにんにくを利かせた料理
Dịch :Một món ăn đầy hương vị của tỏi.
8四つ角
Hiragana :よつかど
Âm Hán :Tứ:Giác
Tiếng Việt :Bốn góc,ngã tư
Ví Dụ :四つ角を左へ曲がる
Dịch :Rẽ trái o chỗ ngã tư
9酔っ払い
Hiragana :よっぱらい
Âm Hán :Túy:Phất
Tiếng Việt :Người say rượu,người nghiện rượu
Ví Dụ :飲酒運転防止母の会酔っ払い運転に反対する母親の会
Dịch :Hội các bà mẹ phản đối những người say rượu lái xe
10予備
Hiragana :よび
Âm Hán :Dữ:Bị
Tiếng Việt :Dự bị,trừ bị
Ví Dụ :予備ガス栓
Dịch :nắp bình ga dự phòng
Bài Tập :   
11呼び掛けるよびかける
Hiragana :
Âm Hán :Hô:Quải
Tiếng Việt :Gọi,kêu gọi,vẫy gọi,hiệu triệu
Ví Dụ :鰯油
Dịch :Dầu cá mòi
12呼び出すよびだす
Hiragana :
Âm Hán :Hô:Xuất
Tiếng Việt :Gọi,gọi đến
Ví Dụ :あれー?!冷蔵庫が空っぽ。夕飯どうしようかしら?
Dịch :ôi, không! chả có gì trong tủ lạnh cả. Mình phải làm gì với bữa tối đây?
13因る
Hiragana :よる
Âm Hán :Nhân
Tiếng Việt :Nguyên do,vì
Ví Dụ :建設的に論評する
Dịch :bình luận một cách xây dựng
14慶び
Hiragana :よろこび
Âm Hán :Khánh
Tiếng Việt :Khoái cảm,hân hạnh,hớn hở
Ví Dụ :オンエアする
Dịch :phát thanh (truyền hình)
15慶ぶ
Hiragana :よろこぶ
Âm Hán :Khánh
Tiếng Việt :Hí hửng,phấn khởi,vui mừng
Ví Dụ :緑の丘陵
Dịch :Đồi xanh
16来日
Hiragana :らいにち
Âm Hán :Lai:Nhật
Tiếng Việt :Ngày hôm sau,đến nhật bản
Ví Dụ :彼は、いくつかの大学が合同で組織したグループの一員として来日した。
Dịch :Anh ta đã đến Nhật Bản với tư cách là thành viên của nhóm sinh viên các trường đại học.
17落第
Hiragana :らくだい
Âm Hán :Lạc:Đệ
Tiếng Việt :Sự trượt ,thi trượt
Ví Dụ :落第して退学になる
Dịch :thi trượt rồi bỏ học
18欄
Hiragana :らん
Âm Hán :Lan
Tiếng Việt :Cột ,trường
Ví Dụ :個人広告欄
Dịch :Mục quảng cáo (cột quảng cáo) cá nhân
19乱暴
Hiragana :らんぼう
Âm Hán :Loạn:Bạo, bộc
Tiếng Việt :Bạo loạn,quá đáng
Ví Dụ :警察は、その乱暴な団体を解散させた
Dịch :cảnh sát đã giải tán đám đông bạo loạn
20理科
Hiragana :りか
Âm Hán :Lí:Khoa
Tiếng Việt :Khoa học tự nhiên
Ví Dụ :日本の若者の間で理科離れが進んでいる
Dịch :ngày càng nhiều những người trẻ tuổi ở Nhật Bản xa rời khoa học tự nhiên
21利害
Hiragana :りがい
Âm Hán :Lợi:Hại
Tiếng Việt :Lợi hại, lợi ích chung
Ví Dụ :夢が叶う
Dịch :giấc mơ trở thành sự thực
22リズム
Hiragana :リズム
Tiếng Việt :Tiết tấu,nhịp điệu
Ví Dụ :グローバリズム時代に
Dịch :thời kỳ toàn cầu hoá
< Bài 68   ●●   
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"