| 1工夫 |
|---|
|
Hiragana :くふう
Âm Hán :Công:Phu
Tiếng Việt :Công sức,công phu,lao tâm khổ tứ
Ví Dụ :〜するようにいろいろ工夫する
Dịch :tốn nhiều công sức trong việc làm gì
|
| 2区分 |
|---|
|
Hiragana :くぶん
Âm Hán :Khu:PHÂN
Tiếng Việt :Phân chia,phân loại ,sắp xếp
Ví Dụ :〜の生態的区分
Dịch :sự phân loại sinh thái của ~
|
| 3組合せ |
|---|
|
Hiragana :くみあわせ
Âm Hán :Tổ:Hợp
Tiếng Việt :Kết hợp,phối hợp
Ví Dụ :財の組合せ
Dịch :sự kết hợp của tài sản
|
| 4組み立てるくみたてる |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Tổ:Lập
Tiếng Việt :Ghép,xây dựng,lắp ráp,tổ chức
Ví Dụ :〜(と)約束の期限を延ばす
Dịch :dùng dằng kéo dài thời hạn mãi
|
| 5汲む |
|---|
|
Hiragana :くむ
Âm Hán :CẤP
Tiếng Việt :Thông cảm ,đồng tình
Ví Dụ :池の水をバケツに汲む
Dịch :múc nước ao vào chậu
|
| 6悔しい |
|---|
|
Hiragana :くやしい
Âm Hán :Hối
Tiếng Việt :Đáng tiếc ,nuối tiếc ,tức ,hận
Ví Dụ :江戸城の無血開城
Dịch :mở cổng thành đầu hàng của thành Êđô
|
| 7悔やむ |
|---|
|
Hiragana :くやむ
Âm Hán :Hối
Tiếng Việt :Hối hận,nuối tiếc ,ăn năn,đau buồn
Ví Dụ :黙っていて後悔した者より、口を滑らせて悔やむ者の方がずっと多い
Dịch :có nhiều người đau buồn và nói ra thành lời hơn là những người im lặng để rồi ân hận
|
| 8クリーニング |
|---|
|
Hiragana :クリーニング
Âm Hán :Giai
Tiếng Việt :Tiệm giặt đồ
Ví Dụ :マウスのボールのクリーニングには、汚れのない柔らかい布を使ってください
Dịch :hãy dùng miếng vải mềm không bị bẩn để lau khô viên bi của chuột.
|
| 9くれぐれも |
|---|
|
Hiragana :くれぐれも
Âm Hán :Hải:Vận
Tiếng Việt :Rất mong,kính mong,lúc nào cũng
Ví Dụ :このプランはくれぐれも内密にということで、よろしくお願いします。
Dịch :Làm ơn đảm bảo giữ bí mật kế hoạch này giúp tôi
|
| 10郡 |
|---|
|
Hiragana :ぐん
Âm Hán :Quận
Tiếng Việt :Huyện
Ví Dụ :アメリカ一裕福な郡
Dịch :Huyện dư giả giầu có ở Mĩ
|
| 11稽古 |
|---|
|
Hiragana :けいこ
Âm Hán :KÊ, KHỂ:Cổ
Tiếng Việt :Sự khổ luyện,sự luyện tập ,sự rèn luyện ,sự học tập
Ví Dụ :稽古日
Dịch :Ngày luyện tập.
|
| 12敬語 |
|---|
|
Hiragana :けいご
Âm Hán :Kính:Ngữ
Tiếng Việt :Kính ngữ
Ví Dụ :愛郷心がある
Dịch :có tình yêu quê hương
|
| 13蛍光灯 |
|---|
|
Hiragana :けいこうとう
Âm Hán :Huỳnh:Quang:Đăng
Tiếng Việt :Đèn huỳnh quang
Ví Dụ :古い蛍光灯を新しいものと取り替える
Dịch :thay thế chiếc đèn nê-ông cũ bằng cái mới
|
| 14形式 |
|---|
|
Hiragana :けいしき
Âm Hán :Hình:Thức
Tiếng Việt :Hình thức
Ví Dụ :〜の主要な形式
Dịch :phương thức quan trọng của..
|
| 15継続 |
|---|
|
Hiragana :けいぞく
Âm Hán :Kế:Tục
Tiếng Việt :Kế tục,kế thừa
Ví Dụ :政治的安定の継続
Dịch :Tiếp tục ổn định chính trị
|
| 16毛糸 |
|---|
|
Hiragana :けいと
Âm Hán :Mao:Mịch
Tiếng Việt :Sợi len,len
Ví Dụ :毛糸でセーターを編む
Dịch :Đan áo len bằng len
|
| 17経度 |
|---|
|
Hiragana :けいど
Âm Hán :Kinh:Độ
Tiếng Việt :Kinh độ
Ví Dụ :正確な緯度と経度を答える
Dịch :Trả lời vĩ độ và kinh độ chính xác
|
| 18系統 |
|---|
|
Hiragana :けいとう
Âm Hán :Hệ:Thống
Tiếng Việt :Hệ thống
Ví Dụ :系統(的)誤差
Dịch :Sai số hệ thống
|
| 19芸能 |
|---|
|
Hiragana :げいのう
Âm Hán :Nghệ:Năng
Tiếng Việt :Nghệ thuật
Ví Dụ :100人の芸能人の電話番号を暗記している
Dịch :Tôi ghi nhớ được số điện thoại của 100 nghệ sĩ
|
| 20競馬 |
|---|
|
Hiragana :けいば
Âm Hán :Cạnh:Mã
Tiếng Việt :Đua ngựa
Ví Dụ :競馬で勝ち馬に賭ける
Dịch :cá đúng con ngựa thắng cuộc ở trận đua ngựa
|
| 21警備 |
|---|
|
Hiragana :けいび
Âm Hán :Cảnh:Bị
Tiếng Việt :Cảnh bị
Ví Dụ :警備が手薄である
Dịch :Thiếu an toàn
|
| 22形容詞 |
|---|
|
Hiragana :けいようし
Âm Hán :Hình:Dung:Từ
Tiếng Việt :Tính từ
Ví Dụ :形容詞は名詞を修飾する。
Dịch :Tính từ bổ nghĩa cho danh từ.
|
| 23形容動詞 |
|---|
|
Hiragana :けいようどうし
Âm Hán :Hình:Dung:Động:Từ
Tiếng Việt :Tính từ động từ
Ví Dụ :お嬢さんの交通事故のことを伺いました。心からお悔やみを申し上げます
Dịch :tôi nghe nói con gái ông bị tai nạn giao thông, tôi rất lấy làm tiếc
|
| 24外科 |
|---|
|
Hiragana :げか
Âm Hán :Ngoại:Khoa
Tiếng Việt :Phẫu thuật
Ví Dụ :外科用絹糸
Dịch :tơ ngoại khoa
|