Từ Vựng Bài 19
1工夫
Hiragana :くふう
Âm Hán :Công:Phu
Tiếng Việt :Công sức,công phu,lao tâm khổ tứ
Ví Dụ :〜するようにいろいろ工夫する
Dịch :tốn nhiều công sức trong việc làm gì
Bài Tập :   
2区分
Hiragana :くぶん
Âm Hán :Khu:PHÂN
Tiếng Việt :Phân chia,phân loại ,sắp xếp
Ví Dụ :〜の生態的区分
Dịch :sự phân loại sinh thái của ~
3組合せ
Hiragana :くみあわせ
Âm Hán :Tổ:Hợp
Tiếng Việt :Kết hợp,phối hợp
Ví Dụ :財の組合せ
Dịch :sự kết hợp của tài sản
4組み立てるくみたてる
Hiragana :
Âm Hán :Tổ:Lập
Tiếng Việt :Ghép,xây dựng,lắp ráp,tổ chức
Ví Dụ :〜(と)約束の期限を延ばす
Dịch :dùng dằng kéo dài thời hạn mãi
5汲む
Hiragana :くむ
Âm Hán :CẤP
Tiếng Việt :Thông cảm ,đồng tình
Ví Dụ :池の水をバケツに汲む
Dịch :múc nước ao vào chậu
6悔しい
Hiragana :くやしい
Âm Hán :Hối
Tiếng Việt :Đáng tiếc ,nuối tiếc ,tức ,hận
Ví Dụ :江戸城の無血開城
Dịch :mở cổng thành đầu hàng của thành Êđô
Bài Tập :   
7悔やむ
Hiragana :くやむ
Âm Hán :Hối
Tiếng Việt :Hối hận,nuối tiếc ,ăn năn,đau buồn
Ví Dụ :黙っていて後悔した者より、口を滑らせて悔やむ者の方がずっと多い
Dịch :có nhiều người đau buồn và nói ra thành lời hơn là những người im lặng để rồi ân hận
Bài Tập :   
8クリーニング
Hiragana :クリーニング
Âm Hán :Giai
Tiếng Việt :Tiệm giặt đồ
Ví Dụ :マウスのボールのクリーニングには、汚れのない柔らかい布を使ってください
Dịch :hãy dùng miếng vải mềm không bị bẩn để lau khô viên bi của chuột.
9くれぐれも
Hiragana :くれぐれも
Âm Hán :Hải:Vận
Tiếng Việt :Rất mong,kính mong,lúc nào cũng
Ví Dụ :このプランはくれぐれも内密にということで、よろしくお願いします。
Dịch :Làm ơn đảm bảo giữ bí mật kế hoạch này giúp tôi
10郡
Hiragana :ぐん
Âm Hán :Quận
Tiếng Việt :Huyện
Ví Dụ :アメリカ一裕福な郡
Dịch :Huyện dư giả giầu có ở Mĩ
11稽古
Hiragana :けいこ
Âm Hán :KÊ, KHỂ:Cổ
Tiếng Việt :Sự khổ luyện,sự luyện tập ,sự rèn luyện ,sự học tập
Ví Dụ :稽古日
Dịch :Ngày luyện tập.
12敬語
Hiragana :けいご
Âm Hán :Kính:Ngữ
Tiếng Việt :Kính ngữ
Ví Dụ :愛郷心がある
Dịch :có tình yêu quê hương
13蛍光灯
Hiragana :けいこうとう
Âm Hán :Huỳnh:Quang:Đăng
Tiếng Việt :Đèn huỳnh quang
Ví Dụ :古い蛍光灯を新しいものと取り替える
Dịch :thay thế chiếc đèn nê-ông cũ bằng cái mới
14形式
Hiragana :けいしき
Âm Hán :Hình:Thức
Tiếng Việt :Hình thức
Ví Dụ :〜の主要な形式
Dịch :phương thức quan trọng của..
15継続
Hiragana :けいぞく
Âm Hán :Kế:Tục
Tiếng Việt :Kế tục,kế thừa
Ví Dụ :政治的安定の継続
Dịch :Tiếp tục ổn định chính trị
Bài Tập :   
16毛糸
Hiragana :けいと
Âm Hán :Mao:Mịch
Tiếng Việt :Sợi len,len
Ví Dụ :毛糸でセーターを編む
Dịch :Đan áo len bằng len
17経度
Hiragana :けいど
Âm Hán :Kinh:Độ
Tiếng Việt :Kinh độ
Ví Dụ :正確な緯度と経度を答える
Dịch :Trả lời vĩ độ và kinh độ chính xác
Bài Tập :   
18系統
Hiragana :けいとう
Âm Hán :Hệ:Thống
Tiếng Việt :Hệ thống
Ví Dụ :系統(的)誤差
Dịch :Sai số hệ thống
19芸能
Hiragana :げいのう
Âm Hán :Nghệ:Năng
Tiếng Việt :Nghệ thuật
Ví Dụ :100人の芸能人の電話番号を暗記している
Dịch :Tôi ghi nhớ được số điện thoại của 100 nghệ sĩ
20競馬
Hiragana :けいば
Âm Hán :Cạnh:Mã
Tiếng Việt :Đua ngựa
Ví Dụ :競馬で勝ち馬に賭ける
Dịch :cá đúng con ngựa thắng cuộc ở trận đua ngựa
21警備
Hiragana :けいび
Âm Hán :Cảnh:Bị
Tiếng Việt :Cảnh bị
Ví Dụ :警備が手薄である
Dịch :Thiếu an toàn
22形容詞
Hiragana :けいようし
Âm Hán :Hình:Dung:Từ
Tiếng Việt :Tính từ
Ví Dụ :形容詞は名詞を修飾する。
Dịch :Tính từ bổ nghĩa cho danh từ.
23形容動詞
Hiragana :けいようどうし
Âm Hán :Hình:Dung:Động:Từ
Tiếng Việt :Tính từ động từ
Ví Dụ :お嬢さんの交通事故のことを伺いました。心からお悔やみを申し上げます
Dịch :tôi nghe nói con gái ông bị tai nạn giao thông, tôi rất lấy làm tiếc
24外科
Hiragana :げか
Âm Hán :Ngoại:Khoa
Tiếng Việt :Phẫu thuật
Ví Dụ :外科用絹糸
Dịch :tơ ngoại khoa
< Bài 18   ●●   Bài 20 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"