| 1感ずる |
|---|
|
Hiragana :かんずる
Âm Hán :Cảm
Tiếng Việt :Cảm thấy,cảm nhận
Ví Dụ :私はクラシック音楽の形式を習得した(身に着けた)上で、自分の感ずるままに演奏する
Dịch :tôi luyện nhạc cổ điển và diễn tấu theo cảm hứng của chính mình
|
| 2間接 |
|---|
|
Hiragana :かんせつ
Âm Hán :Gian:Tiếp
Tiếng Việt :Gián tiếp
Ví Dụ :間接強制
Dịch :cưỡng chế gián tiếp
|
| 3乾燥 |
|---|
|
Hiragana :かんそう
Âm Hán :Can:Táo
Tiếng Việt :Khô hạn,khô khan,làm khô
Ví Dụ :大変乾燥する季節です
Dịch :đó là mùa rất khô
|
| 4感想 |
|---|
|
Hiragana :かんそう
Âm Hán :Cảm:Tưởng
Tiếng Việt :Cảm tưởng
Ví Dụ :感想を文につづる
Dịch :Viết ra giấy những cảm tưởng của mình
|
| 5観測 |
|---|
|
Hiragana :かんそく
Âm Hán :Quan:Trắc
Tiếng Việt :Quan sát,đo đạc
Ví Dụ :天体観測衛星
Dịch :vệ tinh quan sát thiên thể
|
| 6寒帯 |
|---|
|
Hiragana :かんたい
Âm Hán :Hàn:Đới
Tiếng Việt :Hàn đới,xứ lạnh
Ví Dụ :寒帯植物
Dịch :thực vật hàn đới
|
| 7官庁 |
|---|
|
Hiragana :かんちょう
Âm Hán :Quan:Sảnh
Tiếng Việt :Công sở,cơ quan
Ví Dụ :経済官庁
Dịch :cơ quan kinh tế
|
| 8勘違い |
|---|
|
Hiragana :かんちがい
Âm Hán :Khám:Vi
Tiếng Việt :Hiểu lầm,hiểu sai
Ví Dụ :寛容は優しさと勘違いされることがあり、優しさは弱さと間違われることがある
Dịch :có lúc sự khoan dung được hiểu nhầm là lòng tốt và lòng tốt bị tưởng lầm là sự yếu đuối
|
| 9缶詰 |
|---|
|
Hiragana :かんづめ
Âm Hán :Phữu:Cật
Tiếng Việt :Đồ hộp
Ví Dụ :缶詰・瓶詰め製品
Dịch :sản phẩm đóng lon và đóng chai
|
| 10乾電池 |
|---|
|
Hiragana :かんでんち
Âm Hán :Can:Điện:Trì
Tiếng Việt :Pin khô,bình điện khô ,ắc quy khô
Ví Dụ :アルカリ乾電池
Dịch :pin khô alkan
|
| 11関東 |
|---|
|
Hiragana :かんとう
Âm Hán :Quan:Đông
Tiếng Việt :Vùng kanto
Ví Dụ :関東地方は大体晴れで、最高気温は30度代の前半でしょう。東北地方はやや涼しく、最高気温は27度です。最低気温は関東と東北では20度代前半の模様です。
Dịch :Vùng Kanto sẽ chủ yếu là nắng, nhiệt độ cao nhất dưới 30 độ. Vùng Tohoku sẽ mát hơn một chút, nhiệt độ cao nhất là 27 độ. Ban đêm cả hai vùng này nhiệt độ sẽ xuống dưới 20 độ.
|
| 12観念 |
|---|
|
Hiragana :かんねん
Âm Hán :Quan:Niệm
Tiếng Việt :Ý niệm,quan niệm
Ví Dụ :死を観念している
Dịch :chuẩn bị tư tưởng (sẵn sàng chấp nhận) để đón nhận cái chết
|
| 13乾杯 |
|---|
|
Hiragana :かんぱい
Âm Hán :Can:Bôi
Tiếng Việt :Cạn ly
Ví Dụ :私たちの友情に乾杯
Dịch :cạn chén (trăm phần trăm) vì tình bằng hữu của chúng ta
|
| 14看板 |
|---|
|
Hiragana :かんばん
Âm Hán :Khán:Bản
Tiếng Việt :Bề ngoài ,mã ngoài,chiêu bài ,bảng thông báo
Ví Dụ :〜と書いた目に見えない看板を首からぶら下げている
Dịch :Có một dấu hiệu vô hình treo từ cổ ai đó ghi rằng ~
|
| 15看病 |
|---|
|
Hiragana :かんびょう
Âm Hán :Khán:Bệnh
Tiếng Việt :Chăm sóc
Ví Dụ :つきっきりの看病
Dịch :sự chăm sóc thường xuyên
|
| 16冠 |
|---|
|
Hiragana :かんむり
Âm Hán :Quán
Tiếng Việt :Mũ miện,vương miện
Ví Dụ :世界に冠たる
Dịch :số một (hàng đầu) trên thế giới
|
| 17漢和 |
|---|
|
Hiragana :かんわ
Âm Hán :hán:Hòa
Tiếng Việt :Tiếng nhật lấy từ chữ hán
Ví Dụ :中さんは今日は病欠です.
Dịch :Hôm nay ông Tanaka cáo bệnh nghỉ
|
| 18気圧 |
|---|
|
Hiragana :きあつ
Âm Hán :Khí:Áp
Tiếng Việt :Nén khí ,áp suất không khí,áp suất
Ví Dụ :熱帯性低気圧に変わる
Dịch :chuyển thành khí áp thấp nhiệt đới
|
| 19器械 |
|---|
|
Hiragana :きかい
Âm Hán :Khí:Giới
Tiếng Việt :Khí giới ,dụng cụ,công cụ
Ví Dụ :腹腔鏡手術器械
Dịch :Máy soi ổ bụng
|
| 20着替え |
|---|
|
Hiragana :きがえ
Âm Hán :Trứ:Thế
Tiếng Việt :Thay đồ
Ví Dụ :自分の制服に着替えに行く
Dịch :đi thay quần áo đồng phục
|
| 21機関車 |
|---|
|
Hiragana :きかんしゃ
Âm Hán :Cơ:Quan:Xa
Tiếng Việt :Đầu máy,động cơ
Ví Dụ :機関車を造る
Dịch :chế tạo ra động cơ
|
| 22飢饉 |
|---|
|
Hiragana :ききん
Âm Hán :Cơ:CẬN
Tiếng Việt :Năm mất mùa,nạn đói kém
Ví Dụ :エチオピア飢饉
Dịch :nạn đói ở Etiopia
|
| 23器具 |
|---|
|
Hiragana :きぐ
Âm Hán :Khí:Cụ
Tiếng Việt :Vũ khí,dụng cụ,khí cụ ,đồ đạc
Ví Dụ :凍結器具
Dịch :dụng cụ làm ướp lạnh
|
| 24期限 |
|---|
|
Hiragana :きげん
Âm Hán :Kì:Hạn
Tiếng Việt :Kỳ hạn,thời hãn ,giới hạn
Ví Dụ :回答期限
Dịch :thời hạn trả lời
|
| 25記号 |
|---|
|
Hiragana :きごう
Âm Hán :Kí:Hào
Tiếng Việt :Dấu,ký hiệu ,mã hiệu
Ví Dụ :乙は、ソフトウェアに含まれる著作権表示、所有権記号を削除してはならない
Dịch :Bên B không được xóa bỏ những biểu thị bản quyền hay ký hiệu quyền sở hữu ghi trong phần mềm
|