| 1名所 |
|---|
|
Hiragana :めいしょ
Âm Hán :Danh:Sở
Tiếng Việt :Nơi nổi tiếng
Ví Dụ :その並木道は、歴史的な名所として指定された。
Dịch :Đại lộ với hàng cây 2 bên đường đó được chỉ định là địa danh lịch sử.
|
| 2命ずる |
|---|
|
Hiragana :めいずる
Âm Hán :Mệnh
Tiếng Việt :Mệnh lệnh,chỉ định,bổ nhiệm
Ví Dụ :まさかそんなことはないと思うが念のためにもう一度調べてみよう。
Dịch :Không nghĩ là như thế, nhưng để cho chắc chắn, chúng ta cần kiểm tra lại
|
| 3迷信 |
|---|
|
Hiragana :めいしん
Âm Hán :Mê:Tín
Tiếng Việt :Mê tín,dị đoan
Ví Dụ :科学を装った迷信
Dịch :mê tín giả dạng khoa học
|
| 4名物 |
|---|
|
Hiragana :めいぶつ
Âm Hán :Danh:Vật
Tiếng Việt :Đặc sản,sản vật nổi tiếng
Ví Dụ :作家は自分が名物男に変身させられるのを決して許してはならない。
Dịch :Một nhà văn không cho phép mình tự biến thành một nhân vật trong tác phẩm của mình.
|
| 5銘々 |
|---|
|
Hiragana :めいめい
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :Mỗi người,mỗi cá thể
Ví Dụ :銘々の部屋がある
Dịch :mỗi người có một phòng riêng
|
| 6目上 |
|---|
|
Hiragana :めうえ
Âm Hán :Mục:Thượng
Tiếng Việt :Cấp trên,bề trên
Ví Dụ :目上の人には言葉遣いを注意しなさい
Dịch :hãy chú ý cách sử dụng từ ngữ (cách dùng từ, lời ăn tiếng nói) với người trên
|
| 7メーター |
|---|
|
Hiragana :メーター
Tiếng Việt :Công tơ mét,đồng hồ
Ví Dụ :kパラメーターの指数分布族
Dịch :Họ phân bố số mũ của thông số k.
|
| 8恵まれる |
|---|
|
Hiragana :めぐまれる
Âm Hán :Huệ
Tiếng Việt :Được ban cho
Ví Dụ :今年は豊作に恵まれる
Dịch :Năm nay đuợc trời phú cho một mùa bội thu.
|
| 9巡る |
|---|
|
Hiragana :めぐる
Âm Hán :Tuần
Tiếng Việt :Đi quanh ,dạo quanh
Ví Dụ :川を巡るクルーザーに乗る
Dịch :lên tàu đi quanh sông
|
| 10目指す |
|---|
|
Hiragana :めざす
Âm Hán :Mục:Chỉ
Tiếng Việt :Thèm muốn,nhắm vào
Ví Dụ :彼は自身のかかわっていることが、実際には東洋の哲学を目指す[志向する]ものだと考えていた。
Dịch :Anh ta nhận ra rằng những điều anh ta đang nghiên cứu thực sự hướng tới các luồng triết học phương đông
|
| 11目覚し |
|---|
|
Hiragana :めざまし
Âm Hán :Mục:Giác
Tiếng Việt :Đồng hồ báo thức
Ví Dụ :目覚しい成功
Dịch :thành công rực rỡ
|
| 12目下 |
|---|
|
Hiragana :めした
Âm Hán :Mục:Hạ
Tiếng Việt :Cấp dưới,hậu bối
Ví Dụ :目下交渉中です
Dịch :hiện tại đang trong quá trình đàm phán
|
| 13目印 |
|---|
|
Hiragana :めじるし
Âm Hán :Mục:Ấn
Tiếng Việt :Mã hiệu,dấu hiệu,mốc
Ví Dụ :レイは新しい車にとても(極) 満足している
Dịch :Rey rất (vô cùng, cực, cực kỳ) thỏa mãn với chiếc xe ô tô mới.
|
| 14目立つ |
|---|
|
Hiragana :めだつ
Âm Hán :Mục:Lập
Tiếng Việt :Nổi lên,nổi bật
Ví Dụ :人の背を高く、脚を長く見せてくれるからですよ。厚底靴を履くと、人込みで目立つんです。
Dịch :Chúng sẽ làm cho bạn trông cao hơn và làm đôi chân bạn trông dài hơn. Đi đôi giầy kiểu này làm bạn nổi bật giữa đám đông.
|
| 15めちゃくちゃ |
|---|
|
Hiragana :めちゃくちゃ
Tiếng Việt :Lộn xộn,bừa bãi,bị làm hỏng
Ví Dụ :ばか!あの子の大事な日をめちゃくちゃにして!
Dịch :Mày là đồ ngu xuẩn! Mày làm ngày trọng đại của nó lung tung lên rồi.
|
| 16めでたい |
|---|
|
Hiragana :めでたい
Tiếng Việt :Vui vẻ,hạnh phúc,vui mừng
Ví Dụ :おめでたい人間
Dịch :kẻ ngu ngốc
|
| 17目安 |
|---|
|
Hiragana :めやす
Âm Hán :Mục:An
Tiếng Việt :Tiêu chuẩn,mục tiêu,mục đích
Ví Dụ :目安を高い所に置く
Dịch :đặt mục tiêu cao
|
| 18免税 |
|---|
|
Hiragana :めんぜい
Âm Hán :Miễn:Thuế
Tiếng Việt :Miễn thuế
Ví Dụ :免税の特典
Dịch :ưu đãi miễn thuế
|
| 19面積 |
|---|
|
Hiragana :めんせき
Âm Hán :Diện:Tích
Tiếng Việt :Diện tích
Ví Dụ :底面積
Dịch :diện tích móng
|
| 20面接 |
|---|
|
Hiragana :めんせつ
Âm Hán :Diện:Tiếp
Tiếng Việt :Phỏng vấn
Ví Dụ :採用面接に行くときには時間厳守が重要である
Dịch :tuân thủ nghiêm ngặt thời gian là điều quan trọng khi đi phỏng vấn
|
| 21面倒臭い |
|---|
|
Hiragana :めんどうくさい
Âm Hán :Diện:Đảo:Xú
Tiếng Việt :Phiền hà,rắc rối,khó khăn
Ví Dụ : 私の仕事がなかなか終わらなかったので、見かねて山田さんが手伝ってくれた。
Dịch :Vì công việc của tôi vẫn chưa xong nên không đứng nhìn được, bác Yamada đã giúp.
|
| 22儲かる |
|---|
|
Hiragana :もうかる
Âm Hán :TRỪ, TRỮ
Tiếng Việt :Sinh lời,có lời
Ví Dụ :この品物は何割儲かるか
Dịch :tỷ lệ sinh lời của mặt hàng này là bao nhiêu phần trăm
|