| 1熱する |
|---|
|
Hiragana :ねっする
Âm Hán :Nhiệt
Tiếng Việt :Kích động,hưng phấn,say mê
Ví Dụ :牛乳を適温まで加熱する
Dịch :làm nóngđun nóng sữa đến nhiệt độ thích hợp
|
| 2寝間着 |
|---|
|
Hiragana :ねまき
Âm Hán :Tẩm:Gian:Trứ
Tiếng Việt :Quần áo ngủ
Ví Dụ :パジャマは寝間着よりも一般的になった
Dịch :Pajamas trở nên phổ biến hơn váy ngủ
|
| 3狙い |
|---|
|
Hiragana :ねらい
Âm Hán :THƯ
Tiếng Việt :Mục đích
Ví Dụ :私の狙い(目的・意図)は人々が日本文化についての理解を深める手助けをすることだ
Dịch :Mục đích của tôi là giúp mọi người hiểu thêm về nền văn hóa Nhật Bản
|
| 4狙う |
|---|
|
Hiragana :ねらう
Âm Hán :THƯ
Tiếng Việt :Nhắm vào,vào mục đích
Ví Dụ :ギネスブックに記載されることを狙う
Dịch :nhằm đạt mục tiêu được ghi vào sách kỷ lục Ghinét
|
| 5年度 |
|---|
|
Hiragana :ねんど
Âm Hán :Niên:Độ
Tiếng Việt :Niên khóa,niên độ
Ví Dụ :1995年度産トヨタトラックに乗ってハイウェイ25号線を南行きに運転していた
Dịch :Anh ta đang lái chiếc xe tải Toyota sản xuất năm 1995 đi về phía Nam quốc lộ số 25
|
| 6農産物 |
|---|
|
Hiragana :のうさんぶつ
Âm Hán :Nông:Sản:Vật
Tiếng Việt :Nông sản,hàng nông sản
Ví Dụ :品評会〔農産物や商品の〕
Dịch :Ban đánh giá chất lượng (nông sản và hàng hóa)
|
| 7農村 |
|---|
|
Hiragana :のうそん
Âm Hán :Nông:Thôn
Tiếng Việt :Thôn trang,thôn quê,nông thôn
Ví Dụ :農村工業
Dịch :công nghiệp nông thôn
|
| 8濃度 |
|---|
|
Hiragana :のうど
Âm Hán :Nồng:Độ
Tiếng Việt :Nồng độ
Ví Dụ :高濃度の塩酸
Dịch :axít HCL nồng độ cao
|
| 9農薬 |
|---|
|
Hiragana :のうやく
Âm Hán :Nông:Dược
Tiếng Việt :Thuốc trừ sâu
Ví Dụ :沸騰したお湯で野菜を茹でると残留農薬の量が大幅に減る
Dịch :Nếu dùng nước đã đun sôi để luộc rau thì hàm lượng chất trừ sâu đã được giảm đi rất nhiều
|
| 10能率 |
|---|
|
Hiragana :のうりつ
Âm Hán :Năng:Suất
Tiếng Việt :Năng suất,hiệu quả
Ví Dụ :財源から計画は破棄された。
Dịch :Kế hoạch bị hủy bỏ vì thiếu nguồn tài chính.
|
| 11鋸 |
|---|
|
Hiragana :のこぎり
Âm Hán :CƯ
Tiếng Việt :Cưa
Ví Dụ :のこぎりで切り落とした牙
Dịch :ngà cưa bằng cưa
|
| 12残らず |
|---|
|
Hiragana :のこらず
Âm Hán :Tàn
Tiếng Việt :Hoàn tất,tất cả,toàn bộ,sạch sành sanh
Ví Dụ :君の知っていることを残らず聞かしてくれ
Dịch :hãy nói cho tao tất cả những gì mày biết
|
| 13載せる |
|---|
|
Hiragana :のせる
Âm Hán :Tải
Tiếng Việt :Đăng tải,chất lên
Ví Dụ :記録に載せる
Dịch :ghi âm
|
| 14覗く |
|---|
|
Hiragana :のぞく
Tiếng Việt :Liếc nhìn,lộ ra ngoài,nhìn trộm
Ví Dụ :戸の隙間から覗く
Dịch :nhìn trộm qua khe cửa
|
| 15延ばす |
|---|
|
Hiragana :のばす
Âm Hán :Duyên
Tiếng Việt :Trì hoãn,lùi
Ví Dụ :〜(と)約束の期限を延ばす
Dịch :dùng dằng kéo dài thời hạn mãi
|
| 16延びる |
|---|
|
Hiragana :のびる
Âm Hán :Duyên
Tiếng Việt :Giãn ra,tăng lên
Ví Dụ :沖合_海里に延びるシーレーンを防衛する
Dịch :bảo vệ vùng biển kéo dài ~ hải lý
|
| 17上り |
|---|
|
Hiragana :のぼり
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :Sự leo lên,sự tăng lên
Ví Dụ :ハイテク軍事力の誇示
Dịch :Khoe khoang (phô bày, phô trương) lực lượng quân sự công nghệ cao
|
| 18上る |
|---|
|
Hiragana :のぼる
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :Thăng cấp ,tăng lên
Ví Dụ :こんな難しい問題はとても私には解けません
Dịch :Một bài toán khó như thế này thì tôi không
thể nào giải nổi
|
| 19糊 |
|---|
|
Hiragana :のり
Âm Hán :hồ
Tiếng Việt :Hồ dán,keo dính
Ví Dụ :シーツが糊で 〜。
Dịch :Khăn trải bàn cứng lại vì hồ.
|
| 20乗換 |
|---|
|
Hiragana :のりかえ
Âm Hán :Thừa:Hoán
Tiếng Việt :Đổi xe
Ví Dụ :〜を散歩する
Dịch :đi bộ bên bờ biển
|
| 21載る |
|---|
|
Hiragana :のる
Âm Hán :Tải
Tiếng Việt :Được đặt lên
Ví Dụ :ギネスブックに載る価値のある
Dịch :đáng để ghi vào sách kỷ lục Ghinét
|
| 22鈍い |
|---|
|
Hiragana :のろい
Âm Hán :Độn
Tiếng Việt :Chậm chạp ,đần độn
Ví Dụ :標準重炭酸イオン濃度
Dịch :Nồng độ ion axit cácboníc chuẩn.
|
| 23ノロノロ |
|---|
|
Hiragana :ノロノロ
Tiếng Việt :Chầm chậm,chậm chạp
Ví Dụ :亀のようにのろのろ歩く
Dịch :Đi chậm như rùa
|
| 24呑気 |
|---|
|
Hiragana :のんき
Âm Hán :THÔN:Khí
Tiếng Việt :Vô lo,không lo lắng gì
Ví Dụ :ご協力ありがとうございます
Dịch :Cám ơn vì sự cộng tác (sự hợp tác)
|
| 25灰色 |
|---|
|
Hiragana :はいいろ
Âm Hán :Hôi:Sắc
Tiếng Việt :Màu xám,xám
Ví Dụ :灰色ウサギ
Dịch :thỏ có màu lông xám
|