Từ Vựng Bài 36
1正方形
Hiragana :せいほうけい
Âm Hán :Chánh:Phương:Hình
Tiếng Việt :Hình vuông
Ví Dụ :四隅が正確に90度になるように正方形を書く
Dịch :Vẽ một hình vuông có bốn góc chính xác bằng 90 độ
2正門
Hiragana :せいもん
Âm Hán :Chánh:Môn
Tiếng Việt :Cổng chính
Ví Dụ :〜での武力行使についての決定
Dịch :quyết định sử dụng vũ lực trong ~
3成立
Hiragana :せいりつ
Âm Hán :Thành:Lập
Tiếng Việt :Thành lập
Ví Dụ :等式が成立するためには
Dịch :để đẳng thức đúng thì ~
4西暦
Hiragana :せいれき
Âm Hán :Tây:Lịch
Tiếng Việt :Dương lịch
Ví Dụ :西暦 79 年以来火山灰に埋没していたポンペイは 18 世紀になって始めて発掘された.
Dịch :Pompeii bị chôn vùi dưới lớp nham thạch núi lửa từ năm 79 sau công nguyên và được khai quật lần đầu tiên vào thế kỷ thứ 18.
5背負う
Hiragana :せおう
Âm Hán :Bối:Phụ
Tiếng Việt :Đảm đương,ghánh vác,cõng vác
Ví Dụ :未来を背負う人びと
Dịch :những người gánh vác tương lai
6赤道
Hiragana :せきどう
Âm Hán :Xích:Đạo
Tiếng Việt :Xích đạo
Ví Dụ :エクアドルのキトは赤道直下の街である
Dịch :Quito của Ecuador là thành phố nằm ngay bênh dưới đường xích đạo
7折角
Hiragana :せっかく
Âm Hán :Chiết:Giác
Tiếng Việt :Sự cố công,với rất nhiều cố gắng
Ví Dụ :折角貯った金
Dịch :số tiền khó nhọc lắm mới tiết kiệm được
8接近
Hiragana :せっきん
Âm Hán :Tiếp:Cận
Tiếng Việt :Sự tiếp cận
Ví Dụ :竜巻が町に接近した
Dịch :Cơn lốc xoáy đang tiến gần đến thị trấn.
Bài Tập :   
9瀬戸物
Hiragana :せともの
Âm Hán :Lại:Hộ:Vật
Tiếng Việt :Đồ sứ
Ví Dụ :突貫計画〔工事などの〕
Dịch :kế hoạch xuyên suốt
10迫る
Hiragana :せまる
Âm Hán :Bách
Tiếng Việt :Cưỡng bức,giục,thúc giục
Ví Dụ :貧に迫る
Dịch :sa vào cảnh nghèo khốn
11せめて
Hiragana :せめて
Âm Hán :Khổ
Tiếng Việt :Ít nhất thì,tối thiểu là
Ví Dụ :品行方正でいられないならせめて用心せよ。
Dịch :Nếu phong cách của bạn không thể tốt được thì hãy cẩn thận.
12攻める
Hiragana :せめる
Âm Hán :Công
Tiếng Việt :Tấn công,công kích,đột kích
Ví Dụ :インコースを攻める(投手が)
Dịch :Người phát bóng công kích sân bóng chày
13セメント
Hiragana :セメント
Âm Hán :Ngô:Ngô
Tiếng Việt :Xi măng
Ví Dụ :セメント・ミル
Dịch :máy nghiền xi măng
14栓
Hiragana :せん
Âm Hán :Xuyên
Tiếng Việt :Nút
Ví Dụ :ぎごちない丁寧さ
Dịch :sự lịch sự không tự nhiên
15前後
Hiragana :ぜんご
Âm Hán :Tiền:Hậu
Tiếng Việt :Đầu cuối,trước sau
Ví Dụ :この商売を始めた時は、まさに赤子も同然だった。こんなにうまくやってこられたのは運が良かったからだよ
Dịch :Khi tôi mới bắt đầu vào nghề kinh doanh, tôi như một thằng bé chưa biết gì. Để công việc tiến triển tốt đẹp như thế này chắc là số tôi may mắn.
16洗剤
Hiragana :せんざい
Âm Hán :Tẩy:Tễ
Tiếng Việt :Xà bông bột,chất tẩy rửa
Ví Dụ :合成洗剤の使用を減らす
Dịch :Giảm bớt lượng sử dụng thuốc tẩy tổng hợp
17全集
Hiragana :ぜんしゅう
Âm Hán :Toàn:Tập
Tiếng Việt :Toàn tập
Ví Dụ :浅い湖沼
Dịch :Ao nông
Bài Tập :   
18全身
Hiragana :ぜんしん
Âm Hán :Toàn:THÂN
Tiếng Việt :Toàn thân
Ví Dụ :喜悦に全身が震える
Dịch :toàn thân run lên vì hạnh phúc
Bài Tập :   
19扇子
Hiragana :せんす
Âm Hán :Phiến:Tử
Tiếng Việt :Quạt giấy
Ví Dụ :扇子で顔を扇ぐ
Dịch :Quạt bằng quạt giấy
20専制
Hiragana :せんせい
Âm Hán :Chuyên:Chế
Tiếng Việt :Chuyên chế,chế độ chuyên quyền
Ví Dụ :残忍な専制君主
Dịch :sự tàn nhẫn của chế độ quân chủ chuyên chế
Bài Tập :   
21先々月
Hiragana :せんせんげつ
Âm Hán :Tiên:Nguyệt
Tiếng Việt :Hai tháng trước đây
Ví Dụ :先々月、来日した
Dịch :tôi đã sang Nhật 2 tháng trước
Bài Tập :   
22先々週
Hiragana :せんせんしゅう
Âm Hán :Tiên:Chu
Tiếng Việt :Tuần trước nữa
Ví Dụ :粉末の合成洗剤
Dịch :Thuốc tẩy tổng hợp dạng bột
Bài Tập :   
23先祖
Hiragana :せんぞ
Âm Hán :Tiên:Tổ
Tiếng Việt :Ông bà,tổ tiên
Ví Dụ :人類の遠い昔の先祖
Dịch :tổ tiên xa xưa của loài người
Bài Tập :   
< Bài 35   ●●   Bài 37 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"