| 1定期券 |
|---|
|
Hiragana :ていきけん
Âm Hán :Định:Kì:Khoán
Tiếng Việt :Vé tháng
Ví Dụ :あの、タマ子先生を演じた女の人も良かったわ。すごくかわいらしいって思っちゃった。
Dịch :Người phụ nữ dạy thay cô giáo Tamako thật là tốt. Rất đáng yêu.
|
| 2定休日 |
|---|
|
Hiragana :ていきゅうび
Âm Hán :Định:Hưu:Nhật
Tiếng Việt :Ngày nghỉ thường kỳ
Ví Dụ :定休日はいつ[何曜日]ですか?
Dịch :ngày nghỉ định kỳ là thứ mấy?
|
| 3停止 |
|---|
|
Hiragana :ていし
Âm Hán :Đình:Chỉ
Tiếng Việt :Dừng lại,tạm dừng,gác máy
Ví Dụ :社会インフラにおけるサービス停止
Dịch :ngừng cung cấp các dịch vụ về cơ sở hạ tầng xã hội
|
| 4停車 |
|---|
|
Hiragana :ていしゃ
Âm Hán :Đình:Xa
Tiếng Việt :Dừng xe
Ví Dụ :各駅停車で旅をする
Dịch :du lịch bằng tàu đỗ tất cả các ga
|
| 5停電 |
|---|
|
Hiragana :ていでん
Âm Hán :Đình:Điện
Tiếng Việt :Mất điện,cúp điện
Ví Dụ :停電が終わった時に急激に電流が流れるのを避けるためには、停電した時にほとんどの明かりや電気製品のスイッチを切ってください
Dịch :Để tránh dòng điện đột ngột chạy trở lại khi có điện, hãy tắt hết bóng đèn và công tắc thiết bị điện khi mất điện.
|
| 6出入り |
|---|
|
Hiragana :でいり
Âm Hán :Xuất:Nhập
Tiếng Việt :Việc ra vào,việc đi và đến
Ví Dụ :人間のクローン
Dịch :sự truyền giống vô tính của loài người
|
| 7出入口 |
|---|
|
Hiragana :でいりぐち
Âm Hán :Xuất:Nhập:Khẩu
Tiếng Việt :Cửa ra vào
Ví Dụ :坑道の出入口
Dịch :cửa ra vào đường hầm
|
| 8手入れ |
|---|
|
Hiragana :ていれ
Âm Hán :Thủ:Nhập
Tiếng Việt :Sự thu nhập,sự chỉnh lý
Ví Dụ :彼女の庭の人工芝は何の手入れも必要としないが、安っぽい感じだ
Dịch :Thảm cỏ nhân tạo trong vườn cô ta không cần phải chăm sóc, nhưng chúng trông rẻ tiền
|
| 9テーマ |
|---|
|
Hiragana :テーマ
Tiếng Việt :Chủ đề ,chủ điểm ,đề tài
Ví Dụ :陳腐なテーマ
Dịch :chủ đề đã cũ
|
| 10出掛ける |
|---|
|
Hiragana :でかける
Âm Hán :Xuất:Quải
Tiếng Việt :Ra khỏi nhà,đi ra khỏi
Ví Dụ :米作に気候上好都合である
Dịch :thuận lợi về mặt khí hậu để trồng lúa
|
| 11出来上がり |
|---|
|
Hiragana :できあがり
Âm Hán :Xuất:Lai:Thượng
Tiếng Việt :Hoàn thành,làm xong
Ví Dụ :一次元格子
Dịch :Hàng rào mắt cáo thứ cấp
|
| 12出来上がる |
|---|
|
Hiragana :できあがる
Âm Hán :Xuất:Lai:Thượng
Tiếng Việt :Được hoàn thành,làm xong
Ví Dụ :〜に関する誤算を証明する結果となる
Dịch :Trở thành kết quả chứng minh sự sai lầm về ~
|
| 13的確 |
|---|
|
Hiragana :てきかく
Âm Hán :ĐÍCH:Xác
Tiếng Việt :Rõ ràng ,chính xác
Ví Dụ :われわれの事業戦略が的確であれば、このアイデアで大金をもうけることができるだろう
Dịch :với ý tưởng này, nếu chúng ta có chiến lược kinh doanh rõ ràng thì chúng ta có thể kiếm được nhiều tiền
|
| 14適確 |
|---|
|
Hiragana :てきかく
Âm Hán :Thích:Xác
Tiếng Việt :Sự chính xác,đích xác
Ví Dụ :医療保健という多くの側面を持つ分野での最新ニュース
Dịch :Tin tức mới nhất trong lĩnh vực phong phú về sức khoẻ và y tế
|
| 15手首 |
|---|
|
Hiragana :てくび
Âm Hán :Thủ:Thủ
Tiếng Việt :Cổ tay
Ví Dụ :(人)の手首を捕らえる
Dịch :Giữ chặt cổ tay của ai đó không buông ra
|
| 16凸凹 |
|---|
|
Hiragana :でこぼこ
Âm Hán :Đột:Ao
Tiếng Việt :Lồi lõm
Ví Dụ :表皮に凸凹の少ない
Dịch :làn da mịn màng
|
| 17手頃 |
|---|
|
Hiragana :てごろ
Âm Hán :Thủ:KHOẢNH
Tiếng Việt :Thuận tiện,tiện tay
Ví Dụ :仮病を使ってサボる(仕事などを)
Dịch :giả ốm để trốn việc
|
| 18手帳 |
|---|
|
Hiragana :てちょう
Âm Hán :Thủ:Trướng
Tiếng Việt :Cuốn sổ tay
Ví Dụ :精神障害者保健福祉手帳
Dịch :sổ phúc lợi bảo hiểm cho những người thiểu năng trí tuệ
|
| 19鉄橋 |
|---|
|
Hiragana :てっきょう
Âm Hán :Thiết:Kiều
Tiếng Việt :Cầu sắt,cầu có đường cho xe lửa
Ví Dụ :レマゲン鉄橋
Dịch :cầu ở Remagen
|
| 20手続き |
|---|
|
Hiragana :てつづき
Âm Hán :Thủ:Tục
Tiếng Việt :Thủ tục
Ví Dụ :下品なものを親切に押売りしますが、断れるのが多い
Dịch :Ép buộc mua hàng kém chất lượng 1 cách thân thiện nhưng đều bị từ chối
|
| 21鉄砲 |
|---|
|
Hiragana :てっぽう
Âm Hán :Thiết:Pháo
Tiếng Việt :Khẩu súng
Ví Dụ :矢でも鉄砲でも持ってこい!
Dịch :Tên cũng được, súng cũng được, hãy mang tất cả ra đây.
|
| 22手拭い |
|---|
|
Hiragana :てぬぐい
Âm Hán :Thủ:THỨC
Tiếng Việt :Khăn tắm
Ví Dụ :誰かにお願い事をするとき、彼女はとても大げさに言うことができる
Dịch :Khi muốn nhờ vả ai đó cô ấy nói rất tha thiết
|
| 23手前 |
|---|
|
Hiragana :てまえ
Âm Hán :Thủ:Tiền
Tiếng Việt :Thể hiện,sĩ diện
Ví Dụ :蛇口手前の給水管
Dịch :Ống dẫn nước ở trước vòi nước
|