| 1分解 |
|---|
|
Hiragana :ぶんかい
Âm Hán :PHÂN:Giải
Tiếng Việt :Phân giải,sự tháo rời
Ví Dụ :電気分解によって〜を電極に付着させる
Dịch :Làm ~ dính vào điện cực nhờ sự điện phân.
|
| 2文芸 |
|---|
|
Hiragana :ぶんげい
Âm Hán :Văn:Nghệ
Tiếng Việt :Văn nghệ
Ví Dụ :文芸芸術作品
Dịch :Tác phẩm văn học nghệ thuật
|
| 3文献 |
|---|
|
Hiragana :ぶんけん
Âm Hán :Văn:Hiến
Tiếng Việt :Văn bản,văn kiện
Ví Dụ :その問題に関する文献
Dịch :Văn kiện về vấn đề đó.
|
| 4噴水 |
|---|
|
Hiragana :ふんすい
Âm Hán :Phún:Thủy
Tiếng Việt :Vòi nước
Ví Dụ :噴水から水が出ている.
Dịch :Nước chảy ra từ vòi nước.
|
| 5分数 |
|---|
|
Hiragana :ぶんすう
Âm Hán :PHÂN:Sổ, số
Tiếng Việt :Phân số,lẻ
Ví Dụ :生徒たちは、6年生の算数の授業で分数の計算を習う
Dịch :Học sinh học phép tính phân số khi bước vào lớp 6
|
| 6文体 |
|---|
|
Hiragana :ぶんたい
Âm Hán :Văn:Thể
Tiếng Việt :Văn thể
Ví Dụ :彼の書く文体は格別で独特だ
Dịch :phong cách viết của anh ấy rất đặc trưng
|
| 7分布 |
|---|
|
Hiragana :ぶんぷ
Âm Hán :PHÂN:Bố
Tiếng Việt :Sự phân bố
Ví Dụ :均等(分布)線
Dịch :đường (phân bố) đều
|
| 8文房具 |
|---|
|
Hiragana :ぶんぼうぐ
Âm Hán :Văn:Phòng:Cụ
Tiếng Việt :Văn phòng phẩm,vật dụng văn phòng
Ví Dụ :文房具の使用
Dịch :Sử dụng văn phòng phẩm
|
| 9文脈 |
|---|
|
Hiragana :ぶんみゃく
Âm Hán :Văn:Mạch
Tiếng Việt :Văn mạch,mạch văn
Ví Dụ :文脈から意味を推測する
Dịch :Đoán nghĩa dựa vào ngữ cảnh.
|
| 10分量 |
|---|
|
Hiragana :ぶんりょう
Âm Hán :PHÂN:Lượng
Tiếng Việt :Phân lượng
Ví Dụ :(人)の薬の分量を誤る
Dịch :nhầm liều lượng thuốc cho ai đó
|
| 11分類 |
|---|
|
Hiragana :ぶんるい
Âm Hán :PHÂN:Loại
Tiếng Việt :Phân loại
Ví Dụ :高炉熱風炉の設計はさらに側面燃焼室タイプと中央燃焼室タイプに分類される
Dịch :Thiết kế của lò gió nóng cao tần được chia làm 2 kiểu, kiểu khoang đốt ở cạnh bên và kiểu khoang đốt ở giữa lò.
|
| 12閉会 |
|---|
|
Hiragana :へいかい
Âm Hán :Bế:Hội
Tiếng Việt :Bế mạc hội nghị
Ví Dụ :閉会を宣する
Dịch :Tuyên bố bế mạc hội nghị.
|
| 13平気 |
|---|
|
Hiragana :へいき
Âm Hán :Bình:Khí
Tiếng Việt :Yên tĩnh,bất động
Ví Dụ :人が何と言おうと私は平気だ.
Dịch :Tôi không quan tấm đến những gì người khác nói.
|
| 14並行 |
|---|
|
Hiragana :へいこう
Âm Hán :Tịnh:Hành
Tiếng Việt :Song hành,song song
Ví Dụ :二つの調査を並行して行う
Dịch :đồng thời tiến hành điều tra cả hai việc một lúc
|
| 15平日 |
|---|
|
Hiragana :へいじつ
Âm Hán :Bình:Nhật
Tiếng Việt :Ngày thường,hàng ngày
Ví Dụ :その医師の休日は、息子が高熱を出したため、仕事している平日と変わらなくなってしまった
Dịch :Là ngày nghỉ của bác sĩ đó nhưng vì con trai ông ấy bị ốm nên chẳng khác gì ngày làm việc bình thường.
|
| 16兵隊 |
|---|
|
Hiragana :へいたい
Âm Hán :Binh:Đội
Tiếng Việt :Quân đội
Ví Dụ :それは自ずから明らかだ。
Dịch :Việc đó được tự làm rõ
|
| 17平凡 |
|---|
|
Hiragana :へいぼん
Âm Hán :Bình:Phàm
Tiếng Việt :Bình thường
Ví Dụ :平凡な人
Dịch :người bình thường người phàm
|
| 18平野 |
|---|
|
Hiragana :へいや
Âm Hán :Bình:Dã
Tiếng Việt :Đồng bằng
Ví Dụ :関東平野
Dịch :Đồng bằng Kanto
|
| 19凹む |
|---|
|
Hiragana :へこむ
Âm Hán :Ao
Tiếng Việt :Lõm,hằn xuống
Ví Dụ :クレーをくり抜くこと
Dịch :việc đào bới đất sét
|
| 20臍 |
|---|
|
Hiragana :へそ
Âm Hán :tề
Tiếng Việt :Rốn
Ví Dụ :へその緒を切る
Dịch :cắt rốn
|
| 21隔てる |
|---|
|
Hiragana :へだてる
Âm Hán :Cách
Tiếng Việt :Phân chia,ngăn cách,cách biệt
Ví Dụ :カレッジ・フットボール・アソシエーション
Dịch :hiệp hội bóng đá các trường đại học
|
| 22別荘 |
|---|
|
Hiragana :べっそう
Âm Hán :Biệt:Trang
Tiếng Việt :Biệt thự,nhà nghỉ
Ví Dụ :彼は南部にある別荘を〜する。
Dịch :Anh ta sở hữu một biệt thự ở miền Nam
|
| 23別々 |
|---|
|
Hiragana :べつべつ
Âm Hán :Biệt
Tiếng Việt :Từng cái một,riêng rẽ từng cái
Ví Dụ :彼らは別々に動いたが、同じ結果に到達した
Dịch :Họ làm việc riêng biệt nhưng cùng đạt một kết quả giống nhau.
|
| 24ベテラン |
|---|
|
Hiragana :ベテラン
Tiếng Việt :Người thợ giỏi,người từng trải
Ví Dụ :幼児教育のベテラン
Dịch :chuyên gia về nuôi dạy trẻ
|
| 25ヘリコプター |
|---|
|
Hiragana :ヘリコプター
Tiếng Việt :Máy bay trực thăng,máy bay phản lực
Ví Dụ :ヘリコプターから発射されるロケット弾
Dịch :Viên đạn Rôckét được bắn ra từ máy bay trực thăng.
|