Từ Vựng Bài 13
1紙屑
Hiragana :かみくず
Âm Hán :Chỉ:TIẾT
Tiếng Việt :Giấy vụn,giấy loại
Ví Dụ :18歳未満の人へのアルコール飲料の販売は犯罪となります
Dịch :sẽ là phạm tội nếu bán đồ uống có cồn cho bất kì ai dưới 18 tuổi
2神様
Hiragana :かみさま
Âm Hán :Thần:Dạng
Tiếng Việt :Thần,chúa trời,thượng đế
Ví Dụ :神社へ行って神様に祈ると運が向いてくると思っている人がいる。
Dịch :Có người tin rằng nếu đến đền thờ cầu thần thì vận may sẽ đến.
3剃刀
Hiragana :かみそり
Âm Hán :THÍ, THẾ:Đao
Tiếng Việt :Dao cạo râu
Ví Dụ :剃刀の刃
Dịch :Lưỡi dao cạo
4ガム
Hiragana :ガム
Âm Hán :Anh:Tự
Tiếng Việt :Kẹo cao su
Ví Dụ :慢性的にガムをかむ人
Dịch :Người lúc nào cũng nhóp nhép nhai kẹo cao su
5貨物
Hiragana :かもつ
Âm Hán :Hóa:Vật
Tiếng Việt :Hàng chuyên chở,hàng hóa
Ví Dụ :貨物停車場
Dịch :ga hàng hoá
6痒い
Hiragana :かゆい
Âm Hán :DƯỠNG
Tiếng Việt :Ngứa
Ví Dụ :事件の発端は彼の発言だ
Dịch :vụ này mở đầu từ lời nói ra của anh ta
7歌謡
Hiragana :かよう
Âm Hán :Ca:Dao
Tiếng Việt :Bài hát
Ví Dụ :歌謡界の元祖
Dịch :người sáng tạo ra các ca khúc
8殻
Hiragana :から
Âm Hán :Xác
Tiếng Việt :Vỏ,trấu,vỏ ngoài
Ví Dụ :鼓膜の振動は中耳に伝わり、蝸牛殻と呼ばれるらせん状の管に達する。
Dịch :Sự rung động của màng nhĩ truyền đến trung tâm của tai và đưa đến ống được gọi là ốc tai
9カラー
Hiragana :カラー
Âm Hán :Dịch
Tiếng Việt :Cái cổ áo,màu sắc
Ví Dụ :彼女はウォーターカラーと油絵の具で絵を描く
Dịch :cô ấy vẽ tranh bằng màu xanh nước biển và sơn dầu
10揶揄う
Hiragana :からかう
Âm Hán :GIA:DU
Tiếng Việt :Trêu,đùa cợt,trêu ghẹo
Ví Dụ :〜について(人)をからかうのをやめる
Dịch :Ngừng trêu ghẹo ai đó về ~
11空っぽ
Hiragana :からっぽ
Âm Hán :Không
Tiếng Việt :Trống không,trống trơn,rỗng tuếch
Ví Dụ :あれー?!冷蔵庫が空っぽ。夕飯どうしようかしら?
Dịch :ôi, không! chả có gì trong tủ lạnh cả. Mình phải làm gì với bữa tối đây?
12カルタ
Hiragana :カルタ
Âm Hán :Khâm
Tiếng Việt :Trò chơi bài,con bài
Ví Dụ :かるた遊び
Dịch :trò chơi karuta
13枯れる
Hiragana :かれる
Âm Hán :Khô
Tiếng Việt :Héo,khô ráo
Ví Dụ :植物は水なしでは枯れるて枯れてしまうだろう
Dịch :Cây cối sẽ khô héo và chết đi nếu không được tưới nước.
14カロリー
Hiragana :カロリー
Âm Hán :Diêm
Tiếng Việt :Năng lượng
Ví Dụ :水はカロリーが全くないので一番よい飲物だ
Dịch :Nước là loại đồ uống tốt nhất vì nó hoàn toàn không có calo.
15可愛がる
Hiragana :可愛がる
Âm Hán :KHẢ:Ái
Tiếng Việt :Yêu dấu,thương yêu,nâng niu
Ví Dụ :〜をとてもかわいがる
Dịch :(cảm) thấy ~ rất đáng yêu
16乾かす
Hiragana :かわかす
Âm Hán :Can
Tiếng Việt :Hong ,phơi khô,sấy khô
Ví Dụ :シャワーを浴びた後で髪を乾かす
Dịch :Sấy khô tóc sau khi tắm
17渇く
Hiragana :かわく
Âm Hán :Khát
Tiếng Việt :Khô,bị khô,khát khô
Ví Dụ :手(のひら)が汗でじっとりとしのどが渇くのを感じる
Dịch :Cảm thấy lòng bàn tày ướt đẫm mồ hôi và khát khô cả cổ
18為替
Hiragana :かわせ
Âm Hán :Vi, vị:Thế
Tiếng Việt :Hối đoái,ngân phiếu
Ví Dụ :外国為替手形買い取り制度
Dịch :chế độ mua hối phiếu ngoại tệ của nước ngoài
19瓦
Hiragana :かわら
Âm Hán :NGÕA
Tiếng Việt :Ngói
Ví Dụ :瓦礫に埋もれている人々からの携帯電話を受ける
Dịch :Nhân được điện thoại di động từ những người bị vùi trong đống gạnh vụn.
20代る
Hiragana :かわる
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :Thay thế
Ví Dụ :そのCDには、いろいろなキャラクターのイメージがいくつかずつ収められている
Dịch :Cái đĩa nhạc này thu được rất nhiều hình ảnh đặc trưng
21間隔
Hiragana :かんかく
Âm Hán :Gian:Cách
Tiếng Việt :Khoảng cách,ngăn cách ,khe hở
Ví Dụ :間隔を 〜
Dịch :thu hẹp khoảng cách
Bài Tập :   
22換気
Hiragana :かんき
Âm Hán :Hoán:Khí
Tiếng Việt :Thông gió ,lưu thông không khí
Ví Dụ :航空機の換気装置
Dịch :Thiết bị thông gió trên máy bay.
Bài Tập :   
23感激
Hiragana :かんげき
Âm Hán :Cảm:Kích
Tiếng Việt :Cảm động,cảm kích
Ví Dụ :感激の場面
Dịch :quang cảnh gây cảm động
Bài Tập :   
24関西
Hiragana :かんさい
Âm Hán :Quan:Tây
Tiếng Việt :Vùng kansai
Ví Dụ :関西社会経済研究所
Dịch :viện nghiên cứu (phòng nghiên cứu) kinh tế xã hội Kansai
Bài Tập :   
25鑑賞
Hiragana :かんしょう
Âm Hán :Giám:Thưởng
Tiếng Việt :Sự đánh giá,sự hiểu rõ giá trị
Ví Dụ :美術鑑賞
Dịch :đánh giá mỹ thuật
Bài Tập :   
< Bài 12   ●●   Bài 14 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"