Từ Vựng Bài 7
1お代わり
Hiragana :おかわり
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :Bát nữa ,cốc nữa
Ví Dụ :(コーヒーのお代わりは?)(うん、じゃあもうちょっともらおうかな)
Dịch :Chị uống thêm cà phê nhé? Ừ, cho tôi thêm một chút nữa
2補う
Hiragana :おぎなう
Âm Hán :Bổ
Tiếng Việt :Đền bù,bổ sung
Ví Dụ :人の長を取って己れの短を補う
Dịch :rút kinh nghiệm qua bài học của những người khác
Bài Tập :   
3屋外
Hiragana :おくがい
Âm Hán :ốc:Ngoại
Tiếng Việt :Ngào trời
Ví Dụ :こういう天気のいい日には屋外で運動しなさい。
Dịch :Vào ngày đẹp trời thế này thì hãy ra ngoài trời vận động đi.
4送り仮名
Hiragana :おくりがな
Âm Hán :Tống:Giả:Danh
Tiếng Việt :Chữ kana viết sau chữ hán để hoàn thành cách đọc một chữ
Ví Dụ :曙(アケボノ)の女神
Dịch :Nữ thần Bình Minh
5お大事に
Hiragana :お大事に
Âm Hán :Đại:Sự
Tiếng Việt :Hãy giữ gìn sức khỏe
Ví Dụ :アジア卓球連合に参加する
Dịch :Tham gia liên đoàn bóng bàn Châu Á
6怠る
Hiragana :おこたる
Âm Hán :Đãi
Tiếng Việt :Bỏ bê ,sao lãng
Ví Dụ :過労によって適切な注意を怠ること
Dịch :Mệt quá nên không để ý
Bài Tập :   
7押える
Hiragana :おさえる
Âm Hán :Áp
Tiếng Việt :Ngăn chặn ,ấn xuống
Ví Dụ :息子は荒っぽい運転をする。
Dịch :Con trai tôi lái xe rất khiếp.
8納める
Hiragana :おさめる
Âm Hán :Nạp
Tiếng Việt :Cung cấp,chấp nhận
Ví Dụ :年貢を納める
Dịch :Đi cống vật hàng năm
Bài Tập :   
9治める
Hiragana :おさめる
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :Cai trị,quản lý,chinh phục
Ví Dụ :国を治める
Dịch :Điều hành (cai trị) đất nước
10惜しい
Hiragana :おしい
Âm Hán :Tích
Tiếng Việt :Đáng tiếc,đáng thất vọng
Ví Dụ :大変惜しい人を失う
Dịch :Mất đi người vô cùng yêu quí
11御辞儀
Hiragana :おじぎ
Âm Hán :Ngự:Từ:Nghi
Tiếng Việt :Cúi chào
Ví Dụ :悔悟者
Dịch :người biết sám hối
12叔父さん
Hiragana :おじさん
Âm Hán :Thúc:Phụ
Tiếng Việt :Chú
Ví Dụ :アシスタント的に利用できる
Dịch :thích hợp trong vai trò của một trợ lý giám đốc
13教わる
Hiragana :おそわる
Âm Hán :Giáo
Tiếng Việt :Được giảng dạy
Ví Dụ :彼は生まれながらの画家で、教わる前から色の混ぜ方を心得ていた。
Dịch :Anh ấy là một nhà họa sỹ bẩm sinh và anh ấy biết cách pha màu khi chưa được học về nó.
14落着く
Hiragana :おちつく
Âm Hán :Lạc:Trứ
Tiếng Việt :Bình tĩnh
Ví Dụ :〜民族
Dịch :dân tộc thiểu số
15御手洗
Hiragana :おてあらい
Âm Hán :Ngự:Thủ:Tẩy
Tiếng Việt :Nhà vệ sinh
Ví Dụ :質素身なり
Dịch :ăn mặc giản dị
16お出掛け
Hiragana :おでかけ
Âm Hán :Xuất:Quải
Tiếng Việt :Ra ngoài
Ví Dụ :〜に一生懸命になる
Dịch :chăm chỉ làm cái gì
17お手伝いさん
Hiragana :おてつだいさん
Âm Hán :Thủ:Truyền
Tiếng Việt :Người giúp việc
Ví Dụ :あのお手伝いさんはまめによく働く。
Dịch :Cô hầu gái ấy làm việc rất chăm chỉ.
Bài Tập :   
18落し物
Hiragana :おとしもの
Âm Hán :Lạc:Vật
Tiếng Việt :Mất tài sản
Ví Dụ :エスプレッソ・マシーン
Dịch :fin pha cà- phê
< Bài 6   ●●   Bài 8 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"