| 1主語 |
|---|
|
Hiragana :しゅご
Âm Hán :Chủ:Ngữ
Tiếng Việt :Chủ từ,chủ ngữ
Ví Dụ :〜に改修する〔主語を〕
Dịch :cải tạo cái gì thành cái gì
|
| 2出勤 |
|---|
|
Hiragana :しゅっきん
Âm Hán :Xuất:Cần
Tiếng Việt :Đi làm
Ví Dụ :夜中まで残業したのに出勤時間は同じだ。
Dịch :Mặc dù làm thêm đến tận đêm khuya nhưng thời gian lao động vẫn bị tính như mọi người
|
| 3述語 |
|---|
|
Hiragana :じゅつご
Âm Hán :Thuật:Ngữ
Tiếng Việt :Vị ngữ
Ví Dụ :アルブミンカラー
Dịch :màu lòng trắng trứng
|
| 4出張 |
|---|
|
Hiragana :しゅっちょう
Âm Hán :Xuất:Trương
Tiếng Việt :Chuyến đi công tác
Ví Dụ :私は短期の出張の後、日本と日本文化のことが本当の意味で分かり始めた。
Dịch :Sau một thời gian ngắn công tác tại đây, tôi mới bắt đầu hiểu ý nghĩa thực sự về Nhật Bản và văn hóa Nhật Bản.
|
| 5寿命 |
|---|
|
Hiragana :じゅみょう
Âm Hán :THỌ:Mệnh
Tiếng Việt :Tuổi thọ,đời
Ví Dụ :平均寿命の大きな延び
Dịch :kéo dài tuổi thọ trung bình
|
| 6主役 |
|---|
|
Hiragana :しゅやく
Âm Hán :Chủ:Dịch
Tiếng Việt :Nhân vật chính,vai chính
Ví Dụ :屋上の楼閣
Dịch :lầu gác trên mái
|
| 7受話器 |
|---|
|
Hiragana :じゅわき
Âm Hán :Thụ:Thoại:Khí
Tiếng Việt :Ống nghe
Ví Dụ :〜と受話器を置く
Dịch :cúp ống nghe cạch một cái
|
| 8循環 |
|---|
|
Hiragana :じゅんかん
Âm Hán :Tuần:Hoàn
Tiếng Việt :Tuần hoàn
Ví Dụ :正常な血液循環
Dịch :Tuần hoàn máu bình thường
|
| 9巡査 |
|---|
|
Hiragana :じゅんさ
Âm Hán :Tuần:Tra
Tiếng Việt :Tuần cảnh,tuần binh
Ví Dụ :このワインは冷たい方がいいから、飲むときまで冷蔵庫にいれておこう。
Dịch :Rượu vang này uống lạnh mới ngon, nên hãy cho vào tủ lạnh trước
|
| 10順々 |
|---|
|
Hiragana :じゅんじゅん
Âm Hán :Thuận
Tiếng Việt :Theo trình tự,lần lượt
Ví Dụ :ウェーブ・アンテナ
Dịch :ăng ten bắt sóng
|
| 11順序 |
|---|
|
Hiragana :じゅんじょ
Âm Hán :Thuận:Tự
Tiếng Việt :Tuần tự,trật tự,thứ bậc
Ví Dụ :順序に配列する
Dịch :xếp hàng theo thứ tự
|
| 12純情 |
|---|
|
Hiragana :じゅんじょう
Âm Hán :Thuần:Tình
Tiếng Việt :Thuần tính,tình cảm trong sáng
Ví Dụ :うんと金をかける
Dịch :tiêu nhiều tiền (tiêu tiền như nước)
|
| 13純粋 |
|---|
|
Hiragana :じゅんすい
Âm Hán :Thuần:Túy
Tiếng Việt :Trong trẻo,tinh khiết trong sạch
Ví Dụ :〜を見るという純粋な好奇心
Dịch :tính hiếu kỳ trong sáng khi nhìn cái gì
|
| 14消化 |
|---|
|
Hiragana :しょうか
Âm Hán :Tiêu:Hóa
Tiếng Việt :Sự tiêu hóa,lý giãi
Ví Dụ :血液が部分的に消化されたことによってできる
Dịch :được tạo ra nhờ việc một phần máu được tiêu hóa
|
| 15小学生 |
|---|
|
Hiragana :しょうがくせい
Âm Hán :Tiểu:Học:Sanh, sinh
Tiếng Việt :Học sinh tiểu học
Ví Dụ :帝位に就く
Dịch :lên ngai vàng/lên ngôi vua
|
| 16しょうがない |
|---|
|
Hiragana :しょうがない
Âm Hán :Hưu:Chiến
Tiếng Việt :Không còn cách nào
Ví Dụ :あの子にアルファベットの書き方なんて教えてもしょうがないよ!読めもしないんだから!
Dịch :Thằng nhóc kia chẳng có cách nào để dạy viết chữ ABC được! Cũng không biết đọc luôn.
|
| 17勝負 |
|---|
|
Hiragana :しょうぶ
Âm Hán :Thắng:Phụ
Tiếng Việt :Cuộc thi đấu,thắng thua
Ví Dụ :勝負の判定がむずかしい
Dịch :khó mà phân định thắng thua
|
| 18小便 |
|---|
|
Hiragana :しょうべん
Âm Hán :Tiểu:Tiện
Tiếng Việt :Đi tiểu,tiểu tiện
Ví Dụ :うちの子は学校にあがっても寝小便をした.
Dịch :con trai tôi vẫn đái dầm ngay cả khi đã bắt đầu đi học
|
| 19消防署 |
|---|
|
Hiragana :しょうぼうしょ
Âm Hán :Tiêu:Phòng:Thự
Tiếng Việt :Cục phòng cháy chữa cháy
Ví Dụ :目は胃袋より大きい
Dịch :No bụng đói con mắt
|
| 20正味 |
|---|
|
Hiragana :しょうみ
Âm Hán :Chánh:Vị
Tiếng Việt :Ròng ,trọng lượng tịnh
Ví Dụ :正味当座資産
Dịch :vốn lưu động
|
| 21正面 |
|---|
|
Hiragana :しょうめん
Âm Hán :Chánh:Diện
Tiếng Việt :Chính diện,mặt chính,mặt tiền
Ví Dụ :あなたと真っ正面から向き合って痛みを分かち合いたい
Dịch :tôi muốn nhìn thẳng vào bạn và cùng bạn chia sẻ nỗi đau.
|
| 22消耗 |
|---|
|
Hiragana :しょうもう
Âm Hán :Tiêu:Hao
Tiếng Việt :Hao hụt,rơi vãi
Ví Dụ :仮に決める
Dịch :Quyết định một cách tạm thời
|
| 23醤油 |
|---|
|
Hiragana :しょうゆ
Âm Hán ::Du
Tiếng Việt :Xì dầu
Ví Dụ :いい年をして、そんなことやってちゃまずいでしょう
Dịch :Đừng làm những việc như thế ở vào cái tuổi đấy
|
| 24省略 |
|---|
|
Hiragana :しょうりゃく
Âm Hán :Tỉnh:Lược
Tiếng Việt :Giản lược,lược bỏ,lược bớt
Ví Dụ :赤ちゃんの世話をするときは衛生に気をつけなければならない。
Dịch :Khi chăm sóc trẻ sơ sinh cần phải chú ý đến vệ sinh.
|
| 25初級 |
|---|
|
Hiragana :しょきゅう
Âm Hán :Sơ:Cấp
Tiếng Việt :Sơ cấp,mức độ cơ bản,sơ khai
Ví Dụ :この英会話コースは初級・中級・上級に分かれている。
Dịch :Khóa học hội thoại tiếng Anh này được chia thành ba bước
|