Từ Vựng Bài 3
1言い付ける
Hiragana :いいつける
Âm Hán :Ngôn:Phó
Tiếng Việt :Nói với ai đó ,đặt hàng
Ví Dụ :先生に言い付ける
Dịch :mách cô giáo
2生き生き
Hiragana :いきいき
Âm Hán :Sanh, sinh:Sanh, sinh
Tiếng Việt :Sống động ,sinh động
Ví Dụ :極めて生き生きと描かれている伝記に偶然出くわす
Dịch :Ngẫu nhiên gặp được một tiểu sử được viết thật sống động.
3育児
Hiragana :いくじ
Âm Hán :Dục:Nhi
Tiếng Việt :Giáo dục trẻ
Ví Dụ :1年の育児休業を終えて復職する
Dịch :Trở lại làm việc sau 1 năm nghỉ sinh con.
4幾分
Hiragana :いくぶん
Âm Hán :Ki:PHÂN
Tiếng Việt :Hơi
Ví Dụ :彼女の顔は幾分やせて見えた。
Dịch :Mặt cô ấy trông hơi gầy.
5生け花
Hiragana :いけばな
Âm Hán :Sanh, sinh:Hoa
Tiếng Việt :Cắm hoa
Ví Dụ :美しい生け花を飾って(人)を歓迎する
Dịch :Trang trí cắm hoa thật đẹp để đón tiếp ai đó.
6以後
Hiragana :いご
Âm Hán :Dĩ:Hậu
Tiếng Việt :Sau này ,từ bây giờ ,sau đây ,sau đó
Ví Dụ :ネットバブルが崩壊して以後、投資家の中には株に投資することに弱気になった者もいる
Dịch :Sau sự sụp đổ của bong bóng của Internet, vài nhà đầu tư đã trở nên rụt rè trong việc đầu tư tiền vào chứng khoán
Bài Tập :   
7以降
Hiragana :いこう
Âm Hán :Dĩ:Hàng
Tiếng Việt :Và sau đó ,sau đây
Ví Dụ :西海岸時間2時以降に受け付けたご注文は翌営業日の発送となりますのでご了承ください。
Dịch :Xin quý khách lưu ý đơn đặt hàng sau 2 giờ chiều tính theo giờ bờ Tây sẽ được giao hàng vào ngày làm việc tiếp theo.
8勇ましい
Hiragana :いさましい
Âm Hán :Dũng
Tiếng Việt :Dũng cảm.
Ví Dụ :勇ましい騎士
Dịch :hiệp sĩ ga-lăng
9イコール
Hiragana :イコール
Âm Hán :Tráp
Tiếng Việt :Như nhau
Ví Dụ :イコールの印
Dịch :dấu hiệu công bằng
Bài Tập :   
10衣食住
Hiragana :いしょくじゅう
Âm Hán :Y:Thực:Trụ
Tiếng Việt :Nhu cầu cần thiết của cuộc sống
Ví Dụ :最低限の衣食住の必要
Dịch :cần đảm bảo nhu cầu sinh hoạt thiết yếu
11意地悪
Hiragana :いじわる
Âm Hán :Ý:Địa:Ác
Tiếng Việt :Ác độc ,độc hại,bệnh nóng tính
Ví Dụ :意地悪しないでよ!そのアイスキャンデー半分ちょうだい!
Dịch :đừng có xấu như thế, hãy cho tôi một nửa cái kem đi !
12一々
Hiragana :いちいち
Âm Hán :Nhất
Tiếng Việt :Từng người một,riêng biệt
Ví Dụ :いちいち(人)に命令するのをやめる
Dịch :đừng nên ra lệnh cho từng người một
Bài Tập :   
13一応
Hiragana :いちおう
Âm Hán :Nhất:ứng
Tiếng Việt :Một khi,nhất thời,tạm thời
Ví Dụ :一応の一致
Dịch :một sự đồng ý nhất thời
14一段と
Hiragana :いちだんと
Âm Hán :Nhất:Đoạn
Tiếng Việt :Hơn rất nhiều,hơn một bậc
Ví Dụ :今日は一段とお元気そうですね
Dịch :bạn trông khoẻ hơn nhiều rồi đấy
15一流
Hiragana :いちりゅう
Âm Hán :Nhất:Lưu
Tiếng Việt :Hạng nhất ,hàng đầu ,cao cấp
Ví Dụ :一流の会社
Dịch :một công ty hàng đầu
Bài Tập :   
16佚
Hiragana :いつ
Âm Hán :DẬT
Tiếng Việt :Khi nào ,lúc nào ,bao lâu
Ví Dụ :血管内凝固
Dịch :Sự ngưng kết trong huyết quản
17一昨日
Hiragana :いっさくじつ
Âm Hán :Nhất:Tạc:Nhật
Tiếng Việt :Ngày hôm kia
Ví Dụ :一昨日お伺いしたのですがお留守でした。
Dịch :Hôm kia tôi có ghé thăm nhà anh nhưng anh lại đi vắng.
18一昨年
Hiragana :いっさくねん
Âm Hán :Nhất:Tạc:Niên
Tiếng Việt :Năm trước
Ví Dụ :一昨年のことはもうよく覚えていない。
Dịch :Tôi không nhớ rõ những việc đã xảy ra vào năm kia.
19一斉
Hiragana :いっせい
Âm Hán :Nhất:Tề
Tiếng Việt :Đồng thời ,tất cả cùng một lúc
Ví Dụ :毎年一斉に昇給する
Dịch :tăng lương đồng loạt mỗi năm
Bài Tập :   
20一定
Hiragana :いってい
Âm Hán :Nhất:Định
Tiếng Việt :Cố định,định cư,xác định
Ví Dụ :一定限度
Dịch :Giới hạn nhất định
21只今
Hiragana :ただいま
Âm Hán :Chỉ:Kim
Tiếng Việt :Tôi đã về
Ví Dụ :黄金の像
Dịch :Tượng vàng (bằng vàng).
22移転
Hiragana :いてん
Âm Hán :Di:Chuyển
Tiếng Việt :Di chuyển
Ví Dụ :県内での米軍基地の移転
Dịch :Sự di chuyển căn cứ địa của quân đội Mỹ trong tỉnh
Bài Tập :   
23緯度
Hiragana :いど
Âm Hán :Vĩ:Độ
Tiếng Việt :Vĩ độ
Ví Dụ :太陽面上の特徴の位置を示す緯度と経度
Dịch :Vĩ độ và kinh độ cho biết vị trí đặc trưng trên bề mặt mặt trời
< Bài 2   ●●   Bài 4 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"