| 1言い付ける |
|---|
|
Hiragana :いいつける
Âm Hán :Ngôn:Phó
Tiếng Việt :Nói với ai đó ,đặt hàng
Ví Dụ :先生に言い付ける
Dịch :mách cô giáo
|
| 2生き生き |
|---|
|
Hiragana :いきいき
Âm Hán :Sanh, sinh:Sanh, sinh
Tiếng Việt :Sống động ,sinh động
Ví Dụ :極めて生き生きと描かれている伝記に偶然出くわす
Dịch :Ngẫu nhiên gặp được một tiểu sử được viết thật sống động.
|
| 3育児 |
|---|
|
Hiragana :いくじ
Âm Hán :Dục:Nhi
Tiếng Việt :Giáo dục trẻ
Ví Dụ :1年の育児休業を終えて復職する
Dịch :Trở lại làm việc sau 1 năm nghỉ sinh con.
|
| 4幾分 |
|---|
|
Hiragana :いくぶん
Âm Hán :Ki:PHÂN
Tiếng Việt :Hơi
Ví Dụ :彼女の顔は幾分やせて見えた。
Dịch :Mặt cô ấy trông hơi gầy.
|
| 5生け花 |
|---|
|
Hiragana :いけばな
Âm Hán :Sanh, sinh:Hoa
Tiếng Việt :Cắm hoa
Ví Dụ :美しい生け花を飾って(人)を歓迎する
Dịch :Trang trí cắm hoa thật đẹp để đón tiếp ai đó.
|
| 6以後 |
|---|
|
Hiragana :いご
Âm Hán :Dĩ:Hậu
Tiếng Việt :Sau này ,từ bây giờ ,sau đây ,sau đó
Ví Dụ :ネットバブルが崩壊して以後、投資家の中には株に投資することに弱気になった者もいる
Dịch :Sau sự sụp đổ của bong bóng của Internet, vài nhà đầu tư đã trở nên rụt rè trong việc đầu tư tiền vào chứng khoán
|
| 7以降 |
|---|
|
Hiragana :いこう
Âm Hán :Dĩ:Hàng
Tiếng Việt :Và sau đó ,sau đây
Ví Dụ :西海岸時間2時以降に受け付けたご注文は翌営業日の発送となりますのでご了承ください。
Dịch :Xin quý khách lưu ý đơn đặt hàng sau 2 giờ chiều tính theo giờ bờ Tây sẽ được giao hàng vào ngày làm việc tiếp theo.
|
| 8勇ましい |
|---|
|
Hiragana :いさましい
Âm Hán :Dũng
Tiếng Việt :Dũng cảm.
Ví Dụ :勇ましい騎士
Dịch :hiệp sĩ ga-lăng
|
| 9イコール |
|---|
|
Hiragana :イコール
Âm Hán :Tráp
Tiếng Việt :Như nhau
Ví Dụ :イコールの印
Dịch :dấu hiệu công bằng
|
| 10衣食住 |
|---|
|
Hiragana :いしょくじゅう
Âm Hán :Y:Thực:Trụ
Tiếng Việt :Nhu cầu cần thiết của cuộc sống
Ví Dụ :最低限の衣食住の必要
Dịch :cần đảm bảo nhu cầu sinh hoạt thiết yếu
|
| 11意地悪 |
|---|
|
Hiragana :いじわる
Âm Hán :Ý:Địa:Ác
Tiếng Việt :Ác độc ,độc hại,bệnh nóng tính
Ví Dụ :意地悪しないでよ!そのアイスキャンデー半分ちょうだい!
Dịch :đừng có xấu như thế, hãy cho tôi một nửa cái kem đi !
|
| 12一々 |
|---|
|
Hiragana :いちいち
Âm Hán :Nhất
Tiếng Việt :Từng người một,riêng biệt
Ví Dụ :いちいち(人)に命令するのをやめる
Dịch :đừng nên ra lệnh cho từng người một
|
| 13一応 |
|---|
|
Hiragana :いちおう
Âm Hán :Nhất:ứng
Tiếng Việt :Một khi,nhất thời,tạm thời
Ví Dụ :一応の一致
Dịch :một sự đồng ý nhất thời
|
| 14一段と |
|---|
|
Hiragana :いちだんと
Âm Hán :Nhất:Đoạn
Tiếng Việt :Hơn rất nhiều,hơn một bậc
Ví Dụ :今日は一段とお元気そうですね
Dịch :bạn trông khoẻ hơn nhiều rồi đấy
|
| 15一流 |
|---|
|
Hiragana :いちりゅう
Âm Hán :Nhất:Lưu
Tiếng Việt :Hạng nhất ,hàng đầu ,cao cấp
Ví Dụ :一流の会社
Dịch :một công ty hàng đầu
|
| 16佚 |
|---|
|
Hiragana :いつ
Âm Hán :DẬT
Tiếng Việt :Khi nào ,lúc nào ,bao lâu
Ví Dụ :血管内凝固
Dịch :Sự ngưng kết trong huyết quản
|
| 17一昨日 |
|---|
|
Hiragana :いっさくじつ
Âm Hán :Nhất:Tạc:Nhật
Tiếng Việt :Ngày hôm kia
Ví Dụ :一昨日お伺いしたのですがお留守でした。
Dịch :Hôm kia tôi có ghé thăm nhà anh nhưng anh lại đi vắng.
|
| 18一昨年 |
|---|
|
Hiragana :いっさくねん
Âm Hán :Nhất:Tạc:Niên
Tiếng Việt :Năm trước
Ví Dụ :一昨年のことはもうよく覚えていない。
Dịch :Tôi không nhớ rõ những việc đã xảy ra vào năm kia.
|
| 19一斉 |
|---|
|
Hiragana :いっせい
Âm Hán :Nhất:Tề
Tiếng Việt :Đồng thời ,tất cả cùng một lúc
Ví Dụ :毎年一斉に昇給する
Dịch :tăng lương đồng loạt mỗi năm
|
| 20一定 |
|---|
|
Hiragana :いってい
Âm Hán :Nhất:Định
Tiếng Việt :Cố định,định cư,xác định
Ví Dụ :一定限度
Dịch :Giới hạn nhất định
|
| 21只今 |
|---|
|
Hiragana :ただいま
Âm Hán :Chỉ:Kim
Tiếng Việt :Tôi đã về
Ví Dụ :黄金の像
Dịch :Tượng vàng (bằng vàng).
|
| 22移転 |
|---|
|
Hiragana :いてん
Âm Hán :Di:Chuyển
Tiếng Việt :Di chuyển
Ví Dụ :県内での米軍基地の移転
Dịch :Sự di chuyển căn cứ địa của quân đội Mỹ trong tỉnh
|
| 23緯度 |
|---|
|
Hiragana :いど
Âm Hán :Vĩ:Độ
Tiếng Việt :Vĩ độ
Ví Dụ :太陽面上の特徴の位置を示す緯度と経度
Dịch :Vĩ độ và kinh độ cho biết vị trí đặc trưng trên bề mặt mặt trời
|