| 1南米 |
|---|
|
Hiragana :なんべい
Âm Hán :Nam:Mễ
Tiếng Việt :Nam mỹ
Ví Dụ :中南米は大きな可能性を持った市場だ。
Dịch :Trung Nam Mỹ là một thị trường kinh tế giàu tiềm năng.
|
| 2南北 |
|---|
|
Hiragana :なんぼく
Âm Hán :Nam:Bắc
Tiếng Việt :Nam bắc
Ví Dụ :第1次インドシナ戦争終結 南北分断
Dịch :Kết thúc chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất Nam Bắc phân ly
|
| 3煮える |
|---|
|
Hiragana :にえる
Âm Hán :Chử
Tiếng Việt :Chín,nhừ
Ví Dụ :ぐつぐつ煮える
Dịch :đun sôi lục bục
|
| 4匂う |
|---|
|
Hiragana :におう
Âm Hán :(mùi)
Tiếng Việt :Có mùi,nực mùi
Ví Dụ :のどが渇いているなら、何か飲みなさい
Dịch :Nếu cổ họng bị khô, thì hãy uống chút gì đó
|
| 5逃がす |
|---|
|
Hiragana :にがす
Âm Hán :Đào
Tiếng Việt :Để mất,tuột mất
Ví Dụ :心は孤独な狩人
Dịch :Trái tim là của người thợ săn cô độc
|
| 6憎い |
|---|
|
Hiragana :にくむ
Âm Hán :Tăng
Tiếng Việt :Chán ghét,oán hận
Ví Dụ :心憎いばかりの演出
Dịch :diễn xuất điêu luyện (tràn đầy cảm xúc)
|
| 7憎らしい |
|---|
|
Hiragana :にくらしい
Âm Hán :Tăng
Tiếng Việt :Đáng ghét,ghê tởm
Ví Dụ :憎らしい振る舞いをする
Dịch :Hành động ghê tởm.
|
| 8濁る |
|---|
|
Hiragana :にごる
Âm Hán :Trọc
Tiếng Việt :Đục
Ví Dụ :今では労働をいやしむ人はいなくなった
Dịch :ngày nay không còn ai coi thường lao động
|
| 9虹 |
|---|
|
Hiragana :にじ
Âm Hán :Hồng
Tiếng Việt :Cầu vồng
Ví Dụ :虹彩角膜の
Dịch :Thuộc giác mạc tròng đen (mống mắt)
|
| 10日時 |
|---|
|
Hiragana :にちじ
Âm Hán :Nhật:Thời
Tiếng Việt :Ngày giờ
Ví Dụ :(日時・場所)を指定する
Dịch :ấn định (ngày giờ, nơi chỗ)
|
| 11日課 |
|---|
|
Hiragana :にっか
Âm Hán :Nhật:Khóa
Tiếng Việt :Bài học hàng ngày
Ví Dụ :シャワーを浴び、ひげをそり、そして朝食をとるのが彼の朝の日課だった
Dịch :Công việc hàng sáng của anh ấy là tắm, cạo râu sau đó ăn sáng
|
| 12日程 |
|---|
|
Hiragana :にってい
Âm Hán :Nhật:Trình
Tiếng Việt :Hành trình,chương trình trong ngày
Ví Dụ :議事日程どおりに
Dịch :theo như chương trình nghị sự
|
| 13鈍い |
|---|
|
Hiragana :にぶい
Âm Hán :Độn
Tiếng Việt :Chậm chạp,cùn,đần độn
Ví Dụ :頭の働きが鈍い
Dịch :đầu óc đần độn
|
| 14入社 |
|---|
|
Hiragana :にゅうしゃ
Âm Hán :Nhập:Xã
Tiếng Việt :Vào công ty làm
Ví Dụ :物事は思い通りに行くとは限らない。
Dịch :Mọi việc không phải lúc nào cũng đi theo cách mà chúng ta mong muốn.
|
| 15女房 |
|---|
|
Hiragana :にょうぼう
Âm Hán :Nữ:Phòng
Tiếng Việt :Vợ
Ví Dụ :雌鳥が雄鳥より大声で鳴くのは不幸な家。/亭主より女房が強いのは不幸 《諺》
Dịch :Thật là một gia đình bất hạnh nếu con gà mái gáy to hơn gà trống
|
| 16睨む |
|---|
|
Hiragana :にらむ
Âm Hán :nghễ
Tiếng Việt :Liếc,lườm
Ví Dụ :(〜を)横目で睨む
Dịch :liếc ngang
|
| 17煮る |
|---|
|
Hiragana :にる
Âm Hán :Chử
Tiếng Việt :Nấu
Ví Dụ :ふたをしないでソースが好みの濃度になるまでぐつぐつ煮る
Dịch :Đun mở vung cho đến khi nước sốt đạt được độ đặc
|
| 18俄 |
|---|
|
Hiragana :にわか
Âm Hán :NGA
Tiếng Việt :Bỗng nhiên,đột ngột
Ví Dụ :そんなことなかったよ!初めからこの子は天使みたいに見えたじゃないか。
Dịch :Làm gì có chuyện đó, chẳng phải lúc đầu đứa bé trông như một thiên sứ còn gì?
|
| 19縫う |
|---|
|
Hiragana :ぬう
Âm Hán :Phùng
Tiếng Việt :Vá,thêu,may mặc
Ví Dụ :傷口を縫う
Dịch :khâu vết thương
|
| 20濡らす |
|---|
|
Hiragana :ぬらす
Âm Hán :NHU
Tiếng Việt :Làm ướt,làm ẩm
Ví Dụ :口を濡らす
Dịch :sống cầm hơi
|
| 21ねじ |
|---|
|
Hiragana :ねじ
Tiếng Việt :Đinh ốc,ốc vít
Ví Dụ :ねじ巻き用の鍵
Dịch :chìa khóa để vặn vít
|
| 22捩る |
|---|
|
Hiragana :ねじる
Âm Hán :LỆ
Tiếng Việt :Vặn,xoáy,xoay,quay
Ví Dụ :近代科学の驚異
Dịch :Những điều kỳ diệu của khoa học tiên tiến
|
| 23ネックレス |
|---|
|
Hiragana :ネックレス
Tiếng Việt :Vòng cổ,dây đeo cổ
Ví Dụ :足元で冷たさを感じる
Dịch :Cảm thấy lạnh gáy khi dưới quyền ai đó.
|