| 1登場 |
|---|
|
Hiragana :とうじょう
Âm Hán :Đăng:Tràng,trường
Tiếng Việt :Sự xuất hiện,lối vào
Ví Dụ :〜の広告に登場する
Dịch :đóng quảng cáo cho
|
| 2どうせ |
|---|
|
Hiragana :どうせ
Tiếng Việt :Đằng nào thì,tiện thể,nếu mà thế
Ví Dụ :どうせ行くなら早く行った方がいい
Dịch :Đằng nào cũng đi nên đi sớm thì hơn.
|
| 3灯台 |
|---|
|
Hiragana :とうなん
Âm Hán :Đăng:Thai
Tiếng Việt :Vụ trộm,vụ ăn cắp
Ví Dụ :その灯台は島の北端にある
Dịch :Ngọn hải đăng nằm trên cực bắc của hòn đảo
|
| 4当番 |
|---|
|
Hiragana :とうばん
Âm Hán :Đương:Phiên
Tiếng Việt :Việc thực thi nhiệm vụ,lượt
Ví Dụ :太郎は当番をサボって先生にしかられた
Dịch :vì trốn việc thực thi nhiệm vụ nên Taro đã bị thầy giáo mắng
|
| 5等分 |
|---|
|
Hiragana :とうぶん
Âm Hán :Đẳng:PHÂN
Tiếng Việt :Phân bằng nhau,sự chia đều
Ví Dụ :角の二等分線
Dịch :đường phân giác của góc
|
| 6透明 |
|---|
|
Hiragana :とうめい
Âm Hán :Thấu:Minh
Tiếng Việt :Sự trong suốt,trong suốt
Ví Dụ :〜のさらなる透明化を図る
Dịch :Tăng thêm sự minh bạch của vấn đề ~
|
| 7灯油 |
|---|
|
Hiragana :とうゆ
Âm Hán :Đăng:Du
Tiếng Việt :Dầu hỏa,dầu lửa
Ví Dụ :その男たちは、ストーブに火をともすのに灯油を使った
Dịch :Những người này đã dùng dầu hỏa để đốt lò
|
| 8東洋 |
|---|
|
Hiragana :とうよう
Âm Hán :Đông:Dương
Tiếng Việt :Phương đông
Ví Dụ :東洋風の花瓶
Dịch :Lọ hoa phong cách phương Đông
|
| 9童話 |
|---|
|
Hiragana :どうわ
Âm Hán :Đồng:Thoại
Tiếng Việt :Truyện đồng thoại
Ví Dụ :童話の電子ブック
Dịch :Sách truyện điện tử
|
| 10通り掛かるとおりかかる |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Thông:Quải
Tiếng Việt :Tình cờ đi ngang qua
Ví Dụ :下腹部に発熱を生じる
Dịch :bị sốt do bị ỉa chảy (tiêu chảy)
|
| 11溶かす |
|---|
|
Hiragana :とかす
Âm Hán :Dung
Tiếng Việt :Làm nóng chảy bằng nhiệt
Ví Dụ :(人)へ貧困からの脱出と教育の機会を与える
Dịch :giúp cho ai đó thoát khỏi nghèo đói và có cơ hội tiếp cận với giáo dục
|
| 12尖る |
|---|
|
Hiragana :とがる
Âm Hán :TIÊM
Tiếng Việt :Nhọn ,sắc
Ví Dụ :行方不明者調査担当の警(察)官
Dịch :cảnh sát chịu trách nhiệm điều tra những người bị mất tích
|
| 13ドキドキ |
|---|
|
Hiragana :ドキドキ
Tiếng Việt :Hồi hộp
Ví Dụ :夜遅く歩いてどきどきする。
Dịch :Tối khuya đi bộ một mình thấy lo lắng, tim đập thình thịch.
|
| 14溶く |
|---|
|
Hiragana :とく
Âm Hán :Dung
Tiếng Việt :Làm tan ra
Ví Dụ :子どもたちは展示されたたくさんの昆虫を間近に観察し感動することでしょう
Dịch :Chắc hẳn là các cháu bé sẽ rất phấn khích khi được đến gần quan sát rất nhiều loại côn trùng được trưng bày
|
| 15退く |
|---|
|
Hiragana :どく
Âm Hán :Thối
Tiếng Việt :Thoái,rút
Ví Dụ :役を退く
Dịch :từ chức
|
| 16特殊 |
|---|
|
Hiragana : とくしゅ
Âm Hán :Đặc:Thù
Tiếng Việt :Đặc biệt,đặc thù
Ví Dụ :これは明らかに特例[特殊なケース]だ
Dịch :Đây là trường hợp đặc biệt (rõ ràng rất đặc biệt)
|
| 17特色 |
|---|
|
Hiragana :とくしょく
Âm Hán :Đặc:Sắc
Tiếng Việt :Đặc sắc
Ví Dụ :それらのスケートボードはむちゃくちゃ色鮮やかなデザインを特色とした
Dịch :Những chiếc giày trượt ba tanh này thể hiện một thiết kế chuyên biệt mang màu sắc rực rỡ
|
| 18特長 |
|---|
|
Hiragana :とくてい
Âm Hán :Đặc:Trường
Tiếng Việt :Định trước
Ví Dụ :この特長はいつお客様にご紹介すればいいでしょうか?
Dịch :Bao giờ có thể giới thiệu đặc trưng này cho khách hàng
|
| 19特売 |
|---|
|
Hiragana :とくばい
Âm Hán :Đặc:Mại
Tiếng Việt :Bàn rẻ,bán hóa giá
Ví Dụ :特売場
Dịch :chỗ bán hàng hạ giá
|
| 20溶け込む |
|---|
|
Hiragana :とけこむ
Âm Hán :Dung:Vào
Tiếng Việt :Tan vào,hòa tan vào ,chảy vào
Ví Dụ :高アルミナ玄武岩
Dịch :Đá bazan alumina cao
|
| 21溶ける |
|---|
|
Hiragana :とける
Âm Hán :Dung
Tiếng Việt :Chảy ra,chảy
Ví Dụ :活動を休止する(火山)
Dịch :núi lửa ngừng hoạt động
|
| 22退ける |
|---|
|
Hiragana :どける
Âm Hán :Thối
Tiếng Việt :Loại bỏ,đẩy lùi,lấy đi
Ví Dụ :悪質ないたずらとして疑惑を退ける
Dịch :Gạt bỏ mối hiềm nghi là trò đùa ác ý.
|
| 23床の間 |
|---|
|
Hiragana :とこのま
Âm Hán :Sàng:Gian
Tiếng Việt :Tủ tường
Ví Dụ :ミツバチの羽音を聞くと、ハチミツを連想する。
Dịch :Nghe thấy tiếng ong mật bay đã liên tưởng đến mật ong.
|
| 24床屋 |
|---|
|
Hiragana :とこや
Âm Hán :Sàng:ốc
Tiếng Việt :Hiệu cắt tóc
Ví Dụ :床屋が使うはさみ
Dịch :Kéo dùng cho hiệu cắt tóc
|