Từ Vựng Bài 56
1日の出
Hiragana :ひので
Âm Hán :Nhật:Xuất
Tiếng Việt :Mặt trời mọc,bình minh
Ví Dụ :電灯の発明前は、多くの人が日の出とともに起きて、午後8時前には床についた
Dịch :Trước khi phát minh ra điện rất nhiều người thức dậy khi mặt trời mọc và đi ngủ trước 8 giờ tối
2響き
Hiragana :ひびき
Âm Hán :Hưởng
Tiếng Việt :Tiếng vang,chấn động,dư âm
Ví Dụ :耳障りな響きの言葉
Dịch :Những từ ngữ vang dội chói vào tai
3響く
Hiragana :ひびく
Âm Hán :Hưởng
Tiếng Việt :Vang động,chấn động
Ví Dụ :食事をしたところ、お腹が痛いしました。
Dịch :Sau khi ăn cơm thì tôi bị đau bụng
4皮膚
Hiragana :ひふ
Âm Hán :Bì:Phu
Tiếng Việt :Da
Ví Dụ :皮膚の血流音を聴く
Dịch :tớ nghe thấy cả những dòng máu chảy dần dật dưới làn da
5冷やす
Hiragana :ひやす
Âm Hán :Lãnh
Tiếng Việt :Lạnh
Ví Dụ :最近ね、叱る前に頭冷やすようにしてるの。必要以上にあの子を傷つけたくないから。
Dịch :Những ngày đó, tôi phải cố gắng hạ giọng khi quát mắng nó. Tôi không muốn làm nó bị tổn thương nhiều hơn mức cần thiết.
Bài Tập :   
6美容
Hiragana :びよう
Âm Hán :Mĩ:Dung
Tiếng Việt :Vẻ đẹp,dung nhan
Ví Dụ :彼女は美容院を開店した。
Dịch :Bà ấy đã mở một thẩm mỹ viện.
7表紙
Hiragana :ひょうし
Âm Hán :Biểu:Chỉ
Tiếng Việt :Bìa ,tờ bìa
Ví Dụ :ヒロインを描いた本の表紙
Dịch :bìa cuốn sách phác họa chân dung một nữ anh hùng
8標識
Hiragana :ひょうしき
Âm Hán :Tiêu:Thức
Tiếng Việt :Dấu vết,dấu tích
Ví Dụ :遭難船を見掛けたら自分の船の航路標識とせよ。
Dịch :Nếu tìm thấy con tầu bị đắm, hãy phát tín hiệu đường đi đến con tầu của bạn.
Bài Tập :   
9標準
Hiragana :ひょうじゅん
Âm Hán :Tiêu:Chuẩn
Tiếng Việt :Tiêu chuẩn
Ví Dụ :需要の標準偏差
Dịch :sự lệch chuẩn yêu cầu
10標本
Hiragana :ひょうほん
Âm Hán :Tiêu:Bổn
Tiếng Việt :Mẫu vật,tiêu bản
Ví Dụ :動物[植物]の標本
Dịch :mẫu động thực vật tiêu bản động thực vật
11評論
Hiragana :ひょうろん
Âm Hán :Bình:Luận
Tiếng Việt :Bình luận
Ví Dụ :彼の哲学の何たるかを知りたければ、彼の評論を読むだけでいい。
Dịch :Nếu ai muốn biết triết lý của anh ta là gì thì người đó phải đọc bài tiểu luận anh ta viết
Bài Tập :   
12平仮名
Hiragana :ひらがな
Âm Hán :Bình:Giả:Danh
Tiếng Việt :Chữ hiragana
Ví Dụ :平仮名表記で
Dịch :Được viết bằng chữ Hiragana
13昼寝
Hiragana :ひるね
Âm Hán :Trú:Tẩm
Tiếng Việt :Ngủ trưa
Ví Dụ :祖父は午後は必ず昼寝をする。
Dịch :Ông tôi trưa nào cũng ngủ trưa.
14広げる
Hiragana :ひろげる
Âm Hán :Quảng
Tiếng Việt :Mở rộng,bành ,kéo
Ví Dụ :(木が)枝を広げる
Dịch :Cành cây lan rộng
15広さ
Hiragana :ひろさ
Âm Hán :Quảng
Tiếng Việt :Bề rộng,chiều rộng,biên độ
Ví Dụ :彼の知識の広さには感心させられる
Dịch :thán phục tầm hiểu biết rộng lớn của anh ta
Bài Tập :   
16広場
Hiragana :ひろば
Âm Hán :Quảng:Tràng,trường
Tiếng Việt :Quảng trường
Ví Dụ :モスクワのクレムリンと赤の広場
Dịch :quảng trường đỏ và cung điện Kremlin ở Mat-xi-cơ-va
Bài Tập :   
17広々
Hiragana :ひろびろ
Âm Hán :Quảng
Tiếng Việt :Rộng lớn,rộng rãi
Ví Dụ :広々と開けた草原
Dịch :thảo nguyên trải dài tít tắp
18広める
Hiragana :ひろめる
Âm Hán :Quảng
Tiếng Việt :Loan tin,truyền tin,tuyên truyền
Ví Dụ :急進思想を広める
Dịch :Phổ biến tư tưởng cấp tiến
19ピンク
Hiragana :ピンク
Tiếng Việt :Màu hồng
Ví Dụ :ピンクの象
Dịch :Voi màu hồng
20便箋
Hiragana :びんせん
Âm Hán :Tiện:tiên
Tiếng Việt :Giấy viết thư,đồ văn phòng phẩm
Ví Dụ :1冊の便箋
Dịch :1 tập giấy viết.
21瓶詰
Hiragana :びんづめ
Âm Hán :Bình:Cật
Tiếng Việt :Sự đóng chai
Ví Dụ :違法駐車
Dịch :đỗ xe trái luật pháp
22ファスナー
Hiragana :ファスナー
Tiếng Việt :Móc cài,quai móc ,then cài
Ví Dụ :「あのう、スカートのファスナーが開いてますよ」「わっ、しまった!ありがとう」
Dịch :"xin lỗi, chị chưa kéo khóa váy", "ôi chết, cảm ơn chị nhé"
23風船
Hiragana :ふうせん
Âm Hán :Phong:Thuyền
Tiếng Việt :Khí cầu
Ví Dụ :巨大風船
Dịch :khí cầu khổng lồ
Bài Tập :   
< Bài 55   ●●   Bài 57 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"