| 1此間 |
|---|
|
Hiragana :こないだ
Âm Hán :THỬ:Gian
Tiếng Việt :Gần đây,mới đây
Ví Dụ :彼のこないだの離婚について彼女が無神経なことを言って、火に油をそそいだ
Dịch :cô ta nói không quan tâm đến việc ly hôn của anh ta mới đây lại càng như đổ thêm dầu vào lửa
|
| 2御無沙汰 |
|---|
|
Hiragana :ごぶさた
Âm Hán :Ngự:VÔ, MÔ:Sa:Thái
Tiếng Việt :Lâu lắm rồi mới viết thư
Ví Dụ :御無沙汰して申し訳ありません
Dịch :mong cô thứ lỗi vì lâu lắm em mới viết thư cho cô
|
| 3溢す |
|---|
|
Hiragana :こぼす
Âm Hán :dật
Tiếng Việt :Làm tràn,làm đổ,đánh đổ
Ví Dụ :ご飯をこぼす
Dịch :đánh đổ cơm
|
| 4溢れる |
|---|
|
Hiragana :こぼれる
Âm Hán :dật
Tiếng Việt :Bị tràn,rơi vãi,chảy ra
Ví Dụ :ふいに涙がこぼれる
Dịch :bất giác nước mắt trào ra
|
| 5塵芥 |
|---|
|
Hiragana :ごみ
Âm Hán :TRẦN:GIỚI
Tiếng Việt :Rác
Ví Dụ :糖アルデヒド
Dịch :an-đê-hit đường
|
| 6ゴム |
|---|
|
Hiragana :ゴム
Âm Hán :Hóa:Tệ
Tiếng Việt :Cao su,gôm
Ví Dụ :ゴム製品工業
Dịch :công nghiệp sản suất cao su
|
| 7御免 |
|---|
|
Hiragana :ごめん
Âm Hán :Ngự:Miễn
Tiếng Việt :Xin lỗi
Ví Dụ :電話を架設する
Dịch :lắp đặt điện thoại
|
| 8小指 |
|---|
|
Hiragana :こゆび
Âm Hán :Tiểu:Chỉ
Tiếng Việt :Ngón út,ngón tay út
Ví Dụ :小指にバラのとげが刺さった。
Dịch :Tôi bị một cái gai hoa hồng mắc ở tay.
|
| 9娯楽 |
|---|
|
Hiragana :ごらく
Âm Hán :Ngu:Nhạc, lạc
Tiếng Việt :Trò chuyện,giải trí,sự vui chơi
Ví Dụ :娯楽施設の従業員にはおいしい特典がある。彼らは夏中すべての施設を使える
Dịch :Các công nhân trong ngành giải trí được hưởng đặc quyền thú vị. Họ có thể sử dụng tất cả những trang thiết bị mùa hè
|
| 10御覧 |
|---|
|
Hiragana :ごらん
Âm Hán :Ngự:Lãm
Tiếng Việt :Nhìn,xem
Ví Dụ :彼らは一日平均 8 時間働く.
Dịch :Họ làm việc trung bình 8 giờ ngày
|
| 11コレクション |
|---|
|
Hiragana :コレクション
Âm Hán :Tri
Tiếng Việt :Bộ sưu tập,sưu tầm
Ví Dụ :彼のアンティークのワイングラスのコレクションは、何千ドルもの価値がある
Dịch :Bộ sưu tập ly rượu cổ của anh ta đáng giá hàng nghìn đô.
|
| 12転がす |
|---|
|
Hiragana :ころがす
Âm Hán :Chuyển
Tiếng Việt :Ăn,làm cho đổ nhào
Ví Dụ :木材を〜(と)転がす
Dịch :lăn gỗ lộc cộc
|
| 13転がる |
|---|
|
Hiragana :ころがる
Âm Hán :Chuyển
Tiếng Việt :Lăn lộn,lăn lóc
Ví Dụ :球が〜(と)転がる。
Dịch :Quả bóng lăn lông lốc.
|
| 14紺 |
|---|
|
Hiragana :こん
Âm Hán :Cám
Tiếng Việt : Màu xanh thẫm,màu xanh nước biển コンクール Cuộc thi âm nhạc lớn
Ví Dụ :紺地に白い水玉模様のネクタイ
Dịch :Cà vạt có chấm tròn màu trắng
|
| 15コンクリート |
|---|
|
Hiragana :コンクリート
Âm Hán :THÂN:Thể
Tiếng Việt :Bê tông
Ví Dụ :コンクリートでがちがちに固める
Dịch :đông cứng lại vì bê tông
|
| 16混合 |
|---|
|
Hiragana :こんごう
Âm Hán :Hỗn:Hợp
Tiếng Việt :Tạp,hỗn hợp
Ví Dụ :彼女たちはテニスの混合ダブルスに出場した。
Dịch :Các cô ấy tham gia vào nội dung thi đấu đôi hỗn hợp.
|
| 17コンセント |
|---|
|
Hiragana :コンセント
Âm Hán :Lạc
Tiếng Việt :Ổ cắm
Ví Dụ :湯沸かし器のコンセントは抜いた?
Dịch :Bạn đã rút ấm nước chưa?
|
| 18献立 |
|---|
|
Hiragana :こんだて
Âm Hán :Hiến:Lập
Tiếng Việt :Trình tự,thứ tự,chương trình làm việc
Ví Dụ :その村の家の多くは洪水によって押し流された
Dịch :Phần lớn nhà cửa trong làng này đều bị lụt cuốn trôi
|
| 19サークル |
|---|
|
Hiragana :サークル
Âm Hán :Gia:Lưu:Đa
Tiếng Việt :Câu lạc bộ thể thao
Ví Dụ :ゴール・サークル
Dịch :vòng tròn khung thành
|
| 20在学 |
|---|
|
Hiragana :ざいがく
Âm Hán :Tại:Học
Tiếng Việt :Đang học
Ví Dụ :兄は大学在学中に通訳の資格を取った。
Dịch :Anh tôi đã có bằng phiên dịch khi còn đang học đại học.
|
| 21再三 |
|---|
|
Hiragana :さいさん
Âm Hán :Tái:Tam
Tiếng Việt :Dăm ba bận,ba bốn lượt ,vài lần
Ví Dụ :ここもたちは私が再三再四警告したにもかかわらずその池で泳いだ。
Dịch :Mặc dù tôi đã cảnh cáo ba lần bốn lượt nhưng bọn trẻ vẫn cứ bơi dưới ao.
|
| 22祭日 |
|---|
|
Hiragana :さいじつ
Âm Hán :Tế:Nhật
Tiếng Việt :Ngày lễ,ngày hội,ngày nghỉ
Ví Dụ :祭日と休日は列車の運行時刻が(平日とは)異なる
Dịch :Ngày lễ và ngày nghỉ tàu chạy theo thời gian biểu khác với ngày thường.
|