Từ Vựng Bài 16
1教養
Hiragana :きょうよう
Âm Hán :Giáo:Dưỡng
Tiếng Việt :Giáo dục
Ví Dụ :一般教養課程
Dịch :Khóa học giáo dục đại cương
Bài Tập :   
2漁業
Hiragana :ぎょぎょう
Âm Hán :Ngư:Nghiệp
Tiếng Việt :Ngư nghiệp ,đánh cá
Ví Dụ :漁業水域
Dịch :khu vực đánh cá
Bài Tập :   
3曲線
Hiragana :きょくせん
Âm Hán :Khúc:Tuyến
Tiếng Việt :Đường vòng,đường gấp khúc ,đường cong
Ví Dụ :空間・収益曲線
Dịch :đường cong không gian doanh thu
Bài Tập :   
4規律
Hiragana :きりつ
Âm Hán :Quy:Luật
Tiếng Việt :Trật tự,quy luật,kỷ luật
Ví Dụ :規律を守る
Dịch :tuân thủ (chấp hành) kỷ luật
Bài Tập :   
5斬る
Hiragana :きる
Âm Hán :trảm
Tiếng Việt :Chém
Ví Dụ :がまん強い性質
Dịch :Tính cách nhẫn nại
6気を付ける
Hiragana :きをつける
Âm Hán :Khí:Phó
Tiếng Việt :Chú ý,cẩn thận,lưu ý
Ví Dụ :うちの家内が2〜3時間前、電話してたなあ。家内にも気を付けるよう言わないと
Dịch :vợ tôi đã gọi điện thoại hai, ba tiếng trước. Chắc tôi sẽ phải lưu ý nhắc nhở cô ấy mới được
7金魚
Hiragana :きんぎょ
Âm Hán :Kim:Ngư
Tiếng Việt :Cá vàng
Ví Dụ :色の変わる金魚
Dịch :cá vàng đổi màu
8区域
Hiragana :くいき
Âm Hán :Khu:Vực
Tiếng Việt :Khu vực,phạm vi,lĩnh vực
Ví Dụ :禁煙席(の区域)
Dịch :ghế (của khu vực) không hút thuốc lá
Bài Tập :   
9偶数
Hiragana :ぐうすう
Âm Hán :Ngẫu:Sổ, số
Tiếng Việt :Số chẵn
Ví Dụ :偶数検査
Dịch :kiểm tra số chẵn
Bài Tập :   
10空想
Hiragana :くうそう
Âm Hán :Không:Tưởng
Tiếng Việt :Không
Ví Dụ :ロマンチックな空想
Dịch :sự không tưởng lãng mạn
Bài Tập :   
11キャプテン
Hiragana :キャプテン
Âm Hán :Khủng
Tiếng Việt :Đội trưởng
Ví Dụ :キャプテン・フック
Dịch :Thuyền trưởng Hook.
12キャンプ
Hiragana :キャンプ
Âm Hán :Khủng
Tiếng Việt :Cắm trại
Ví Dụ :ゲリラ・キャンプで一緒に訓練をする
Dịch :cùng tập luyện trong trại quân du kích
13九
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cửu
Tiếng Việt :Số 9
Ví Dụ :今ごろ船は九十九里沖にいるはずだ。
Dịch :Lúc này chắc chắn con thuyền đang ở ngoài khơi đảo Kujukuri.
Bài Tập :   
14旧
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cựu
Tiếng Việt :Cũ
Ví Dụ :(人)の旧悪を暴く
Dịch :Vạch trần tội lỗi xấu xa trong quá khứ của ai đó
Bài Tập :   
15級
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cấp
Tiếng Việt :Lớp học ,cấp bậc
Ví Dụ :届け先住所
Dịch :địa điểm gửi đến
16球
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cầu
Tiếng Việt :Toàn cầu ,bóng
Ví Dụ :(丸い)球根を形成する
Dịch :Hình thành củ (có hình tròn)
Bài Tập :   
17休暇
Hiragana :きゅうか
Âm Hán :Hưu:Hạ
Tiếng Việt :Ngày lễ ,ngày nghỉ ,nghỉ phép
Ví Dụ :休暇で利用するようなホテルの客室
Dịch :Phòng khách sạn giống như kiểu thường được sử dụng vào những kì nghỉ.
Bài Tập :   
18休憩
Hiragana :きゅうけい
Âm Hán :Hưu:Khế
Tiếng Việt :Nghỉ ngơi,giải lao
Ví Dụ :2時間ごとにコンピュータから目を離して休憩することにしている
Dịch :Cứ hai giờ đồng hồ tôi lại rời máy tính để nghỉ giải lao
Bài Tập :   
19急激
Hiragana :きゅうげき
Âm Hán :Cấp:Kích
Tiếng Việt :Cấp tiến,đột ngột
Ví Dụ :急激に狭くなってゆく川幅
Dịch :chỗ dòng sông eo thắt lại
Bài Tập :   
20吸収
Hiragana :きゅうしゅう
Âm Hán :Hấp:Thu, thâu
Tiếng Việt :Hấp thụ,thu hút
Ví Dụ :栄養の吸収が悪い
Dịch :sự hấp thụ dinh dưỡng không tốt
Bài Tập :   
21救助
Hiragana :きゅうじょ
Âm Hán :Cứu:Trợ
Tiếng Việt :Cứu trợ,viện trợ
Ví Dụ :海水浴場で救助が必要となる主な原因は離岸流だ
Dịch :những đợt sóng rút đi là nguyên nhân chính cần có công tác cứu hộ tại khu vực tắm nước biển
Bài Tập :   
22急速
Hiragana :きゅうそく
Âm Hán :Cấp:Tốc
Tiếng Việt :Nhanh chóng
Ví Dụ :宇内経済のあり方は急速に変化しているので、日本経済もその波に捕らえられてしまうだろう
Dịch :Nền kinh tế toàn thế giới đang thay đổi một cách nhanh chóng và có lẽ nền kinh tế của Nhật cũng sẽ bị cuốn theo trào lưu này
Bài Tập :   
23急に
Hiragana :きゅうに
Âm Hán :Cấp
Tiếng Việt :Đột ngột
Ví Dụ :緊急に〜する必要がある
Dịch :cần phải cấp bách (khẩn cấp) làm gì
Bài Tập :   
24給料
Hiragana :きゅうりょう
Âm Hán :Cấp:Liệu
Tiếng Việt :Tiền lương
Ví Dụ :半年分の給料に相当する
Dịch :Tương đương với số lương của nửa năm
Bài Tập :   
25器用
Hiragana :きよう
Âm Hán :Khí:Dụng
Tiếng Việt :Khéo léo,tiện dụng
Ví Dụ :あの子、不器用なのよね。折り紙で鶴を作れないの。
Dịch :Cô ta rất vụng về. Cô ta không thể gấp con sếu bằng giấy được.
Bài Tập :   
< Bài 15   ●●   Bài 17 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"