| 1教養 |
|---|
|
Hiragana :きょうよう
Âm Hán :Giáo:Dưỡng
Tiếng Việt :Giáo dục
Ví Dụ :一般教養課程
Dịch :Khóa học giáo dục đại cương
|
| 2漁業 |
|---|
|
Hiragana :ぎょぎょう
Âm Hán :Ngư:Nghiệp
Tiếng Việt :Ngư nghiệp ,đánh cá
Ví Dụ :漁業水域
Dịch :khu vực đánh cá
|
| 3曲線 |
|---|
|
Hiragana :きょくせん
Âm Hán :Khúc:Tuyến
Tiếng Việt :Đường vòng,đường gấp khúc ,đường cong
Ví Dụ :空間・収益曲線
Dịch :đường cong không gian doanh thu
|
| 4規律 |
|---|
|
Hiragana :きりつ
Âm Hán :Quy:Luật
Tiếng Việt :Trật tự,quy luật,kỷ luật
Ví Dụ :規律を守る
Dịch :tuân thủ (chấp hành) kỷ luật
|
| 5斬る |
|---|
|
Hiragana :きる
Âm Hán :trảm
Tiếng Việt :Chém
Ví Dụ :がまん強い性質
Dịch :Tính cách nhẫn nại
|
| 6気を付ける |
|---|
|
Hiragana :きをつける
Âm Hán :Khí:Phó
Tiếng Việt :Chú ý,cẩn thận,lưu ý
Ví Dụ :うちの家内が2〜3時間前、電話してたなあ。家内にも気を付けるよう言わないと
Dịch :vợ tôi đã gọi điện thoại hai, ba tiếng trước. Chắc tôi sẽ phải lưu ý nhắc nhở cô ấy mới được
|
| 7金魚 |
|---|
|
Hiragana :きんぎょ
Âm Hán :Kim:Ngư
Tiếng Việt :Cá vàng
Ví Dụ :色の変わる金魚
Dịch :cá vàng đổi màu
|
| 8区域 |
|---|
|
Hiragana :くいき
Âm Hán :Khu:Vực
Tiếng Việt :Khu vực,phạm vi,lĩnh vực
Ví Dụ :禁煙席(の区域)
Dịch :ghế (của khu vực) không hút thuốc lá
|
| 9偶数 |
|---|
|
Hiragana :ぐうすう
Âm Hán :Ngẫu:Sổ, số
Tiếng Việt :Số chẵn
Ví Dụ :偶数検査
Dịch :kiểm tra số chẵn
|
| 10空想 |
|---|
|
Hiragana :くうそう
Âm Hán :Không:Tưởng
Tiếng Việt :Không
Ví Dụ :ロマンチックな空想
Dịch :sự không tưởng lãng mạn
|
| 11キャプテン |
|---|
|
Hiragana :キャプテン
Âm Hán :Khủng
Tiếng Việt :Đội trưởng
Ví Dụ :キャプテン・フック
Dịch :Thuyền trưởng Hook.
|
| 12キャンプ |
|---|
|
Hiragana :キャンプ
Âm Hán :Khủng
Tiếng Việt :Cắm trại
Ví Dụ :ゲリラ・キャンプで一緒に訓練をする
Dịch :cùng tập luyện trong trại quân du kích
|
| 13九 |
|---|
|
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cửu
Tiếng Việt :Số 9
Ví Dụ :今ごろ船は九十九里沖にいるはずだ。
Dịch :Lúc này chắc chắn con thuyền đang ở ngoài khơi đảo Kujukuri.
|
| 14旧 |
|---|
|
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cựu
Tiếng Việt :Cũ
Ví Dụ :(人)の旧悪を暴く
Dịch :Vạch trần tội lỗi xấu xa trong quá khứ của ai đó
|
| 15級 |
|---|
|
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cấp
Tiếng Việt :Lớp học ,cấp bậc
Ví Dụ :届け先住所
Dịch :địa điểm gửi đến
|
| 16球 |
|---|
|
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cầu
Tiếng Việt :Toàn cầu ,bóng
Ví Dụ :(丸い)球根を形成する
Dịch :Hình thành củ (có hình tròn)
|
| 17休暇 |
|---|
|
Hiragana :きゅうか
Âm Hán :Hưu:Hạ
Tiếng Việt :Ngày lễ ,ngày nghỉ ,nghỉ phép
Ví Dụ :休暇で利用するようなホテルの客室
Dịch :Phòng khách sạn giống như kiểu thường được sử dụng vào những kì nghỉ.
|
| 18休憩 |
|---|
|
Hiragana :きゅうけい
Âm Hán :Hưu:Khế
Tiếng Việt :Nghỉ ngơi,giải lao
Ví Dụ :2時間ごとにコンピュータから目を離して休憩することにしている
Dịch :Cứ hai giờ đồng hồ tôi lại rời máy tính để nghỉ giải lao
|
| 19急激 |
|---|
|
Hiragana :きゅうげき
Âm Hán :Cấp:Kích
Tiếng Việt :Cấp tiến,đột ngột
Ví Dụ :急激に狭くなってゆく川幅
Dịch :chỗ dòng sông eo thắt lại
|
| 20吸収 |
|---|
|
Hiragana :きゅうしゅう
Âm Hán :Hấp:Thu, thâu
Tiếng Việt :Hấp thụ,thu hút
Ví Dụ :栄養の吸収が悪い
Dịch :sự hấp thụ dinh dưỡng không tốt
|
| 21救助 |
|---|
|
Hiragana :きゅうじょ
Âm Hán :Cứu:Trợ
Tiếng Việt :Cứu trợ,viện trợ
Ví Dụ :海水浴場で救助が必要となる主な原因は離岸流だ
Dịch :những đợt sóng rút đi là nguyên nhân chính cần có công tác cứu hộ tại khu vực tắm nước biển
|
| 22急速 |
|---|
|
Hiragana :きゅうそく
Âm Hán :Cấp:Tốc
Tiếng Việt :Nhanh chóng
Ví Dụ :宇内経済のあり方は急速に変化しているので、日本経済もその波に捕らえられてしまうだろう
Dịch :Nền kinh tế toàn thế giới đang thay đổi một cách nhanh chóng và có lẽ nền kinh tế của Nhật cũng sẽ bị cuốn theo trào lưu này
|
| 23急に |
|---|
|
Hiragana :きゅうに
Âm Hán :Cấp
Tiếng Việt :Đột ngột
Ví Dụ :緊急に〜する必要がある
Dịch :cần phải cấp bách (khẩn cấp) làm gì
|
| 24給料 |
|---|
|
Hiragana :きゅうりょう
Âm Hán :Cấp:Liệu
Tiếng Việt :Tiền lương
Ví Dụ :半年分の給料に相当する
Dịch :Tương đương với số lương của nửa năm
|
| 25器用 |
|---|
|
Hiragana :きよう
Âm Hán :Khí:Dụng
Tiếng Việt :Khéo léo,tiện dụng
Ví Dụ :あの子、不器用なのよね。折り紙で鶴を作れないの。
Dịch :Cô ta rất vụng về. Cô ta không thể gấp con sếu bằng giấy được.
|