Từ Vựng Bài 48
1所々
Hiragana :ところどころ
Âm Hán :Sở
Tiếng Việt :Đây đó
Ví Dụ :所々で曇り夕方までにさらに雪が降る確率は50%でしょう。
Dịch :Ở khắp mọi nơi đều có mây tỉ lệ tuyết rơi vào tối nay khoảng 50%
2都心
Hiragana :としん
Âm Hán :Đô:Tâm
Tiếng Việt :Trung tâm thành phố,trung tâm đô thị
Ví Dụ :都心の過疎化に伴い廃校になる小学校が増えている.
Dịch :Sự di dân ra các thành phố lớn kéo theo ngày càng nhiều ngôi trường tiểu học ở các vùng ngoại ô bị bỏ hoang.
3戸棚
Hiragana :とだな
Âm Hán :Hộ:Bằng
Tiếng Việt :Giá đựng bát đĩa ,tủ bếp
Ví Dụ :家に戸棚を造る
Dịch :Làm tủ để trong nhà
4留まる
Hiragana :とどまる
Âm Hán :Lưu
Tiếng Việt :Dừng lại,lưu lại,đóng lại
Ví Dụ :. 〔絵が〕画商の目に留まる
Dịch :bức tranh đã bắt mắt người buôn tranh.
5飛び込む
Hiragana :とびこむ
Âm Hán :Phi:Vào
Tiếng Việt :Nhảy vào,lao mình vào
Ví Dụ :秋になると、子どもたちは積み重なった落ち葉の中に飛び込むのが好きだ
Dịch :Thu đến, bọn trẻ thích nhảy vào đống lá rụng.
Bài Tập :   
6跳ぶ
Hiragana :とぶ
Âm Hán :Khiêu
Tiếng Việt :Nhảy lên,bật lên,nhảy
Ví Dụ :事件の真相は明らかになりつつある
Dịch :Chân tướng của sự việc đang dần trở nên rõ ràng
7留まる
Hiragana :とまる
Âm Hán :Lưu
Tiếng Việt :Dừng lại,lưu lại,đóng lại
Ví Dụ :雌花序
Dịch :Hoa cái
8泊める
Hiragana :とめる
Âm Hán :Bạc
Tiếng Việt :Dừng lại,lưu lại,giữ lại
Ví Dụ :友人を泊める
Dịch :giữ bạn ở lại chơi
9ともかく
Hiragana :ともかく
Tiếng Việt :Nói chung,dù sao,dù thế nào
Ví Dụ :良し悪しはともかく、その本は非常に多くの人々に影響を与えてきた。
Dịch :Dù tốt hay xấu thì cuốn sách đó cũng đã gây ảnh hưởng cho rất nhiều người.
10捕える
Hiragana :とらえる
Âm Hán :Bộ
Tiếng Việt :Giữ,nắm bắt
Ví Dụ :他人の資料を盗む者を捕える
Dịch :Bắt được người đã ăn trộm tư liệu của người khác.
11取り入れるとりいれる
Hiragana :
Âm Hán :Thủ:Nhập
Tiếng Việt :Áp dụng,đưa vào,cầm lấy,tiếp thu
Ví Dụ :見せかけの威勢で(人)を驚かす
Dịch :uy hiếp ai bằng uy lực bên ngoài
12取り消す
Hiragana :とりけす
Âm Hán :Thủ:Tiêu
Tiếng Việt :Xóa bỏ,hủy bỏ
Ví Dụ :約束を取り消す
Dịch :bỏ điều ước
13取り出す
Hiragana :とりだす
Âm Hán :Thủ:Xuất
Tiếng Việt :Móc ra,rút ra,chọn ra,nạo vét
Ví Dụ :買物袋を開けて〜を取り出す
Dịch :mở túi đồ và lấy ~ ra
14採る
Hiragana :とる
Âm Hán :Thải
Tiếng Việt :Chấp nhận,thừa nhận,hái
Ví Dụ :きのこを採る
Dịch :Hái nấm
15捕る
Hiragana :とる
Âm Hán :Bộ
Tiếng Việt :Nắm,bắt,bắt giữ
Ví Dụ :(地)引き網で魚を捕る
Dịch :bắt cá bằng lưới kéo
16トレーニング
Hiragana :トレーニング
Tiếng Việt :Sự huấn luyện,học tập
Ví Dụ :ボディービルのトレーニングの後、私は強くなった気がしましたが、同時に女らしい気持ちにもなりました。
Dịch :Sau khi tập thể hình tôi cảm thấy khoẻ hẳn lên, đồng thời cảm thấy nữ tính hơn.
17丼
Hiragana :どんぶり
Tiếng Việt :Bát sứ
Ví Dụ :オピニオンレター
Dịch :thư ý kiến
Bài Tập :   
18内科
Hiragana :ないか
Âm Hán :Nội:Khoa
Tiếng Việt :Nội khoa,khoa nội
Ví Dụ :外科患者の内科的ケア
Dịch :chăm sóc kiểu nội khoa cho các bệnh nhân ngoại khoa
19内線
Hiragana :ないせん
Âm Hán :Nội:Tuyến
Tiếng Việt :Nội tuyến
Ví Dụ :内線相互通話
Dịch :Các cuộc gọi trong nội tuyến
20ナイロン
Hiragana :ナイロン
Tiếng Việt :nylon
Ví Dụ :ウーリーナイロンの混紡
Dịch :chỉ làm từ ni lông có len
21治す
Hiragana :なおす
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :Sửa chữa,chữa trị
Ví Dụ :私はふたりで彼の中毒を治すように努力するために家に帰ってきてくれと切実に頼んだ
Dịch :Tôi đã cầu xin anh ta trở về nhà để chúng tôi có thể chiến đấu với thói nghiện của anh ta.
22永い
Hiragana :ながい
Âm Hán :Vĩnh
Tiếng Việt :Dài,dài lâu
Ví Dụ :永い眠りにつく
Dịch :Đi vào giấc vĩnh hằng
< Bài 47   ●●   Bài 49 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"