| 1所々 |
|---|
|
Hiragana :ところどころ
Âm Hán :Sở
Tiếng Việt :Đây đó
Ví Dụ :所々で曇り夕方までにさらに雪が降る確率は50%でしょう。
Dịch :Ở khắp mọi nơi đều có mây tỉ lệ tuyết rơi vào tối nay khoảng 50%
|
| 2都心 |
|---|
|
Hiragana :としん
Âm Hán :Đô:Tâm
Tiếng Việt :Trung tâm thành phố,trung tâm đô thị
Ví Dụ :都心の過疎化に伴い廃校になる小学校が増えている.
Dịch :Sự di dân ra các thành phố lớn kéo theo ngày càng nhiều ngôi trường tiểu học ở các vùng ngoại ô bị bỏ hoang.
|
| 3戸棚 |
|---|
|
Hiragana :とだな
Âm Hán :Hộ:Bằng
Tiếng Việt :Giá đựng bát đĩa ,tủ bếp
Ví Dụ :家に戸棚を造る
Dịch :Làm tủ để trong nhà
|
| 4留まる |
|---|
|
Hiragana :とどまる
Âm Hán :Lưu
Tiếng Việt :Dừng lại,lưu lại,đóng lại
Ví Dụ :. 〔絵が〕画商の目に留まる
Dịch :bức tranh đã bắt mắt người buôn tranh.
|
| 5飛び込む |
|---|
|
Hiragana :とびこむ
Âm Hán :Phi:Vào
Tiếng Việt :Nhảy vào,lao mình vào
Ví Dụ :秋になると、子どもたちは積み重なった落ち葉の中に飛び込むのが好きだ
Dịch :Thu đến, bọn trẻ thích nhảy vào đống lá rụng.
|
| 6跳ぶ |
|---|
|
Hiragana :とぶ
Âm Hán :Khiêu
Tiếng Việt :Nhảy lên,bật lên,nhảy
Ví Dụ :事件の真相は明らかになりつつある
Dịch :Chân tướng của sự việc đang dần trở nên rõ ràng
|
| 7留まる |
|---|
|
Hiragana :とまる
Âm Hán :Lưu
Tiếng Việt :Dừng lại,lưu lại,đóng lại
Ví Dụ :雌花序
Dịch :Hoa cái
|
| 8泊める |
|---|
|
Hiragana :とめる
Âm Hán :Bạc
Tiếng Việt :Dừng lại,lưu lại,giữ lại
Ví Dụ :友人を泊める
Dịch :giữ bạn ở lại chơi
|
| 9ともかく |
|---|
|
Hiragana :ともかく
Tiếng Việt :Nói chung,dù sao,dù thế nào
Ví Dụ :良し悪しはともかく、その本は非常に多くの人々に影響を与えてきた。
Dịch :Dù tốt hay xấu thì cuốn sách đó cũng đã gây ảnh hưởng cho rất nhiều người.
|
| 10捕える |
|---|
|
Hiragana :とらえる
Âm Hán :Bộ
Tiếng Việt :Giữ,nắm bắt
Ví Dụ :他人の資料を盗む者を捕える
Dịch :Bắt được người đã ăn trộm tư liệu của người khác.
|
| 11取り入れるとりいれる |
|---|
|
Hiragana :
Âm Hán :Thủ:Nhập
Tiếng Việt :Áp dụng,đưa vào,cầm lấy,tiếp thu
Ví Dụ :見せかけの威勢で(人)を驚かす
Dịch :uy hiếp ai bằng uy lực bên ngoài
|
| 12取り消す |
|---|
|
Hiragana :とりけす
Âm Hán :Thủ:Tiêu
Tiếng Việt :Xóa bỏ,hủy bỏ
Ví Dụ :約束を取り消す
Dịch :bỏ điều ước
|
| 13取り出す |
|---|
|
Hiragana :とりだす
Âm Hán :Thủ:Xuất
Tiếng Việt :Móc ra,rút ra,chọn ra,nạo vét
Ví Dụ :買物袋を開けて〜を取り出す
Dịch :mở túi đồ và lấy ~ ra
|
| 14採る |
|---|
|
Hiragana :とる
Âm Hán :Thải
Tiếng Việt :Chấp nhận,thừa nhận,hái
Ví Dụ :きのこを採る
Dịch :Hái nấm
|
| 15捕る |
|---|
|
Hiragana :とる
Âm Hán :Bộ
Tiếng Việt :Nắm,bắt,bắt giữ
Ví Dụ :(地)引き網で魚を捕る
Dịch :bắt cá bằng lưới kéo
|
| 16トレーニング |
|---|
|
Hiragana :トレーニング
Tiếng Việt :Sự huấn luyện,học tập
Ví Dụ :ボディービルのトレーニングの後、私は強くなった気がしましたが、同時に女らしい気持ちにもなりました。
Dịch :Sau khi tập thể hình tôi cảm thấy khoẻ hẳn lên, đồng thời cảm thấy nữ tính hơn.
|
| 17丼 |
|---|
|
Hiragana :どんぶり
Tiếng Việt :Bát sứ
Ví Dụ :オピニオンレター
Dịch :thư ý kiến
|
| 18内科 |
|---|
|
Hiragana :ないか
Âm Hán :Nội:Khoa
Tiếng Việt :Nội khoa,khoa nội
Ví Dụ :外科患者の内科的ケア
Dịch :chăm sóc kiểu nội khoa cho các bệnh nhân ngoại khoa
|
| 19内線 |
|---|
|
Hiragana :ないせん
Âm Hán :Nội:Tuyến
Tiếng Việt :Nội tuyến
Ví Dụ :内線相互通話
Dịch :Các cuộc gọi trong nội tuyến
|
| 20ナイロン |
|---|
|
Hiragana :ナイロン
Tiếng Việt :nylon
Ví Dụ :ウーリーナイロンの混紡
Dịch :chỉ làm từ ni lông có len
|
| 21治す |
|---|
|
Hiragana :なおす
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :Sửa chữa,chữa trị
Ví Dụ :私はふたりで彼の中毒を治すように努力するために家に帰ってきてくれと切実に頼んだ
Dịch :Tôi đã cầu xin anh ta trở về nhà để chúng tôi có thể chiến đấu với thói nghiện của anh ta.
|
| 22永い |
|---|
|
Hiragana :ながい
Âm Hán :Vĩnh
Tiếng Việt :Dài,dài lâu
Ví Dụ :永い眠りにつく
Dịch :Đi vào giấc vĩnh hằng
|