Từ Vựng Bài 64
1醜い
Hiragana :みにくい
Âm Hán :Xú
Tiếng Việt :Xấu xí
Ví Dụ :遺産争い
Dịch :tranh giành quyền thừa kế
2実る
Hiragana :みのる
Âm Hán :Thực
Tiếng Việt :Chín,giành được thành tựu,đạt kết quả
Ví Dụ :長年の努力が実る
Dịch :sự cố gắng nhiều năm đã thu được kết quả
3身分
Hiragana :みぶん
Âm Hán :THÂN:PHÂN
Tiếng Việt :Vị trí xã hội
Ví Dụ :身分に不相応の服装
Dịch :ăn mặc không phù hợp với con người
4見本
Hiragana :みほん
Âm Hán :Kiến:Bổn
Tiếng Việt :Mẫu hàng,kiểu mẫu
Ví Dụ :見本陳列室
Dịch :phòng trưng bày hàng mẫu
Bài Tập :   
5見舞う
Hiragana :みまう
Âm Hán :Kiến:Vũ
Tiếng Việt :Đi thăm người ốm
Ví Dụ :病床に人を見舞う
Dịch :thăm ai khi đang nằm trên giường bệnh
6未満
Hiragana :みまん
Âm Hán :Vị:Mãn
Tiếng Việt :Không đầy,không đủ,nhỏ hơn
Ví Dụ :18歳未満の人へのアルコール飲料の販売は犯罪となります
Dịch :sẽ là phạm tội nếu bán đồ uống có cồn cho bất kì ai dưới 18 tuổi
7名字
Hiragana :みょうじ
Âm Hán :Danh:Tự
Tiếng Việt :Họ
Ví Dụ :ぶっきらぼうな回答
Dịch :câu trả lời cụt lủn
8ミリ
Hiragana :ミリ
Tiếng Việt :Một phần nghìn
Ví Dụ :エミリーは透き通るような青い目をしている。
Dịch :Emily có đôi mắt xanh trong vắt
9診る
Hiragana :みる
Âm Hán :Chẩn
Tiếng Việt :Xem nhẹ,kiểm tra,khám
Ví Dụ :どの場所で痛みが悪化しているのかを診る
Dịch :Kiểm tra xem chỗ nào bị đau và đang trở nên xấu đi.
10民間
Hiragana :みんかん
Âm Hán :Dân:Gian
Tiếng Việt :Tư nhân,dân gian
Ví Dụ :民間企業での活躍
Dịch :sự hoạt động tại công ty tư nhân
11民謡
Hiragana :みんよう
Âm Hán :Dân:Dao
Tiếng Việt :Dân ca,ca dao
Ví Dụ :あの歌手の売り物は民謡だ
Dịch :diễn viên này biểu diễn tiết mục dân ca đạt nhất
12向う
Hiragana :むかう
Âm Hán :Hướng
Tiếng Việt :Tiến tới,di chuyển tới,đối mặt
Ví Dụ :テクノロジーの分野では、50年前は大昔である
Dịch :trong lĩnh vực công nghệ thì 50 năm trước cũng coi là xưa cũ, lạc hậu lắm rồi
13剥く
Hiragana :むく
Âm Hán :BÁC
Tiếng Việt :Bóc,gọt,lột
Ví Dụ :りんごを剥く
Dịch :gọt vỏ táo
14無限
Hiragana :むげん
Âm Hán :VÔ, MÔ:Hạn
Tiếng Việt :Vô hạn,vô định,vô biên
Ví Dụ :無限遠から接近し次いで無限遠に遠ざかる
Dịch :Tiến lại gần từ nơi vô tận tiếp đến lại lùi ra xa vô tận
15無地
Hiragana :むじ
Âm Hán :VÔ, MÔ:Địa
Tiếng Việt :Sự trơn không có họa tiết hay hoa văn
Ví Dụ :無地布
Dịch :vải trơn
Bài Tập :   
16蒸し暑いむしあつい
Hiragana :
Âm Hán :Chưng:Thử
Tiếng Việt :Oi bức,nóng nực
Ví Dụ :乱視が出てくる
Dịch :Mắc chứng loạn thị.
17矛盾
Hiragana :むじゅん
Âm Hán :Mâu:Thuẫn
Tiếng Việt :Mâu thuẫn,trái ngược
Ví Dụ :税金監査員はその会社の経理に矛盾があることに気づいた
Dịch :Kiểm toán viên thuế nhận thấy rằng có sự mâu thuẫn trong sổ sách kế toán ở công ty đó
18蒸す
Hiragana :むす
Âm Hán :Chưng
Tiếng Việt :Hấp,chưng cách thủy
Ví Dụ :肉を蒸す
Dịch :hấp thịt
19無数
Hiragana :むすう
Âm Hán :VÔ, MÔ:Sổ, số
Tiếng Việt :Vô số,vô kể
Ví Dụ :天の川の無数の星
Dịch :vô số những vì sao trên giải ngân hà
20紫
Hiragana :むらさき
Âm Hán :Tử
Tiếng Việt :Màu tím
Ví Dụ :紫外発散
Dịch :Phát tán tia cực tím
21群れ
Hiragana :むれ
Âm Hán :Quần
Tiếng Việt :Tốp,nhóm,bầy đàn
Ví Dụ :吹雪の中で羊の群れを庇う
Dịch :bảo vệ đàn cừu trong gió tuyết
Bài Tập :   
22姪
Hiragana :めい
Âm Hán :ĐIỆT
Tiếng Việt :Cháu gái
Ví Dụ :私には甥は3人いるが,姪はいない。
Dịch :Tôi có 3 cháu trai nhưng lại chẳng có cháu gái nào.
23名作
Hiragana :めいさく
Âm Hán :Danh:Tác
Tiếng Việt :Tác phẩm danh tiếng
Ví Dụ :有名作家が、うちの大学の学園祭で講演することになっている
Dịch :một tác giả lớn sẽ đến diễn thuyết tại ngày hội trường tôi
Bài Tập :   
24名刺
Hiragana :めいし
Âm Hán :Danh:Thích, thứ
Tiếng Việt :Danh thiếp
Ví Dụ :コーナー・カット
Dịch :cắt góc
Bài Tập :   
25名詞
Hiragana :めいし
Âm Hán :Danh:Từ
Tiếng Việt :Danh từ
Ví Dụ :形容詞は名詞を修飾する。
Dịch :Tính từ bổ nghĩa cho danh từ.
< Bài 63   ●●   Bài 65 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"