| 1円周 |
|---|
|
Hiragana :えんしゅう
Âm Hán :Viên:Chu
Tiếng Việt :Chu vi
Ví Dụ :円周3メートルの円
Dịch :vòng tròn chu vi 3 mét.
|
| 2遠足 |
|---|
|
Hiragana :えんそく
Âm Hán :Viễn:Túc
Tiếng Việt :Chuyến đi,đi pinic,đi bộ
Ví Dụ :遠足に出掛ける前に、先生が点呼をとるだろう
Dịch :có lẽ cô giáo sẽ điểm danh trước khi lên đường đi chơi xa.
|
| 3延長 |
|---|
|
Hiragana :えんちょう
Âm Hán :Duyên:Trường
Tiếng Việt :Mở rộng ,kéo dài
Ví Dụ :地下鉄は埼玉まで延長された。
Dịch :Tàu điện ngầm được kéo dài đến Saitama.
|
| 4煙突 |
|---|
|
Hiragana :えんとつ
Âm Hán :Yên:Đột
Tiếng Việt :Lò sưởi
Ví Dụ :コンクリート製煙突
Dịch :ống khói bê tông
|
| 5追い掛ける |
|---|
|
Hiragana : おいかける
Âm Hán :Truy:Quải
Tiếng Việt :Đuổi theo
Ví Dụ :良いものは当然高価だ。
Dịch :Đồ tốt thì đương nhiên giá cao.
|
| 6追い越す |
|---|
|
Hiragana :おいこす
Âm Hán :Truy:Việt
Tiếng Việt :Chạy qua,vượt qua
Ví Dụ :カーブで追い越すのは非常に危険だ。
Dịch :Chạy vượt ở đường cong rất là nguy hiểm.
|
| 7オイル |
|---|
|
Hiragana :オイル
Âm Hán :Như:Hà
Tiếng Việt :Dầu ,dầu máy
Ví Dụ :オイル・サンプ
Dịch :bình hứng dầu
|
| 8応援 |
|---|
|
Hiragana :おうえん
Âm Hán :ứng:Viện
Tiếng Việt :Ủng hộ ,cổ động
Ví Dụ :応援演説
Dịch :chiến dịch cổ động cho
|
| 9王女 |
|---|
|
Hiragana :おうじょ
Âm Hán :Vương:Nữ
Tiếng Việt :Công chúa
Ví Dụ :彼女はいつかあの国の王妃(王女)になるでしょうか?
Dịch :Cô ấy bao giờ sẽ trở thành nữ hoàng (công chúa) của vương quốc đó nhỉ?
|
| 10応ずる |
|---|
|
Hiragana :おうずる
Âm Hán :ứng
Tiếng Việt :Trả lời ,đáp ứng
Ví Dụ :募集に応ずる
Dịch :đáp ứng lại lời triệu tập
|
| 11応接 |
|---|
|
Hiragana :おうせつ
Âm Hán :ứng:Tiếp
Tiếng Việt :Tiếp ứng,tiếp đãi ,tiếp khách
Ví Dụ :私は応接間へ通された。
Dịch :Tôi được đưa đến phòng tiếp đãi.
|
| 12応対 |
|---|
|
Hiragana :おうたい
Âm Hán :ứng:Đối
Tiếng Việt :Tiếp nhận ,xử lý
Ví Dụ :彼女は足し算と電話応対を同時にすることができた
Dịch :Cô ấy có thể vừa tính cộng vừa trả lời điện thoại
|
| 13往復 |
|---|
|
Hiragana :おうふく
Âm Hán :Vãng:Phục
Tiếng Việt :Khứ hồi ,cả đi cả về
Ví Dụ :つい最近、御社のウェブサイトにて、56, 000のアメリカ東海岸の主要国際空港への往復便を宣伝しておられる広告を見ました。
Dịch :Gần đây tôi có đọc một quảng cáo trên Web của quý công ty rằng có đến 56.000 chuyến bay khứ hồi tới bất kỳ sân bay quốc tế nào ở phía đông nước Mỹ.
|
| 14欧米 |
|---|
|
Hiragana :おうべい
Âm Hán :Âu:Mễ
Tiếng Việt :Châu Âu và Mỹ,phương tây
Ví Dụ :欧米の支援を得て
Dịch :được sự hỗ trợ của Âu Mỹ
|
| 15応用 |
|---|
|
Hiragana :おうよう
Âm Hán :ứng:Dụng
Tiếng Việt :Ứng dụng
Ví Dụ :その方法は広く応用が利く。
Dịch :Phương pháp đó được ứng dụng rộng rãi.
|
| 16大通り |
|---|
|
Hiragana :おおどおり
Âm Hán :Đại:Thông
Tiếng Việt :Đường chính
Ví Dụ :この道を行くと大通りに出ますか。
Dịch :Đi hết con đường này có ra đường lớn không?
|
| 17大凡 |
|---|
|
Hiragana :おおよそ
Âm Hán :Đại:Phàm
Tiếng Việt :Về ,gần ,khoảng
Ví Dụ :仕事などを完遂する
Dịch :hoàn thành công việc
|
| 18お帰り |
|---|
|
Hiragana :おかえり
Âm Hán :Quy
Tiếng Việt :Trở lại
Ví Dụ :お帰りなさい、あなたがいなくて寂しかったです
Dịch :anh đã về rồi à ! Chúng tôi đã rất nhớ anh (rất buồn khi vắng anh)
|
| 19拝む |
|---|
|
Hiragana :おがむ
Âm Hán :Bái
Tiếng Việt :Thờ phượng ,cầu xin
Ví Dụ :聖像を拝む
Dịch :cúi lạy tượng thánh
|